Điều 19 Nghị định 357/2025/NĐ-CP xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Điều 19. Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản
1. Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án theo từng loại hình bất động sản bao gồm:
a) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, diện tích;
b) Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch;
c) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, giá trị, tổng giá trị bất động sản tồn kho.
2. Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản thông qua công chứng, chứng thực theo từng loại hình bất động sản bao gồm:
a) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, diện tích;
b) Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch.
3. Thông tin về hợp đồng giao dịch bất động sản, bao gồm:
a) Số, ký hiệu hợp đồng, mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản, thời gian ký kết; loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng);
b) Thông tin về các bên tham gia hợp đồng: Tên tổ chức, cá nhân; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân hoặc số định danh của người nước ngoài của bên mua, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng bất động sản.
Nghị định 357/2025/NĐ-CP xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
- Số hiệu: 357/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 31/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Hồng Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
- Điều 5. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
- Điều 6. Hệ thống phần mềm
- Điều 7. Xây dựng, vận hành hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và hệ thống phần mềm
- Điều 8. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở
- Điều 9. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng
- Điều 10. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
- Điều 11. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
- Điều 12. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở
- Điều 13. Tạo lập và gắn thông tin tài khoản định danh điện tử
- Điều 14. Cơ sở dữ liệu về nhà ở
- Điều 15. Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở
- Điều 16. Thông tin, dữ liệu về các loại nhà ở khác
- Điều 17. Cơ sở dữ liệu về bất động sản
- Điều 18. Thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản
- Điều 19. Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản
- Điều 20. Thông tin về sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân
- Điều 21. Thông tin về thụ hưởng chính sách, hỗ trợ nhà ở
- Điều 22. Thông tin, dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản
- Điều 23. Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
- Điều 24. Thông tin, dữ liệu về cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
- Điều 25. Thông tin, dữ liệu về đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
- Điều 26. Nguồn thông tin, dữ liệu thu thập
- Điều 27. Dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu mở trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
- Điều 28. Chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của các bộ, ngành
- Điều 29. Chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 30. Chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của chủ đầu tư dự án bất động sản và tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản
- Điều 31. Phương thức, tần suất chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu
- Điều 32. Xử lý thông tin, dữ liệu
- Điều 33. Khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
- Điều 34. Chi phí khai thác thông tin, dữ liệu
- Điều 35. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
- Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- Điều 37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 39. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân
- Điều 40. Quy định chuyển tiếp
- Điều 41. Hiệu lực thi hành
- Điều 42. Trách nhiệm thi hành
