Điều 5 Nghị định 346/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 19
“Điều 19. Mức hỗ trợ
1. Cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo: Hỗ trợ tối đa 95% phí bảo hiểm nông nghiệp.
2. Cá nhân sản xuất nông nghiệp không thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo: Hỗ trợ tối đa 50% phí bảo hiểm nông nghiệp.
3. Tổ chức sản xuất nông nghiệp: Hỗ trợ tối đa 30% phí bảo hiểm nông nghiệp cho doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp hoặc tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã khi đáp ứng một trong các quy định sau:
a) Có hợp đồng liên kết gắn với sản phẩm nông nghiệp là các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp, đảm bảo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
b) Có sản phẩm nông nghiệp là các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp được chứng nhận đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền hoặc đã được công nhận là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo quy định tại Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc được xác nhận là doanh nghiệp công nghệ cao theo quy định tại Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao và văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có) hoặc được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Ban quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo quy định của Chính phủ.”.
Nghị định 346/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp
- Số hiệu: 346/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 05/09/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Văn Thắng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 6
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- Điều 4. Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 18
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 19
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 21
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 22
- Điều 9. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 23
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 24
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 26
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 28
- Điều 13. Bãi bỏ khoản 2 Điều 30; Điều 31; Điều 33; khoản 2 và khoản 3 Điều 35; các khoản 2, 3 và 4 Điều 36.
- Điều 14. Bổ sung khoản 7 và khoản 8 vào sau khoản 6 Điều 36
- Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 37
- Điều 16. Bổ sung Điều 37a vào sau Điều 37
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung các điểm của khoản 2 Điều 39
- Điều 18. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Nghị định số 58/2018/NĐ-CP
- Điều 19. Thay thế, bãi bỏ một số mẫu trong Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP
- Điều 20. Điều khoản thi hành