Ngày 14 tháng 4 năm 2011, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 28/2011/NĐ-CP nhằm sửa đổi, bổ sung danh mục doanh nghiệp không được đình công ban hành kèm theo Nghị định số 122/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục doanh nghiệp không được đình công và giải quyết yêu cầu của tập thể lao động ở doanh nghiệp đó.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong các ngành, lĩnh vực thiết yếu cho nền kinh tế quốc dân, an ninh, quốc phòng hoặc an sinh xã hội, cùng toàn thể người lao động làm việc tại các doanh nghiệp này. Đây là những đơn vị mà việc ngừng việc tập thể hoặc đình công có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng đến an ninh quốc gia, trật tự công cộng, hoặc trực tiếp đe dọa đến sức khỏe và đời sống của nhân dân.
Sửa đổi, bổ sung danh mục các doanh nghiệp không được đình công
- Lĩnh vực sản xuất, truyền tải và điều độ hệ thống điện: Bao gồm các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) thực hiện nhiệm vụ truyền tải điện quốc gia, điều độ hệ thống điện quốc gia và các nhà máy điện lớn có vai trò quyết định an ninh năng lượng quốc gia.
- Lĩnh vực khai thác, sản xuất và vận chuyển dầu khí: Các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PVN) chịu trách nhiệm quản lý, vận hành các đường ống dẫn khí thiên nhiên, khí hóa lỏng và các công trình khai thác dầu khí trọng điểm quốc gia.
- Lĩnh vực bảo đảm an toàn hàng hải và hàng không: Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, thông tin dẫn đường, giám sát hàng không; các doanh nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải, thông luồng hàng hải và trục vớt cứu hộ.
- Lĩnh vực bưu chính, viễn thông: Các doanh nghiệp quản lý, vận hành mạng bưu chính công ích, mạng viễn thông dùng riêng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước, quốc phòng và an ninh.
- Lĩnh vực cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường đô thị: Các doanh nghiệp khai thác, xử lý và cung cấp nước sinh hoạt tại các đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I, II, III; doanh nghiệp thực hiện việc xử lý nước thải, rác thải tại các đô thị lớn.
- Lĩnh vực vận tải công cộng: Các doanh nghiệp vận tải đường sắt quốc gia, vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại các đô thị lớn nhằm bảo đảm không gián đoạn giao thông công cộng.
Cơ chế giải quyết yêu cầu của tập thể lao động tại các doanh nghiệp không được đình công
- Thương lượng và hòa giải bắt buộc: Khi phát sinh tranh chấp lao động tập thể, các bên bắt buộc phải tiến hành thương lượng, hòa giải theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật lao động hiện hành.
- Vai trò của cơ quan nhà nước: Trường hợp thương lượng hoặc hòa giải không thành, tập thể lao động có quyền yêu cầu Hội đồng trọng tài lao động hoặc cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh giải quyết để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
- Trách nhiệm can thiệp kịp thời: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các bộ, ngành liên quan có trách nhiệm chủ trì, phối hợp giải quyết nhanh chóng, dứt điểm các tranh chấp lao động, không để xảy ra tình trạng đình công tự phát gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự và hoạt động sản xuất kinh doanh thiết yếu.
Hiệu lực thi hành
Nghị định số 28/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| THE GOVERNMENT | SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
| No. 28/2011/ND-CP | Hanoi, April 14, 2011 |
DECREE
AMENDING AND SUPPLEMENTING THE LIST OF ENTERPRISES EMPLOYEES OF WHICH MAY NOT GO ON STRIKE PROMULGATED TOGETHER WITH THE GOVERNMENT’S DECREE NO. 122/2007/ND-CP OF JULY 27, 2007, PROVIDING FOR THE LIST OF ENTERPRISES EMPLOYEES OF WHICH MAY NOT GO ON STRIKE AND THE SETTLEMENT OF REQUESTS OF LABOR COLLECTIVES IN THOSE ENTERPRISES
THE GOVERNMENT
Pursuant to the December 25, 2001 Law on Organization of the Government;
Pursuant to the June 23, 1994 Labor Code; the April 2, 2002 Law Amending and Supplementing a Number of Articles of the Labor Code; and the November 29, 2006 Law Amending and Supplementing a Number of Articles of the Labor Code;
At the proposal of the Minister of Labor, War Invalids and Social Affairs,
DECREES:
Article 1. To amend and supplement the list of enterprises employees of which may not go on strike under Clause 1, Article 3 of the Government’s Decree No. 122/2007/ND-CP of July 27, 2007, providing for the list of enterprises employees of which may not go on strike and the settlement of requests of labor collectives in those enterprises; and to promulgate together with this Decree the list of enterprises employees of which may not go on strike.
Article 2. Effect
This Decree takes effect on June 1, 2011.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ministers, heads of ministerial-level agencies, heads of government- attached agencies, chairpersons of People’s Committees of provinces and centrally run cities and enterprises on the list of enterprises employees of which may not go on strike shall implement this Decree.
ON THE BEHALF OF THE GOVERNMENT
PRIME MINISTER
Nguyen Tan Dung
LIST
OF ENTERPRISES EMPLOYEES OF WHICH MAY NOT GO ON STRIKE
(Promulgated together with the Government’s Decree No. 28/2011/ND-CP of April 14, 2011)
I. POWER SECTOR
1. Hoa Binh Hydropower Company
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Phu My Thermopower Single-Member Limited-Liability Company
4. The National Power Transmission Corporation
5. The National Load Dispatch Center of Electricity of Vietnam
II. GAS SECTOR
1. PetroVietnam Gas
2. Vietsopetro Joint-Venture Enterprise
3. PetroVietnam Exploration and Production Corporation
III. TRANSPORTATION SECTOR
1. The Northern Airports Corporation
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. The Southern Airports Corporation
4. The Vietnam Air Traffic Management Corporation
5. The Zone I Shipping Pilot Single-Member Limited Liability Company
6. The Zone II Shipping Pilot Single-Member Limited Liability Company
7. The Zone III Shipping Pilot Single-Member Limited Liability Company
8. The Zone IV Shipping Pilot Single-Member Limited Liability Company
9. The Zone V Shipping Pilot Single-Member Limited Liability Company
10. The Zone VI Shipping Pilot Single-Member Limited Liability Company
11. The Zone VII Shipping Pilot Single-Member Limited Liability Company
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. The Zone IX Shipping Pilot Single-Member Limited Liability Company
14. The Shipping Pilot Single-Member Limited Liability Company- TKV
15. The Northern Shipping Safety Assurance Single-Member Limited Liability Company
16. The Southern Shipping Safety Assurance Single-Member Limited Liability Company
17. Vietnam Maritime Communication and Electronics Single-Member Limited Liability Company
IV. POST AND TELECOMMUNICATIONS SECTOR
1. The Vietnam Telecoms National Company
2. The Vietnam Telecoms International Company
3. The Vietnam Postal Service Company
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. The network infrastructure-providing company of the Electricity of Vietnam Telecommunications Company
6. The network infrastructure-providing company of the Viettel Corporation
7. The network infrastructure-providing company of the Vietnam Telecommunications Group
V. URBAN SERVICE ENTERPRISES
1. Hanoi Single-Member State Limited Liability Company for Urban Environment
2. Hanoi Single-Member State Limited Liability Company for Water Drainage
3. Hanoi Clean Water Company
4. Hanoi Clean Water Company No. 2
5. Ho Chi Minh City Urban Environment Company
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Ben Thanh Water Supply Joint-Stock Company
8. Gia Dinh Water Supply Joint-Stock Company
9. Cho Lon Water Supply Joint-Stock Company
10. Thu Duc Water Supply Joint-Stock Company
11. Nha Be Water Supply Joint-Stock Company
12. Phu Hoa Tan Water Supply Joint-Stock Company
13. Thu Duc Water Plant
14. Tan Hiep Water Plant
15. Trung An Water Supply Enterprise
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17. Tan Hoa Water Supply Branch
18. Hai Phong Single-Member Limited Liability Company for Water Supply
19. Hai Phong Urban Environment Company
20. Hai Phong Water Drainage Company
21. Da Nang Water Supply Company
22. The Urban Environment Company of Da Nang city
23. The Urban Works Company of Can Tho city
24. Can Tho Water Supply and Drainage Limited Liability Company
25. O Mon Water Supply and Drainage Joint-Stock Company
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27. Can Tho Water Drainage Enterprise.
- 1Decree No. 122/2007/ND-CP of July 27, 2007, providing for the list of enterprises which may not go on strike and the settlement of requests of labor collectives in those enterprises.
- 2Decree No. 41/2013/ND-CP of May 08, 2013, detailing the implementation of article 220 of the Labor Code on the list of units using laborers which may not go on strike and the settlement of requests of labor collectives in those units
- 3Decree No. 41/2013/ND-CP of May 08, 2013, detailing the implementation of article 220 of the Labor Code on the list of units using laborers which may not go on strike and the settlement of requests of labor collectives in those units
- 1Law No. 74/2006/QH11 of November 29, 2006, amending and supplementing a number of articles of the Labor Code
- 2Law No. 35/2002/QH10 of April 02, 2002, amending and supplementing a number of articles of the Labor code
- 3Law No. 32/2001/QH10 of December 25, 2001 on organization of the Government
- 4Law No. 35-L/CTN of June 23, 1994, The Labor Code of The Socialist Republic of Vietnam.
Decree No. 28/2011/ND-CP of April 14, 2011, amending and supplementing the list of enterprises employees of which may not go on strike promulgated together with the Government’s Decree No. 122/2007/ND-CP of July 27, 2007, providing for the list of enterprises employees of which may not go on strike and the settlement of requests of labor collectives in those enterprises
- Số hiệu: 28/2011/ND-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 14/04/2011
- Nơi ban hành: Chính phủ
- Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/06/2011
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
