2 Nghị định 135/2020/NĐ-CP quy định về tuổi nghỉ hưu
2. Lộ trình điều chỉnh tuổi nghỉ hưu của người lao động quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo bảng dưới đây:
| Lao động nam | Lao động nữ | ||
| Năm nghỉ hưu | Tuổi nghỉ hưu | Năm nghỉ hưu | Tuổi nghỉ hưu |
| 2021 | 60 tuổi 3 tháng | 2021 | 55 tuổi 4 tháng |
| 2022 | 60 tuổi 6 tháng | 2022 | 55 tuổi 8 tháng |
| 2023 | 60 tuổi 9 tháng | 2023 | 56 tuổi |
| 2024 | 61 tuổi | 2024 | 56 tuổi 4 tháng |
| 2025 | 61 tuổi 3 tháng | 2025 | 56 tuổi 8 tháng |
| 2026 | 61 tuổi 6 tháng | 2026 | 57 tuổi |
| 2027 | 61 tuổi 9 tháng | 2027 | 57 tuổi 4 tháng |
| Từ năm 2028 trở đi | 62 tuổi | 2028 | 57 tuổi 8 tháng |
|
|
| 2029 | 58 tuổi |
|
|
| 2030 | 58 tuổi 4 tháng |
|
|
| 2031 | 58 tuổi 8 tháng |
|
|
| 2032 | 59 tuổi |
|
|
| 2033 | 59 tuổi 4 tháng |
|
|
| 2034 | 59 tuổi 8 tháng |
|
|
| Từ năm 2035 trở đi | 60 tuổi |
Việc đối chiếu tháng, năm sinh của người lao động tương ứng với tuổi nghỉ hưu quy định tại khoản này theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Nghị định 135/2020/NĐ-CP quy định về tuổi nghỉ hưu
- Số hiệu: 135/2020/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 18/11/2020
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 1117 đến số 1118
- Ngày hiệu lực: 01/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Thời điểm nghỉ hưu và thời điểm hưởng chế độ hưu trí
- Điều 4. Tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường
- Điều 5. Nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường
- Điều 6. Nghỉ hưu ở tuổi cao hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường
- Điều 7. Quy định chuyển tiếp
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Điều 9. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
