Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
QCVN 85:2025/BNNMT
VỀ KHÍ THẢI XE Ô TÔ THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
National Technical Regulation on Emissions of In-Use Automobiles
Lời nói đầu
QCVN 85:2025/BNNMT do Cục Môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành theo Thông tư số 06/2025/TT- BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHÍ THẢI XE Ô TÔ THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
National Technical Regulation on Emissions of In-Use Automobiles
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số khí thải đối với xe ô tô tham gia giao thông đường bộ, bao gồm Cacbon Monoxit (CO), Hydrocacbon (HC) trong khí thải xe ô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức và độ khói của khí thải xe ô tô lắp động cơ cháy do nén.
1.2. Đối tượng áp dụng
1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu xe ô tô tham gia giao thông đường bộ, tổ chức, cá nhân thực hiện việc kiểm định khí thải xe ô tô tham gia giao thông đường bộ và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
1.2.2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với các loại xe ô tô thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
1.3. Giải thích thuật ngữ
Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ là xe ô tô được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ và đã được cấp chứng nhận đăng ký xe, biển số theo quy định ở Việt Nam (sau đây viết tắt là xe ô tô).
1.3.2. Động cơ cháy cưỡng bức là động cơ đốt trong làm việc theo nguyên lý đốt cháy cưỡng bức bằng nguồn nhiệt bên ngoài.
1.3.3. Động cơ cháy do nén là động cơ đốt trong làm việc theo nguyên lý nhiên liệu tự bốc cháy trong môi trường có nhiệt độ và áp suất cao.
1.3.4. Độ khói N (%HSU) là phần ánh sáng bị chặn lại, không đến được bộ phận thu của thiết bị đo khi được truyền từ một nguồn sáng qua môi trường khói của khí thải động cơ cháy do nén và được tính theo phần trăm đơn vị khói Hatridge.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Giá trị giới hạn tối đa cho phép của thông số CO, HC và độ khói N (%HSU) của khí thải của xe ô tô được quy định trong bảng sau đây:
Bảng 1. Giá trị giới hạn tối đa của các thông số khí thải xe ô tô
| Các thông số khí thải xe ô tô | Xe ô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức | Xe ô tô lắp động cơ cháy do nén | ||||||||
|
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 |
| CO (% thể tích) | 4,5 | 3,5 | 3,0 | 0,5 | 0,3 | - | - | - | - | - |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
National Technical Regulation QCVN 85:2025/BNNMT for Emissions of in-use automobiles
- Số hiệu: QCVN85:2025/BNNMT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 16/06/2025
- Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/12/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
