Quyết định số 24/2003/QĐ-BTC được ban hành ngày 01 tháng 03 năm 2003 bởi Bộ Tài chính, tập trung vào việc bãi bỏ các quy định về mức thu chênh lệch giá áp dụng đối với một số mặt hàng thép nhập khẩu vào Việt Nam.
Phạm vi áp dụng của Quyết định này liên quan trực tiếp đến hoạt động nhập khẩu các mặt hàng thép thuộc diện chịu phí chênh lệch giá trước đây. Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động nhập khẩu thép, cơ quan hải quan các cấp và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến lĩnh vực thuế, phí và lệ phí nhập khẩu.
- Bãi bỏ quy định về thu chênh lệch giá đối với thép nhập khẩu- Quyết định chính thức bãi bỏ các quy định trước đây về việc áp dụng mức thu chênh lệch giá (phụ thu) đối với một số mặt hàng thép nhập khẩu cụ thể vào Việt Nam.
- Sự thay đổi này nhằm điều chỉnh chính sách quản lý tài chính phù hợp với tình hình biến động của thị trường thép trong nước và quốc tế tại thời điểm ban hành, đồng thời hỗ trợ giảm bớt gánh nặng chi phí cho các doanh nghiệp nhập khẩu và sử dụng thép.
- Quy định bãi bỏ này được áp dụng đối với các lô hàng thép nhập khẩu có tờ khai hải quan đăng ký với cơ quan Hải quan theo thời điểm hiệu lực quy định.
- Các chủng loại thép cụ thể được giải phóng khỏi nghĩa vụ nộp khoản chênh lệch giá theo danh mục hàng hóa nhập khẩu chịu sự điều chỉnh của các văn bản pháp quy liên quan trước đó.
- Các cơ quan chức năng thuộc Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan và các cơ quan liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện bãi bỏ thu chênh lệch giá theo đúng quy định pháp luật.
- Các doanh nghiệp nhập khẩu thép có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính khác (như thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng) theo quy định hiện hành ngoài khoản chênh lệch giá đã được bãi bỏ.
Quyết định số 24/2003/QĐ-BTC có hiệu lực thi hành áp dụng cho các tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan. Các quy định trước đây của Bộ Tài chính về mức thu chênh lệch giá đối với các mặt hàng thép nhập khẩu trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| THE MINISTRY OF FINANCE | SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
| No: 24/2003/QD-BTC | Hanoi, March 1, 2003 |
DECISION
ANNULLING THE PROVISIONS ON PRICE DIFFERENCE COLLECTION RATES APPLICABLE TO A NUMBER OF IMPORT STEEL ITEMS
THE MINISTER OF FINANCE
Pursuant to the Government’s Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002 prescribing the functions, tasks, powers and organizational structure of the ministries and ministerial-level agencies;
Pursuant to the Government’s Decree No. 178/CP of October 28, 1994 on the tasks, powers and organizational apparatus of the Ministry of Finance;
Pursuant to Article 1 of the Government’s Decree No. 94/1998/ND-CP of November 17, 1998 detailing the implementation of the Law Amending and Supplementing a Number of Articles of May 20, 1998 Law No. 04/1998/QH10 on Import Tax and Export Tax;
Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 46/2001/QD-TTg of April 4, 2001 on the management of goods import and export in the 2001-2005 period;
Pursuant to the Prime Minister’s directing opinions in Official Dispatch No. 17/CP-KTTH of March 1, 2003 on the administration of iron and steel market,
DECIDES:
Article 1.- To annul the price difference collection rates for a number of import steel items prescribed in the Finance Minister’s Decision No. 35/2001/QD-BTC of April 18, 2001 stipulating the price difference collection rates applicable to a number of import goods items (the list of goods items eligible for the annulment of price difference collection rates is specified in the appendix to this Decision).
Article 2.- This Decision takes effect and applies to all import goods declarations already submitted to the customs offices as from March 1, 2003.
...
...
...
FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER
Tran Van Ta
APPENDIX
(Issued together with the Finance Minister’s Decision No. 24/2003/QD-BTC of March 1, 2003)
Ordinal number
Goods items
Heading and Code under Preferential Import Tariff
1
Construction steel, in rods, barbed (section, stripe, rib or twist) of a diameter of between 10 and 40 mm
...
...
...
7214.20.20
2
Construction steel, in rods, unbarbed, of a diameter of between 6 and 40 mm
7214.10.20
7214.99.00
7215.50.90
7215.90.90
3
Equilateral V-angled steel, of a height of between 20 and 125 mm; C-shaped steel, of a height of 160 mm or under
...
...
...
7216.50.90
4
Scalene L-angled steel, of a height of between 20 and 125 mm
7216.21.00
7216.40.10
5
Assorted U-shaped steel, of a height of 160 mm or under
7216.10.00
7216.31.10
...
...
...
6
Assorted I-shaped steel, of a height of 160 mm or under
7216.10.00
7216.32.10
7216.32.90
7
Assorted H-shaped steel, of a height of 160 mm or under
7216.10.00
7216.33.10
...
...
...
FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER
Tran Van Ta
Decision No. 24/2003/QD-BTC of March 1, 2003, annulling the provisions on price difference collection rates applicable to a number of import steel items
- Số hiệu: 24/2003/QD-BTC
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/03/2003
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Trần Văn Tá
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2003
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
