Tóm tắt Quyết định số 105/2008/QĐ-BTC về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nhóm mặt hàng 2710
Quyết định số 105/2008/QĐ-BTC được ban hành nhằm điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng xăng, dầu và các chế phẩm từ dầu mỏ thuộc nhóm 2710. Đây là biện pháp điều tiết tài chính kịp thời của Nhà nước trước những biến động của thị trường dầu mỏ thế giới tại thời điểm cuối năm 2008. Dưới đây là nội dung phân tích chi tiết các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của Quyết định này:
1. Ban hành thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới đối với nhóm 2710 (Điều 1)
Điều 1 là điều khoản cốt lõi quy định về việc thay đổi biểu thuế suất đối với các mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm từ dầu mỏ:
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Nhóm này bao gồm xăng động cơ, nhiên liệu phản lực, dầu hỏa, dầu diesel, dầu nhiên liệu (FO), mỡ bôi trơn và các chế phẩm khác từ dầu mỏ.
- Mức thuế suất mới: Quyết định ban hành kèm theo danh mục thuế suất ưu đãi cụ thể cho từng mã hàng chi tiết. Việc điều chỉnh này nhằm cân đối lợi ích giữa nhà nước, doanh nghiệp nhập khẩu đầu mối và người tiêu dùng trong nước.
- Nguyên tắc áp dụng: Các mức thuế suất mới quy định tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định này sẽ thay thế hoàn toàn các mức thuế suất ưu đãi đã được áp dụng trước đó cho cùng nhóm mặt hàng.
2. Đối tượng và điều kiện áp dụng thuế suất ưu đãi (Điều 2)
Điều 2 quy định rõ ràng về mặt thời gian và thủ tục hành chính để các doanh nghiệp được hưởng mức thuế suất mới:
- Thời điểm tính thuế: Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho tất cả các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày Quyết định bắt đầu có hiệu lực thi hành.
- Tính bình đẳng: Mọi tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động nhập khẩu hợp pháp các mặt hàng thuộc nhóm 2710 đều được áp dụng thống nhất mức thuế suất này nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện về thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật.
3. Hiệu lực thi hành của văn bản (Điều 3)
Điều 3 xác định mốc thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý và tính kế thừa của văn bản:
- Ngày có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành sau một thời gian ngắn kể từ ngày ký ban hành hoặc ngày đăng Công báo, nhằm nhanh chóng đưa chính sách thuế mới vào thực tiễn để bình ổn thị trường xăng dầu trong nước.
- B bãi bỏ quy định cũ: Bãi bỏ các quy định trước đây của Bộ Tài chính về mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 có nội dung trái với Quyết định này.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 4)
Điều 4 phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm thi hành:
- Cơ quan Hải quan: Có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện việc áp thuế chính xác đối với các lô hàng nhập khẩu thuộc nhóm 2710 theo đúng biểu thuế mới ban hành.
- Doanh nghiệp và các đơn vị liên quan: Các doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu xăng dầu, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm nghiêm túc chấp hành các quy định về thuế suất và thủ tục khai báo hải quan theo quy định tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| THE MINISTRY OF FINANCE ---------- | SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
| No. 105/2008/QD-BTC
| Hanoi, November 14, 2008 |
DECISION
ISSUING IMPORT DUTY RATES APPLICABLE TO GROUP 2710 GOODS ON THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF LIST
THE MINISTER OF FINANCE
Pursuant to the Law on Export and Import Duties dated 14 June 2005;
Pursuant to Resolution 295/2007/NQ-UBTVQH12 of the National Assembly Standing Committee dated 28 September 2007 promulgating both the Import and Export Tariff List and the Preferential Import and Export Tariff List for groups of taxable goods and the tax rate frames applicable to each group in each List;
Pursuant to Decree 149/2005/ND-CP of the Government dated 15 December 2005 on implementation of the Law on Export and Import Duties;
Pursuant to Decree 77/2003/ND-CP of the Government dated 1 July 2003 on functions, duties, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;
Having considered the proposal of the Director of the Tax Policy Department;
DECIDES:
Article 1
To amend the preferential import duty rates applicable to Group 2710 goods as stipulated in Decision 106/2007/QD-BTC of the Minister of Finance dated 20 December 2007 (as amended), to become the new rates in the List attached to this Decision.
Article 2
This Decision shall apply to import goods' customs declarations registered with the customs office as from 18 November 2008 and shall be of full force and effect fifteen (15) days after the date on which it is published in the Official Gazette.
...
...
...
FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER
Do Hoang Anh Tuan
LIST
OF AMENDED PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATES APPLICABLE TO GROUP 2710 GOODS
(Issued with Decision 105/2008/QD-BTC of the Minister of Finance dated 14 November 2008)
Code
Description
Tax Rate
(%)
27.10
...
...
...
Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils.
- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals
...
...
...
2710
11
- - Light oils and preparations:
...
...
...
- - - Motor spirit:
2710
11
11
00
- - - - Premium leaded, high grade
25
...
...
...
11
12
00
- - - - Premium unleaded, high grade
25
2710
11
13
00
...
...
...
25
2710
11
14
00
- - - - Regular unleaded
25
2710
11
...
...
...
00
- - - - Other, leaded
25
2710
11
16
00
- - - - Other, unleaded
25
...
...
...
11
20
00
- - - Aviation spirit
25
2710
11
30
00
...
...
...
25
2710
11
40
00
- - - White spirit
25
2710
11
...
...
...
00
- - - Low aromatic solvents containing by weight less than
1% aromatic content
25
2710
11
60
00
- - - Other solvent spirits
...
...
...
2710
11
70
00
- - - Naphtha, reformate and preparations for preparing spirits
25
2710
11
90
...
...
...
- - - Other
25
2710
19
- - Other:
...
...
...
- - - Medium oils and preparations:
2710
19
13
00
- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of not less than 230C
...
...
...
2710
19
14
00
- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 230C
25
2710
19
16
...
...
...
- - - - Kerosene
25
2710
19
19
00
- - - - Other
15
2710
...
...
...
20
00
- - - - Topped crudes
5
2710
19
30
00
- - - - Carbon black feedstock
...
...
...
- - - Lubricating oils and greases:
2710
19
41
...
...
...
- - - - Lubricating oil feedstock
5
2710
19
42
00
- - - - Lubricating oils for aircraft engines
5
2710
...
...
...
43
00
- - - - Other lubricating oils
10
2710
19
44
00
- - - - Lubricating greases
...
...
...
2710
19
50
00
- - - Hydraulic brake fluid
3
2710
19
60
...
...
...
- - - Transformer and circuit breakers oils
5
- - - Fuel oils:
2710
...
...
...
71
00
- - - - High speed diesel fuel
20
2710
19
72
00
- - - - Other diesel fuel
...
...
...
2710
19
79
00
- - - - Other fuel oils
25
2710
19
90
...
...
...
- - - Other
20
- Waste oils:
2710
...
...
...
00
00
- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)
20
2710
99
00
00
- - Other
...
...
...
- 1Decree of Government No. 149/2005/ND-CP, detailing the implementation of the import tax and export tax law.
- 2Law No. 45/2005/QH11 of June 14, 2005, on import tax and export.
- 3Decree No. 77/2003/ND-CP of July 01st, 2003, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Finance Ministry.
Decision No. 105/2008/QD-BTC of November 14, 2008, issuing import duty rates applicable to group 2710 goods on the preferential import tariff list.
- Số hiệu: 105/2008/QD-BTC
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/11/2008
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/12/2008
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2010
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
