Giới thiệu chung về Quyết định số 09/2005/QĐ-BYT
Quyết định số 09/2005/QĐ-BYT ban hành ngày 11 tháng 3 năm 2005 bởi Bộ trưởng Bộ Y tế là một văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các tiêu chuẩn ngành về vệ sinh nước sạch tại Việt Nam. Văn bản này đóng vai trò nền tảng trong việc kiểm soát chất lượng nguồn nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt hàng ngày của người dân, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và phòng ngừa các dịch bệnh lây truyền qua đường nước.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phần mở đầu và Căn cứ pháp lý ban hành
Quyết định được ban hành dựa trên các căn cứ pháp lý vững chắc nhằm đảm bảo tính hợp pháp và thực tiễn cao, bao gồm:
- Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân ngày 30 tháng 6 năm 1989, khẳng định quyền được bảo vệ sức khỏe của công dân và trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong việc đảm bảo vệ sinh môi trường, nguồn nước.
- Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Đề nghị của Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS thuộc Bộ Y tế nhằm chuẩn hóa các chỉ tiêu chất lượng nước sạch trên phạm vi cả nước.
2. Điều 1: Ban hành Tiêu chuẩn vệ sinh nước sạch
Điều khoản này khẳng định việc chính thức ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn ngành y tế với tên gọi: "Tiêu chuẩn vệ sinh nước sạch". Tiêu chuẩn này quy định các giới hạn tối đa cho phép của các chất, hợp chất và vi sinh vật có trong nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt thông thường.
3. Điều 2: Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
Quy định rõ ràng về giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn để các cơ quan, tổ chức và cá nhân dễ dàng thực hiện:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt thông thường của hộ gia đình, khu dân cư. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho nước dùng để uống trực tiếp tại vòi hoặc nước dùng cho việc chế biến thực phẩm tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (các đối tượng này tuân theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt khác).
- Đối tượng áp dụng: Các cơ sở, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thực hiện các hoạt động khai thác, xử lý, sản xuất và cung cấp nước sạch phục vụ cho mục đích sinh hoạt.
4. Điều 3: Hiệu lực thi hành của Quyết định
Điều khoản này xác định mốc thời gian pháp lý và tính kế thừa của văn bản:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo chính thức của Chính phủ.
- Bãi bỏ toàn bộ các quy định trước đây của Bộ Y tế và các cơ quan liên quan có nội dung trái hoặc mâu thuẫn với Quyết định này, nhằm đảm bảo tính thống nhất của hệ thống pháp luật về tiêu chuẩn nước sạch.
5. Điều 4: Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quyết định được thực thi nghiêm túc và hiệu quả trên thực tế, Bộ Y tế phân công trách nhiệm cụ thể cho các cá nhân và đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Bộ Y tế.
- Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Bộ Y tế.
- Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế (đơn vị đầu mối chịu trách nhiệm chính về mặt chuyên môn).
- Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và giám sát việc thực hiện tiêu chuẩn tại địa phương.
- Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm chỉnh Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| THE MINISTER OF PUBLIC HEALTH | SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
| No. 09/2005/QD-BYT | Hanoi March 11, 2005 |
DECISION
REGARDING ISSUING THE SECTOR STANDARDS: HYGIENE STANDARDS FOR CLEAN WATER
THE MINISTER OF PUBLIC HEALTH
- Pursuant to the Law on Protection of People’s Health dated 07/11/1989;
- Pursuant to Decree No. 49/2003/NĐ-CP dated 15/5/2003 of the Administration regulating functions, rights and duties and Public Health Ministry organisational structure;
- Pursuant to Decree No.104/2000/QĐ-TTg dated 25/8/2000 of the PM regardingapproval of the National Strategy for RWSS uo to the year 2020;
- Following Government Order of Goods Quality dated 24/12/1999;
- Based on suggestions made by the Department of Preventive Health and HIV/AIDSPrevention and Control of the MOH,
DECISION
Article 1. Issued alongside with this Decision the sector standards : Hygiene standards for clean water.
Article 2. This Decision shall be effective in 15 days after being published on Official Gazette.
Article 3. Department of Preventive Health and HIV/AIDSPrevention and Control of the MOH, shall have to organise and direct the implementation of this Decision
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tran Chi Liem
(Signed)
HYGIENE STANDARDS FOR CLEAN WATER
(Issued alongside with Decision No. 09/2005/QĐ-BYTdated 11/ 3/ 2005 of MOH)
I. DEFINITIONS OF WORDS
Clean water mentioned as per these standards is water used for the purposes of domestic individual and family consumption, but not as direct drinking and cooking water. If water is used for direct drinking and cooking purposes it has to be treated to meet required standards set forth under Decision 1329/QĐ - BYT dated 18/4/2002 of the MOH.
II. SCOPE OF ADJUSTMENT
These standards shall be applied for household clean water supply, piped water supply stations servicing max 500 people and other forms of clean water supply.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Organisations, individuals that exploit water sources to supply the household users or water supply for less than 500 users.
2. Water supply systems and household users are encouraged to apply The Standards of Hygienic Water for Drinking and Cooking issued under Decision 1329/2002/QĐ-BYT dated18/4/2002 of the MOH.
IV. TABLE OF STANDARD PARAMETERS:
Re
Parameters
Unit
Max limits
Method of test TCVN=VN standards no.
Control level (*)
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Colour
TCU
15
TCVN 6187 -1996 (ISO 7887 -1985)
I
2
Odour
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Perception
I
3
Turbidity
NTU
5
TCVN 6184 -1996
I
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.0-8.5 (**)
TCVN 6194 - 1996
I
5
Hardness
mg/l
350
TCVN 6224 -1996
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Ammonia (as per NH4+)
mg/l
3
TCVN 5988 -1995 (ISO 5664 -1984)
I
7
Nitrat (as per NO3- )
mg/l
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6180 -1996 (ISO 7890 -1988)
I
8
Nitrit (as per NO2- )
mg/l
3
TCVN 6178 -1996 (ISO 6777 -1984)
I
9
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
300
TCVN 6194 -1996 (ISO 9297 -1989)
I
10
Arsenic
mg/l
0.05
TCVN 6182-1996 (ISO 6595-1982)
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Iron
mg/l
0.5
TCVN 6177 -1996 (ISO 6332 -1988)
I
12
Oxidation as per KMn04
mg/l
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Normal technical norm of the Labour medical and sanitation environment institute
I
13
TDS
mg/l
1200
TCVN 6053 -1995 (ISO 9696 -1992)
II
14
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
2
TCVN 6193-1996 (ISO 8288 -1986)
II
15
Cyanide
mg/l
0.07
TCVN 6181 -1996 (ISO 6703 -1984)
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Fluoride
mg/l
1.5
TCVN 6195-1996 (ISO 10359 -1992)
II
17
Lead
mg/l
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6193 -1996 (ISO 8286 -1986)
II
18
Manganese
mg/l
0.5
TCVN 6002 -1995 (ISO 6333 -1986)
II
19
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
0.001
TCVN 5991 -1995 (ISO 5666/1 -1983 ISO 5666/3 -1989)
II
20
Zinc
mg/l
3
TCVN 6193 -1996 (ISO 8288 -1989)
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II. Micro-biology
21
Total Coliform
bacteria /100ml
50
TCVN 6187 - 1996 (ISO 9308 - 1990)
I
22
E. Coliform or heatproof Coliform
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
TCVN 6187 - 1996 (ISO 9308 -1990)
I
Explanation:
1. (*) Level of inspection:
a) Level I: Including parameters to be inspected prior to use and then inspected once every 6 months. These are parameters that can be affected by the weather; and the water supply units and the public health units in localities can carry out. The inspection of water quality basing on those parameters helps in the monitoring of the treatment process of the supply stations as well as in the change of water quality in individual households water supply in order to find measures to correct timely.
b) Level II: Including ‘parameters’ of requiring modern equipment for inspection and little fluctuation due to the change of weather. These parameters are inspected at these times:
- Before the use of the water source.
- Water sources exploited in areas with high pollution potential of relevant elements or elements already existed in nature.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- When an evironment crisis occurs affecting the cleanliness of the source of water.
- When there are doubts that water is contaminated due to the presence of the elements presented in the above table.
- Other special requirements.
2. (**) Specifically for the parameter of pH: the permissible range would be from 6,0 to 8,5.
- 1Circular No. 05/2009/TT-BYT of June 17, 2009, on the issuance of “national technical regulation on domestic water quality”
- 2Circular No. 04/2009/TT-BYT of June 17, 2009, on the issuance of National Technical Regulation on the Drinking Water Quality
- 3Circular No. 04/2009/TT-BYT of June 17, 2009, on the issuance of National Technical Regulation on the Drinking Water Quality
Decision No. 09/2005/QD-BYT of March 11, 2005, regarding issuing the sector standards: hygiene standards for clean water
- Số hiệu: 09/2005/QD-BYT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2005
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Trần Chí Liêm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/04/2005
- Ngày hết hiệu lực: 01/12/2009
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
