Tóm tắt Công văn số 4683/TCHQ-TKHQ về việc cung cấp số liệu thống kê
Công văn số 4683/TCHQ-TKHQ do Tổng cục Hải quan ban hành ngày 24/09/2003 là văn bản chỉ đạo nghiệp vụ quan trọng nhằm chấn chỉnh, nâng cao chất lượng và thống nhất quy trình thu thập, tổng hợp cũng như cung cấp số liệu thống kê hải quan trong toàn ngành.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Công văn số 4683/TCHQ-TKHQ về việc cung cấp số liệu thống kê.
- Cơ quan ban hành: Tổng cục Hải quan.
- Ngày ban hành: 24/09/2003.
- Đối tượng áp dụng: Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị chức năng thuộc Tổng cục Hải quan.
Các nội dung chính sách và quy định cốt lõi
Văn bản tập trung chỉ đạo các đơn vị hải quan địa phương thực hiện nghiêm túc các quy định về công tác thống kê nhà nước về hải quan, cụ thể như sau:
1. Mục đích và yêu cầu của công tác thống kê số liệu
- Đảm bảo nguồn số liệu thống kê về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa luôn chính xác, trung thực, khách quan và kịp thời.
- Phục vụ hiệu quả cho công tác quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô của Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan.
- Thống nhất một đầu mối quản lý và cung cấp số liệu thống kê nhằm tránh tình trạng số liệu không đồng nhất giữa các đơn vị trong và ngoài ngành hải quan.
2. Trách nhiệm của Cục Hải quan các tỉnh, thành phố
- Chỉ đạo các chi cục hải quan trực thuộc thực hiện nghiêm túc khâu thu thập thông tin trên tờ khai hải quan, đảm bảo dữ liệu đầu vào được nhập đầy đủ và chính xác vào hệ thống.
- Thường xuyên kiểm tra, đối chiếu và rà soát số liệu thống kê định kỳ trước khi truyền gửi báo cáo về Tổng cục Hải quan (Cục Công nghệ thông tin và Thống kê hải quan).
- Tuân thủ nghiêm ngặt thời hạn gửi báo cáo thống kê định kỳ (tháng, quý, năm) theo đúng quy định hiện hành của ngành.
3. Nguyên tắc cung cấp số liệu thống kê ra bên ngoài
- Việc cung cấp số liệu thống kê hải quan cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, các Bộ, ngành địa phương hoặc các tổ chức, cá nhân khác phải tuân thủ đúng thẩm quyền và quy định bảo mật thông tin của Nhà nước.
- Các đơn vị hải quan địa phương chỉ được phép cung cấp số liệu thống kê trong phạm vi quản lý của địa bàn mình và phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của số liệu đã cung cấp.
- Đối với các số liệu thống kê mang tính quốc gia hoặc liên quan đến các mặt hàng nhạy cảm, đầu mối cung cấp duy nhất là Tổng cục Hải quan.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của văn bản
Công văn số 4683/TCHQ-TKHQ là cơ sở pháp lý quan trọng giúp chuẩn hóa hoạt động thống kê hải quan tại thời điểm năm 2003. Việc thực hiện nghiêm túc công văn này giúp nâng cao tính minh bạch, độ tin cậy của số liệu thương mại hàng hóa quốc tế của Việt Nam, đồng thời hỗ trợ đắc lực cho công tác đấu tranh phòng chống buôn lậu và gian lận thương mại.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số 4683/TCHQ-CNTT&TKHQ | Hà Nội, ngày 24 tháng 9 năm 2003
|
Kính gửi: Tổng Công ty đường sông miền Bắc - Bộ GTVT
Trả lời công văn số 3808/VP-GTVT ngày 28 tháng 08 năm 2003 của Quý cơ ban, Cục Công nghệ Thông tin và Thống kê Hải quan đã tiến hành kiểm tra số liệu nhập khẩu mặt hàng thạch cao trong các năm 2000, 2001, 2002 và 6 tháng đầu năm 2003. Trên cơ sở dữ liệu hiện đang lưu giữ tại Tổng cục Hải quan, Cục công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan đã thống kê mặt hàng thạch cao nhập khẩu theo thị trường và gửi kèm theo công văn này để Quý Cơ quan tham khảo.
|
| CỤC TRƯỞNG CỤC CNTT & THỐNG KÊ HẢI QUAN |
THỐNG KÊ NHẬP KHẨU THẠCH CAO
Thời gian: năm 2000
| Tên nước xuất | Lượng (tấn) | Trị giá USD |
| CHINA FRANCE GERMANY INDIA INDONESIA JAPAN KOREA (REPUBLIC) LAOS SINGAPORE TAIWAN THAILAND UNITED STATES OF AMERICA | 87.540 129 1.780 35 119 20.383 41 254.179 200 5.583 264.083 168 | 1.818.772 38.040 134.326 900 7.240 249.054 14.071 2.129.940 18.000 141.752 4.897.947 22.798 |
| Tổng cộng | 634.245 | 9.472.840 |
THỐNG KÊ NHẬP KHẨU THẠCH CAO
Thời gian: năm 2001
| Tên nước xuất | Lượng (tấn) | Trị giá USD |
| AUSTRALIA CHINA FRANCE GERMANY HONGKONG INDONESIA JAPAN LAOS TAIWAN THAILAND UNITED KINGDOM UNITED STATES OF AMERICA | 48 75.832 323 842 6 188 164 199.882 6.723 393.702 23 106 | 3.274 1.370.900 77.940 156.859 880 3.696 43.761 1.364.177 160.043 7.087.453 5.000 96.058 |
| Tổng cộng | 677.843 | 10.370.041 |
THỐNG KÊ NHẬP KHẨU THẠCH CAO
Thời gian: năm 2002
| Tên nước xuất | Lượng (tấn) | Trị giá USD |
| CHINA FRANCE GERMANY INDONESIA JAPAN KOREA (REPUBLIC) LAOS SINGAPORE TAIWAN THAILAND UNITED KINGDOM UNITED STATES OF AMERICA | 107.034 293 1.531 130 113 61 119.822 21 24.989 486.523 65 59 | 1.715.068 86.968 262.549 4.131 34.008 6.229 781.600 3.342 503.292 8.600.372 12.982 35.854 |
| Tổng cộng | 740.646 | 12.046.395 |
THỐNG KÊ NHẬP KHẨU THẠCH CAO
Thời gian: năm 2003
| Tên nước xuất | Lượng (tấn) | Trị giá USD |
| CHINA FRANCE GERMANY HONGKONG INDIA INDONESIA JAPAN KOREA (REPUBLIC) LAOS TAIWAN THAILAND UNITED KINGDOM UNITED STATES OF AMERICA | 66.006 531 1.221 27 45 418 123 35 33.101 157 350.768 502 923 | 1.059.618 118.853 219.977 1.186 288 16.673 34.456 1.170 248.399 24.555 6.208.374 14.590 50.720 |
| Tổng cộng | 453.862 | 7.998.866 |
Công văn số 4683/TCHQ&TKHQ ngày 24/09/2003 của Tổng cục Hải quan về việc cung cấp số liệu thống kê
- Số hiệu: 4683/TCHQ&TKHQ
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 24/09/2003
- Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
- Người ký: Nguyễn Công Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/09/2003
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
