Giới thiệu về Công văn số 2843/TM-KHĐT
Công văn số 2843/TM-KHĐT được ban hành ngày 21/06/2004 bởi Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương). Đây là văn bản hành chính hướng dẫn về mặt nghiệp vụ và thủ tục liên quan đến hoạt động tạm xuất tái nhập thiết bị, máy móc ra nước ngoài để sửa chữa.
Các thông tin cốt lõi của văn bản
- Cơ quan ban hành: Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương).
- Ngày ban hành: Ngày 21 tháng 06 năm 2004.
- Nội dung điều chỉnh chính: Giải quyết các thủ tục, điều kiện và thẩm quyền liên quan đến việc tạm xuất các thiết bị, máy móc, linh kiện ra nước ngoài để tiến hành sửa chữa, bảo dưỡng, sau đó tái nhập khẩu trở lại Việt Nam để tiếp tục phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế có hoạt động xuất nhập khẩu hoặc có nhu cầu đưa trang thiết bị kỹ thuật ra nước ngoài sửa chữa theo quy định của pháp luật thương mại.
Vai trò và ý nghĩa của văn bản
Công văn này đóng vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn chi tiết quy trình thủ tục hải quan và thương mại tại thời điểm ban hành. Việc tạm xuất tái nhập thiết bị đi sửa chữa giúp các doanh nghiệp chủ động trong khâu bảo trì, nâng cấp công nghệ đối với những máy móc phức tạp mà trong nước chưa đủ năng lực kỹ thuật để xử lý, đồng thời đảm bảo tuân thủ đúng các quy định về quản lý ngoại thương và thuế của Nhà nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ THƯƠNG MẠI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2843/TM-KHĐT | Hà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2004 |
Kính gửi: Công ty Vật tư Bưu điện I - COKYVINA
Trả lời đề nghị của Công ty Vật tư Bưu điện I - Cokyvina tại văn bản số 720/NV ngày 16/6/2004 về tạm xuất, tái nhập thiết bị hỏng đi sửa chữa; Bộ Thương mại có ý kiến như sau:
Công ty Vật tư Bưu điện I (Cokyvina) được tạm xuất thiết bị hỏng của mạng Vinaphone, mạng di động nội vùng ra nước ngoài để sửa chữa bảo dưỡng (chi tiết như danh mục kèm theo).
Sau khi sửa chữa xong (trong vòng 6 tháng kể từ ngày tạm xuất) Công ty được tái nhập thiết bị này để sử dụng.
Việc tạm xuất, tái nhập thực hiện theo quy định hiện hành.
Văn bản có hiệu lực đến 31/12/2004./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI |
DANH MỤC HÀNG HỎNG GỬI ĐI SỬA CHỮA TẠI TRUNG QUỐC
MẠNG DI ĐỘNG NỘI VÙNG
| STT | Chi tiết hàng | Số Series | Đơn giá USD |
| 1 | CS 500 mW | MU 033226 | 6.336 |
| 2 | CS 500 mW | MU 033043 | 6.336 |
| 3 | CS 500 mW | MU 033450 | 6.336 |
| 4 | CS 500 mW | MU 029381 | 6.336 |
| 5 | CCM | 101200260421624 | 876,8 |
| 6 | CS I/F | 101200260320439 | 352 |
| 7 | CS I/F | 101200260520539 | 352 |
DANH MỤC HÀNG HỎNG GỬI ĐI TRUNG QUỐC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BẢO HÀNH MẠNG VINAPHONE
| No. | RMA | PART No. | SERIAL No. | DESCRIPTON | INUP (usd) |
| 1 | 10235689-1 | SWLN 5228 AAC | X77K3B0783 | ALARMS | 81.14 |
| 2 | 10220709-1 | SWRG 5197R | X77FEA021D | CTU1800 | 1,382.90 |
| 3 | 10220711-1 | SWRG 5197R | X77F3C00PX | CTU1800 | 1,382.90 |
| 4 | 10125559-1 | SWRG 5197R | X77F3B018N | CTU1800 | 1,382.90 |
| 5 | 10220712-1 | SWRG 5197R | X77F3B022B | CTU1800 | 1,382.90 |
| 6 | 10220713-1 | SWRG 5197R | X77FEC00TA | CTU1800 | 1,382.90 |
| 7 | 10235690-1 | SWRG 5197R | X77F3C00Q4 | CTU1800 | 856.97 |
| 8 | 10235691-1 | SWRF 5193P | X77F3B00FH | CTU900 | 856.97 |
| 9 | 10235692-1 | SWRF 5193P | X77F3E00WX | CTU900 | 856.97 |
| 10 | 10235693-1 | SWRF 5193P | X77F3B00DG | CTU900 | 856.97 |
| 11 | 10235694-1 | SWRF 5193P | X77T3H03BZ | CTU900 | 856.97 |
| 12 | 102356951 | SWRF 5193P | X77F3B00BZ | CTU900 | 856.97 |
| 13 | 10235696-1 | SWRF 5193P | X77F3B00GD | CTU900 | 856.97 |
| 14 | 10235697-1 | SGLN 4293GC02 | X56X3J01AK | GPROC 2 | 787.13 |
| 15 | 10235698-1 | SGLN 4293EBD | X56X3D028M | GPROC 2 | 787.13 |
| 16 | 10220717-1 | SWLN5227DA | X77K2YO521 | MCUF | 713.20 |
The ship to add:
Moptorola (China) Electronics Ltd. (Rotopool)
No. 32, BoHai Road, TEDA TianJin
300457, P.R. China
Attn: Zhang zhinrui
Tel: 86 22 25324155 ext. 2878
DANH MỤC HÀNG GỬI ĐI BẢO DƯỠNG BẢO HÀNH
TẠI TRUNG QUỐC MẠNG VINAPHONE
| No. | Part No. | Serial N.o. | Description | Rma No. | Unit price USD |
| 1 | SGLN4293DBC | X56D1D03ZT | GPROC 2 | 102428082-1 | 2,024.00 |
| 2 | SGLN4293DBC | X56D1D03RH | GPROC 2 | 102428083-1 | 2,024.00 |
| 3 | SGLN4293DBC | X56D1D038T | GPROC 2 | 102428137-1 | 2,024.00 |
| 4 | SGLN4293DBC | X56D1D03VF | GPROC 2 | 102428138-1 | 2,024.00 |
| 5 | SGLN4293DBC | X56D1D03ZJ | GPROC 2 | 102428139-1 | 2,024.00 |
| 6 | SGLN4293DBC | X56D1C03EE | GPROC 2 | 102428140-1 | 2,024.00 |
| 7 | SGLN4293DBC | X56D1D03TZ | GPROC 2 | 102428141-1 | 2,024.00 |
| 8 | SGLN4293DBC | X56D1D03SC | GPROC 2 | 102428142-1 | 2,024.00 |
| 9 | SGLN4293DBC | X56D1D033D | GPROC 2 | 102428145-1 | 2,024.00 |
| 10 | SGLN4293DBC | X56D1D03YU | GPROC 2 | 102428146-1 | 2,024.00 |
| 1 | SGLN4293DBC | X56D1C03EB | GPROC 2 | 102428147-1 | 2,024.00 |
| 12 | SGLN4293DBC | X56D1C000W | GPROC 2 | 102428148-1 | 2,024.00 |
| 13 | SGLN4293DBC | X56D1C0339 | GPROC 2 | 102428149-1 | 2,024.00 |
| 14 | SGLN4293DBC | X56D1D046A | GPROC 2 | 102428150-1 | 2,024.00 |
| 15 | SGLN4293DBC | X56D1D03K8 | GPROC 2 | 102428151-1 | 2,024.00 |
| 16 | SGLN4293DBC | X56D1C03AD | GPROC 2 | 102428152-1 | 2,024.00 |
| 17 | SGLN4293DBC | X56D1JO3WH | GPROC 2 | 102428153-1 | 2,024.00 |
| 18 | SGLN4293DBC | X56D1D03K5 | GPROC 2 | 102428154-1 | 2,024.00 |
| 19 | SGLN4293DBC | X56D1D043A | GPROC 2 | 102428155-1 | 2,024.00 |
| 20 | SGLN4293DBC | X56D1C033H | GPROC 2 | 102428156-1 | 2,024.00 |
| 21 | SGLN4293DBC | X56D1C038E | GPROC 2 | 102428157-1 | 2,024.00 |
| 22 | SGLN4293DBC | X56D1C037U | GPROC 2 | 102428158-1 | 2,024.00 |
| 23 | SGLN4293DBC | X56D1C032Y | GPROC 2 | 102428159-1 | 2,024.00 |
| 24 | SGLN4293DBC | X56D1J03XN | GPROC 2 | 102428160-1 | 2,024.00 |
| 25 | SGLN4293EBDD | X56X3D02VP | GPROC 2 | 102428161-1 | 2,024.00 |
| 26 | SGLN4293DBC | X56D1C03C7 | GPROC 2 | 102428162-1 | 2,024.00 |
| 27 | SGLN4293DBC | X56D1C03H0 | GPROC 2 | 102428163-1 | 2,024.00 |
| 28 | SGLN4293DBC | X56D1C034H | GPROC 2 | 102428164-1 | 2,024.00 |
| 29 | SGLN4293DBC | X56D1C036A | GPROC 2 | 102428165-1 | 2,024.00 |
| 30 | SGLN4293DBC | X56D1D03WQ | GPROC 2 | 102428166-1 | 2,024.00 |
| 31 | SGLN4293DBC | X56D1J03UZ | GPROC 2 | 102428167-1 | 2,024.00 |
| 32 | SGLN4293DBC | X56D1C03DJ | GPROC 2 | 102428168-1 | 2,024.00 |
| 33 | SGLN4293DBC | X56D1D03ZB | GPROC 2 | 102428169-1 | 2,024.00 |
| 34 | SGLN4293DBC | X56D1J03UA | GPROC 2 | 102428170-1 | 2,024.00 |
| 35 | SGLN4293DBC | X56D1C03D7 | GPROC 2 | 102428171-1 | 2,024.00 |
| 36 | SGLN4293DBC | X56D1D03WM | GPROC 2 | 102428172-1 | 2,024.00 |
| 37 | SGLN4293DBC | X56D1D041M | GPROC 2 | 102428174-1 | 2,024.00 |
| 38 | SGLN4293DBC | X56D1J03TE | GPROC 2 | 102428175-1 | 2,024.00 |
| 39 | SGLN4293DBC | X56D1D03VD | GPROC 2 | 102428176-1 | 2,024.00 |
| 40 | SGLN4293DBC | X56D1D03C5 | GPROC 2 | 102428177-1 | 2,024.00 |
| 41 | SGLN4293DBC | X56D1D0342 | GPROC 2 | 102428178-1 | 2,024.00 |
| 42 | SGLN4293DBC | X56D1C0366 | GPROC 2 | 102428179-1 | 2,024.00 |
| 43 | SGLN4293DBC | X56D1D03BN | GPROC 2 | 102428180-1 | 2,024.00 |
| 44 | SGLN4293DBC | X56D1D03ZD | GPROC 2 | 102428181-1 | 2,024.00 |
| 45 | SGLN4293DBC | X56D0Y08JM | GPROC 2 | 102424479-1 | 2,024.00 |
| 46 | SGLN4293EBC | X56X2D04SC | GPROC 2 | 102424480-1 | 2,024.00 |
| 47 | SGLN4293DBC | X56D1D03XP | GPROC 2 | 102424483-1 | 2,024.00 |
| 48 | SGLN4293DBC | X56D1B04X9 | GPROC 2 | 102424484-1 | 2,024.00 |
| 49 | SGLN4293DBC | X56D1B04Y5 | GPROC 2 | 102424485-1 | 2,024.00 |
| 50 | SGLN4293DBC | X56D1D03F1 | GPROC 2 | 102424486-1 | 2,024.00 |
| 51 | SGLN4293DBC | X56D1EC10 | GPROC 2 | 102424487-1 | 2,024.00 |
| 52 | SGLN4293DBC | X56D1D03PD | GPROC 2 | 10242985-1 | 2,024.00 |
| 53 | SGLN4293DBCD | X56D0Y039S | GPROC 2 | 10242476-1 | 2,024.00 |
The ship to add:
Moptorola (China) Electronics Ltd. (Rotopool)
No. 32, BoHai Road, TEDA TianJin
300457, P.R. China
Attn: Zhang zhinrui
Tel: 86 22 25324155 ext. 2878
Công văn số 2843/TM-KHĐT ngày 21/06/2004 của Bộ Thương mại về việc tạm xuất tái nhập thiết bị đi sửa chữa
- Số hiệu: 2843/TM-KHĐT
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 21/06/2004
- Nơi ban hành: Bộ Thương mại
- Người ký: Lê Danh Vĩnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/06/2004
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
