Giới thiệu chung về Công văn số 2556/VPCP-ĐMDN
Công văn số 2556/VPCP-ĐMDN được Văn phòng Chính phủ ban hành ngày 15/05/2002 nhằm hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Tổng công ty nhà nước trong việc xây dựng Đề án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước (DNNN). Đây là văn bản chỉ đạo quan trọng nhằm cụ thể hóa các chủ trương của Đảng và Nhà nước về việc nâng cao hiệu quả hoạt động của khu vực kinh tế nhà nước trong giai đoạn mới.
Mục tiêu và yêu cầu chủ yếu của việc xây dựng đề án
Văn bản xác định rõ việc xây dựng đề án sắp xếp, đổi mới DNNN phải đạt được các mục tiêu và yêu cầu cốt lõi sau:
- Đánh giá thực trạng toàn diện: Các đơn vị phải tiến hành rà soát, phân tích và đánh giá đúng thực trạng tình hình tài chính, công nghệ, lao động và hiệu quả sản xuất kinh doanh của từng doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý.
- Phân loại doanh nghiệp chính xác: Thực hiện phân loại các DNNN theo các tiêu chí và danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ quy định, xác định rõ những doanh nghiệp Nhà nước cần nắm giữ 100% vốn, những doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa hoặc áp dụng các hình thức chuyển đổi sở hữu khác.
- Nâng cao năng lực cạnh tranh: Đề án phải đưa ra được các giải pháp cụ thể nhằm cơ cấu lại doanh nghiệp, tập trung nguồn lực vào các ngành, lĩnh vực then chốt, nâng cao năng lực quản trị và sức cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường.
Nội dung trọng tâm của Đề án sắp xếp, đổi mới DNNN
Theo hướng dẫn tại Công văn số 2556/VPCP-ĐMDN, một đề án hoàn chỉnh phải bao gồm các nội dung chi tiết sau:
- Phương án cơ cấu lại từng doanh nghiệp: Xác định rõ mô hình hoạt động và hình thức sắp xếp đối với từng doanh nghiệp cụ thể, bao gồm: giữ nguyên doanh nghiệp nhà nước, cổ phần hóa (giữ cổ phần chi phối hoặc không giữ cổ phần chi phối), sáp nhập, hợp nhất, giải thể, phá sản, giao, bán, khoán, cho thuê.
- Kế hoạch và lộ trình thực hiện: Xây dựng lộ trình triển khai cụ thể cho từng năm, phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị chủ trì thực hiện nhằm đảm bảo tính khả thi và tiến độ của đề án.
- Giải pháp xử lý lao động dôi dư: Đề xuất các phương án giải quyết chế độ, chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.
- Phương án xử lý tài chính và nợ nần: Xác định rõ phương án xử lý các khoản nợ phải thu, nợ phải trả, tài sản tồn đọng, không cần dùng hoặc chờ thanh lý của các doanh nghiệp trong quá trình sắp xếp.
Quy trình xây dựng, thẩm định và phê duyệt đề án
Để đảm bảo chất lượng và tính thống nhất của các đề án, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn quy trình thực hiện như sau:
- Xây dựng dự thảo đề án: Các Bộ, ngành, địa phương và Tổng công ty nhà nước chủ trì xây dựng dự thảo đề án sắp xếp, đổi mới DNNN thuộc phạm vi quản lý của mình.
- Lấy ý kiến các cơ quan liên quan: Dự thảo đề án phải được gửi lấy ý kiến tham gia của các Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp.
- Hoàn thiện và trình duyệt: Sau khi tiếp thu ý kiến đóng góp của các cơ quan liên quan, đơn vị xây dựng đề án hoàn thiện văn bản và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Công văn nhấn mạnh vai trò và trách nhiệm của người đứng đầu các Bộ, ngành, địa phương và các Tổng công ty nhà nước trong việc trực tiếp chỉ đạo, đôn đốc và chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng của đề án. Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan theo dõi, kiểm tra và tổng hợp tình hình thực hiện để báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2556/VPCP-ĐMDN | Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2002 |
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, |
Để thống nhất hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ về Đề án tổng thể sắp xếp doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2002-2005 của các Bộ, địa phương và Tổng công ty 91, Văn phòng Chính phủ xin hướng dẫn một số nội dung chủ yếu để xây dựng đề án này.
Đề nghị các Bộ, địa phương và Tổng công ty 91 dựa vào nội dung hướng dẫn, xây dựng Đề án tổng thể sắp xếp doanh nghiệp nhà nước thuộc mình quản lý trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trước ngày 30 tháng 6 năm 2002./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM VPCP |
I/ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHỈ THỊ SỐ 20/1998/CT-TTG NGÀY 21 THÁNG 4 NĂM 1998 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
A/ Tình hình thực hiện Chỉ thị số 20/1998/CT-TTg đến nay.
1/ Số doanh nghiệp đã thực hiện sắp xếp
a/ Doanh nghiệp đã cổ phần hóa
- Số lượng:
- Tổng số vốn nhà nước (vốn ngân sách cấp và vốn tự bổ sung)
Trong đó: + Doanh nghiệp độc lập: (Số lượng, vốn nhà nước, CP chi phối, CP thường)
+ Bộ phận doanh nghiệp: (Số lượng, vốn nhà nước, CP chi phối, CP thường)
b/ Doanh nghiệp đã thực hiện giao, bán
- Số lượng:
- Tổng số vốn nhà nước (vốn ngân sách cấp và vốn tự bổ sung)
Trong đó: + Giao: (số lượng, vốn nhà nước)
+ Bán: (số lượng, vốn nhà nước)
c/ Doanh nghiệp đã sáp nhập, hợp nhât.
- Số lượng:
- Tổng số vốn nhà nước (vốn ngân sách cấp và vốn tự bổ sung)
Trong đó: + Sáp nhập:
+ Hợp nhất:
d/ Doanh nghiệp chuyển thành đơn vị sự nghiệp có thu:
- Số lượng:
- Tổng số vốn nhà nước (vốn ngân sách cấp và vốn tự bổ sung)
e/ Doanh nghiệp chuyển đi nơi khác:
- Số lượng:
- Tổng số vốn nhà nước (vốn ngân sách cấp và vốn tự bổ sung)
f/ Doanh nghiệp đã thực hiện giải thể, phá sản:
- Số lượng:
- Tổng số vốn nhà nước (vốn ngân sách cấp và vốn tự bổ sung)
Trong đó: + Giải thể: (số lượng, vốn nhà nước)
+ Phá sản: (số lượng, vốn nhà nước)
2/ Doanh nghiệp nhà nước giữ nguyên pháp nhân (hiện còn)
- Số lượng:
- Tổng số vốn nhà nước (vốn ngân sách cấp và vốn tự bổ sung) (nê cả những DN mới thành lập và chuyển từ nơi khác về nếu có)
Trong đó:
- Phân theo quy mô vốn (dưới 1 tỷ đồng, từ 1 đến dưới 5 tỷ đồng, từ 5 đến dưới 10 tỷ đồng, từ 10 đến dưới 20 tỷ đồng, từ 20 tỷ đồng trở lên);
- Phân theo lĩnh vực hoạt động công ích, kinh doanh (số lượng, tổng số vốn nhà nước mỗi loại).
- Phân theo ngành nghề: công nghiệp; nông nghiệp; xây dựng; thương mại và dịch vụ; văn hóa, giáo dục, y tế; tài chính, ngân hàng (số lượng, tổng số vốn nhà nước mỗi loại).
- Phân theo kết quả kinh doanh (số doanh nghiệp có lãi, hoà vốn, lỗ)
- Tổng doanh thu, tổng nộp ngân sách, lãi thực hiện (trước thuế).
- Tổng nợ phải trả, nợ phải thu (trong đó nợ khó đòi).
- Có bao nhiêu doanh nghiệp hiện đang thực hiện khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp (nếu có)
Kèm theo Phụ lục số 2
B/ Đánh giá chung về những kết quả đã đạt được, tồn tại, nguyên nhân và bài học kinh nghiệm trong và sau khi thực hiện Chỉ thị số 20/1998/CT-TTg giai đoạn đến năm 2000, để phục vụ cho công tác sắp xếp, đổi mới và phát triển doanh nghiệp giai đoạn tiếp theo.
II/ ĐỀ ÁN TỔNG THỂ SẮP XẾP, ĐỔI MỚI VÀ PHÁT TRIỂN DNNN GIAI ĐOẠN 2002-2005.
A/ Căn cứ để xây dựng Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới và phát triển DNNN giai đoạn 2002-2005:
- Thực trạng DNNN hiện có và điều kiện cụ thể của từng Bộ, ngành, địa phương;
- Định hướng chiến lược phát triển kinh tế xã hội của ngành, địa phương đến 2010;
- Nghị quyết Hội nghị lần thứ ba Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về tiếp tục sắp xếp, đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước;
- Quyết định số: 58/2002/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành tiêu chí, phân loại doanh nghiệp nhà nước và tổng công ty nhà nước.
B/ Phương án sắp xếp DNNN từ năm 2002 đến 2005
1/ Số lượng DNNN cần giữ nguyên 100% vốn nhà nước (số vốn nhà nước hiện có)
Trong đó: - Doanh nghiệp công ích: + Giữ nguyên pháp nhân hiện có
+ Hợp nhất
+ Chuyển nơi khác về
- Doanh nghiệp kinh doanh: + Giữ nguyên pháp nhân hiện có
+ Hợp nhất
+ Chuyển nơi khác về
2/ Số lượng DNNN cổ phần hóa (số vốn nhà nước hiện có).
Trong đó: - Nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số cổ phần của DN
- Nhà nước nắm giữ cổ phần mức thấp
- Nhà nước không nắm giữ cổ phần
3/ Số lượng DNNN giao, bán (số vốn nhà nước hiện có).
4/ Số lượng DNNN bị sáp nhập (số vốn nhà nước hiện có).
5/ Số lượng DNNN bị hợp nhất (số vốn nhà nước hiện có).
6/ Số lượng DNNN chuyển thành đơn vị sự nghiệp có thu (số vốn nhà nước hiện có).
7/ Số lượng DNNN đề nghị chuyển đi nơi khác
8/ Số lượng DNNN giải thể (số vốn nhà nước hiện có).
8/ Số lượng DNNN phá sản (số vốn nhà nước hiện có).
10/ Dự kiến số lượng DNNN sẽ thực hiện khoán kinh doanh và cho thuê doanh nghiệp
Kèm theo phụ lục số 3
C/ Phương án sắp xếp tổng công ty hiện có.
D/ Phân tích tổng quan về phương án sắp xếp DNNN từ năm 2002-2005
- Sau khi sắp xếp: số DNNN còn lại; tổng số vốn thuộc sở hữu nhà nước, bình quân mỗi doanh nghiệp.
- Tỷ trọng số DNNN và vốn nhà nước của doanh nghiệp cần duy trì 100% sở hữu nhà nước so với trước khi sắp xếp.
- Tỷ trọng số DNNN và số vốn nhà nước của những doanh nghiệp sẽ thực hiện cổ phần hóa.
Trong đó: - Nhà nước nắm giữ trên 50% tổng số cổ phần của DN
- Nhà nước nắm giữ cổ phần mức thấp
- Nhà nước không nắm giữ cổ phần
- Tỷ trọng số DNNN và số vốn nhà nước của những doanh nghiệp sẽ thực hiện giao, bán.
Tỷ trọng số DNNN và số vốn nhà nước của những doanh nghiệp sẽ thực hiện sáp nhập, hợp nhất.
- Tỷ trọng số DNNN và số vốn nhà nước của những doanh nghiệp sẽ thực hiện giải thể, phá sản.
- Số lượng lao động cần sắp xếp, tổng số công nợ cần xử lý và kiến nghị hướng giải quyết.
E/ Biện pháp tổ chức thực hiện và những kiến nghị.
Ghi chú: Đề án tổng thể sắp xếp doanh nghiệp nhà nước của các Bộ, ngành, địa phương, Tổng công ty 91 phải có ý kiến của Thường vụ Tỉnh uỷ hoặc Ban Cán sự)
PHỤ LỤC SỐ 1
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DNNN
(Theo Bộ, ngành, địa phương, tổng công ty 91)
Tên cơ quan: (Ghi tên Bộ, ngành, địa phương hoặc Tổng công ty 91)
Địa chỉ khi cần liên hệ:
Điện thoại:
| Danh mục | Đ/V tính | 1999 | 2000 | 2001 |
| 1- Tổng số doanh nghiệp NN | DN |
|
|
|
| Trong đó: DN công ích | DN |
|
|
|
| 1.1- Số doanh nghiệp có lãi | DN |
|
|
|
| 1.2- Số doanh nghiệp hoà vốn | DN |
|
|
|
| 1.3- Số doanh nghiệp thua lỗ | DN |
|
|
|
| 2- Vốn thuộc sở hữu nhà nước | Tr đồng |
|
|
|
| 2.1- Vốn ngân sách cấp | Tr đồng |
|
|
|
| 2.2- Vốn tự bổ sung | Tr đồng |
|
|
|
| 3- Tổng số lao động | Người |
|
|
|
| Trong đó chờ sắp xếp | Người |
|
|
|
| 4- Kết quả kinh doanh |
|
|
|
|
| 4.1- Doanh thu | Tr đồng |
|
|
|
| Trong đó: kim ngạch XK | USD |
|
|
|
| 4.2- Lãi thực hiện (trước thuế) | Tr đồng |
|
|
|
| 4.3- Lỗ (cộng dồn) | Tr đồng |
|
|
|
| 5- Tổng nộp ngân sách | Tr đồng |
|
|
|
| Trong đó: Thuế VAT | Tr đồng |
|
|
|
| Thuế thu nhập | Tr đồng |
|
|
|
| Thuế xuất nhập khẩu | Tr đồng |
|
|
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | Tr đồng |
|
|
|
| Thu sử dụng vốn | Tr đồng |
|
|
|
| 6- Tổng nợ phải trả | Tr đồng |
|
|
|
| Trong đó: - Nợ ngân sách | Tr đồng |
|
|
|
| - Nợ ngân hàng | Tr đồng |
|
|
|
| 7- Tổng nợ phải thu | Tr đồng |
|
|
|
| Trong đó: nợ khó đòi | Tr đồng |
|
|
|
| Ngày….tháng…năm 2002 | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
Ghi chú: số liệu tại thời điểm 31 tháng 12 hàng năm
PHỤ LỤC SỐ 2A
DANH MỤC DOANH NGHIỆP ĐÃ SẮP XẾP THEO CHỈ THỊ SỐ 20/1998/CT-TTG
| STT | Danh mục | Địa chỉ, điện thoại | Vốn nhà nước | Tổng số lao động | Ghi chú |
| 1 | DN Giữ nguyên pháp nhân Công ty.................... Công ty................... |
|
|
|
|
| 2 | DN chuyển từ nơi khác về Công ty................... |
|
|
|
|
|
| Trong đó DN thực hiện khoán, cho thuê a. Khoán kinh doanh Công ty....................... b/ Cho thuê doanh nghiệp Công ty...................... |
|
|
| Số QĐ, ngày giao khoán Số QĐ, ngày cho thuê |
PHỤ LỤC SỐ 2B
DANH MỤC DOANH NGHIỆP ĐÃ SẮP XẾP THEO CHỈ THỊ SỐ 20/1998/CT-TTG
| STT | Danh mục | Địa chỉ Đ thoại | Vốn nhà nước khi S.xếp | Số L động | Tên CT cổ phầ n | Loại hình CPH | Vốn Điều lệ | Số Q/định ngày QĐ | Ngày đại hội CĐ | Ngày ĐK kinh doanh | Vốn nhà nước tham gia |
| 1 | Cổ phần hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1. Doanh nghiệp độc lập ...........Công ty.............. ..........Công ty.............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 Bộ phận doanh nghiệp ...........Xí nghiệp............ ................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Giao, bán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 Giao ...........Công ty.............. ..........Công ty.............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 Bán ...........Công ty.............. ..........Công ty.............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Loại hình CPH: Nhà nước nắm giữ cổ phần chi phối, cổ phần thường, không giữ cổ phần
PHỤ LỤC SỐ 2C
DANH MỤC DOANH NGHIỆP ĐÃ SẮP XẾP THEO CHỈ THỊ SỐ 20/1998/CT-TTG
| STT | Danh mục | Địa chỉ, điện thoại | Vốn nhà nước | Tổng số lao động | Số Q.Định Ngày Q.Định | Ghi chú |
| 1 | Chuyển sự nghiệp có thu Công ty........................ |
|
|
|
|
|
| 2 | 2.1 Sáp nhập Công ty........................ Công ty........................ |
|
|
|
| Tên công ty bị sáp nhập vào |
|
| 2.2 Hợp nhất công ty..(mới).............. |
|
|
|
| Hợp nhất các công nào |
| 3 | Chuyển đi nơi khác Công ty........................ |
|
|
|
| Chuyển đi đâu |
| 4 | Giải thể, phá sản |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 Giải thể Công ty........................ |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 Phá sản Công ty........................ |
|
|
|
|
|
* Phải thống kê từng doanh nghiệp
PHỤ LỤC SỐ 3
DANH MỤC DOANH NGHIỆP THEO PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP GIAI ĐOẠN 2002-2005
| STT | Danh mục | Địa chỉ | Vốn nhà khi S/xếp | Lao động | Loại hình CPH* | Thời gian thực hiện | Ghi chú | |||
| 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | |||||||
| I | DN 100% vốn Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DN công ích a/ DN giữ nguyên pháp nhân............. b/ DN thành lập mới ................................... c/ DN chuyển nơi khác về.... .......................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Doanh nghiệp kinh doanh a/ DN giữ nguyên pháp nhân.................. b/ DN thành lập mới ................................... c/ DN chuyển nơi khác về.... .......................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Đa dạng hóa sở hữu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cổ phần hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 Doanh nghiệp độc lập ............................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 Bộ phận doanh nghiệp......................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Giao, bán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 Giao ..................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 Bán .................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Chuyển sang sự nghiệp có thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Chuyển đi nơi khác ................................. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V | Sáp nhập, hợp nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Sáp nhập .................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Hợp nhất ..................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VI | Giải thể, phá sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Giải thể ..................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phá sản ..................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Loại hình CPH: Nhà nước nắm giữ cổ phần chi phối, cổ phần thường, không giữ cổ phần
PHỤ LỤC SỐ 4
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DNNN
(Dành cho các doanh nghiệp nhà nước độc lập)
Tên doanh nghiệp:
Cơ quan chủ quản: (tên Bộ, tỉnh hoặc thành phố)
Loại hình doanh nghiệp: (công ích hay kinh doanh)
Địa điểm đóng trụ sở chính:
Điện thoại liên hệ:
Ngành sản xuất chính:
| Danh mục | ĐV tính | 1999 | 2000 | 2001 |
| 1- Vốn thuộc sở hữu nhà nước | Tr đồng |
|
|
|
| 1.1- Vốn ngân sách cấp | Tr đồng |
|
|
|
| 1.2- Vốn tự bổ sung | Tr đồng |
|
|
|
| 2- Tổng số lao động | Người |
|
|
|
| Trong đó chờ sắp xếp | Người |
|
|
|
| 3- Diện tích đất sử dụng * | Ha |
|
|
|
| Trong đó diện tích có cây trồng | Ha |
|
|
|
| 3- Kết quả kinh doanh | Tr đồng |
|
|
|
| 3.1- Tổng doanh thu | Tr đồng |
|
|
|
| Trong đó kim ngạch XK | USD |
|
|
|
| 3.2- Lãi thực hiện (trước thuế) | Tr đồng |
|
|
|
| 3.3- Lỗ (cộng dồn) | Tr đồng |
|
|
|
| 4- Tổng nộp ngân sách | Tr đồng |
|
|
|
| Trong đó: Thuế VAT | Tr đồng |
|
|
|
| Thuế thu nhập | Tr đồng |
|
|
|
| Thuế xuất nhập khẩu | Tr đồng |
|
|
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | Tr đồng |
|
|
|
| Thu sử dụng vốn | Tr đồng |
|
|
|
| 5- Tổng nợ phải trả | Tr đồng |
|
|
|
| Trong đó: - Nợ ngân sách | Tr đồng |
|
|
|
| - Nợ ngân hàng | Tr đồng |
|
|
|
| 6- Tổng nợ phải thu | Tr đồng |
|
|
|
| Trong đó: nợ khó đòi | Tr đồng |
|
|
|
| Ngày….tháng….năm 2002 | GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP |
Ghi chú: số liệu tại thời điểm 31 tháng 12 hàng năm
* Dùng cho nông lâm trường
Công văn số 2556/VPCP-ĐMDN ngày 15/05/2002 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn xây dựng đề án sắp xếp DNNN
- Số hiệu: 2556/VPCP-ĐMDN
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 15/05/2002
- Nơi ban hành: Văn phòng Chính phủ
- Người ký: Nguyễn Minh Thông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/05/2002
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
