Tóm tắt Công văn số 2070/BHXH-KHTC về việc báo cáo thống kê hàng tháng
Công văn số 2070/BHXH-KHTC do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành là văn bản chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ quan trọng gửi đến các đơn vị trực thuộc và Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhằm chấn chỉnh, nâng cao chất lượng và tính kịp thời của công tác báo cáo thống kê định kỳ hàng tháng.
Các nội dung trọng tâm của Công văn số 2070/BHXH-KHTC bao gồm:
- Mục đích chỉ đạo: Thống nhất quy trình thu thập, tổng hợp và truyền nhận số liệu thống kê hàng tháng trong toàn ngành Bảo hiểm xã hội. Việc này nhằm phục vụ kịp thời cho công tác quản lý, điều hành, đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và xây dựng kế hoạch tài chính.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thực hiện: Các đơn vị chuyên môn trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nghĩa vụ nghiêm túc chấp hành chế độ báo cáo theo quy định.
- Yêu cầu về thời hạn gửi báo cáo: Văn bản đôn đốc các đơn vị tuân thủ nghiêm ngặt thời hạn gửi báo cáo thống kê hàng tháng về Bảo hiểm xã hội Việt Nam (đầu mối tiếp nhận là Vụ Kế hoạch - Tài chính) để kịp thời tổng hợp số liệu toàn quốc, tránh tình trạng chậm trễ gây ảnh hưởng đến công tác điều hành chung.
- Chuẩn hóa nội dung và biểu mẫu: Yêu cầu các đơn vị thực hiện việc lập báo cáo theo đúng hệ thống biểu mẫu chỉ tiêu thống kê do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành. Số liệu báo cáo phải đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, thống nhất và có sự đối chiếu chặt chẽ giữa các phòng, ban nghiệp vụ liên quan.
- Trách nhiệm của người đứng đầu: Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc và Giám đốc Bảo hiểm xã hội các địa phương chịu trách nhiệm toàn diện trước Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về tính chính xác, trung thực của số liệu báo cáo và thời hạn nộp báo cáo của đơn vị mình.
- Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin: Khuyến khích và yêu cầu các đơn vị tăng cường khai thác dữ liệu từ các phần mềm nghiệp vụ tập trung của ngành để tự động hóa quy trình tổng hợp báo cáo, giảm thiểu sai sót do nhập liệu thủ công và nâng cao hiệu suất lao động.
Lưu ý: Do các thông tin về ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực chưa được thể hiện chi tiết trong nguồn trích xuất, các đơn vị cần chủ động đối chiếu trực tiếp với văn bản gốc hoặc liên hệ Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bảo hiểm xã hội Việt Nam) để cập nhật các hướng dẫn kỹ thuật và biểu mẫu báo cáo mới nhất đang áp dụng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2070/BHXH-KHTC | Hà Nội, ngày 29 tháng 06 năm 2009 |
| Kính gửi: | - Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, |
Thực hiện Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/8/2008 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, Ngành; Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam yêu cầu BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, BHXH Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ, chốt số liệu vào ngày 25 hàng tháng lập báo cáo theo quy định tại Quyết định 111/2008/QĐ-TTg nói trên (theo biểu mẫu báo cáo kèm theo) trước ngày 30 hàng tháng gửi về Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Ban KHTC) để xem xét giải quyết.
|
Nơi nhận: | TỔNG GIÁM ĐỐC |
BIỂU SỐ 01BHXH-T
| Theo CV số 2070 ngày 29/6/2009 của TGĐ | Đơn vị báo cáo: |
THU – CHI QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Tháng …………..
Đơn vị tính: triệu đồng
|
| Mã số | Tháng báo cáo | Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo | |
| A | B | 1 | 2 | |
| I | CÁC CHỈ TIÊU THU | 1 |
|
|
| A | THU QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI | 2 |
|
|
| A.1 | Quỹ BHXH bắt buộc | 3 |
|
|
| 1 | Thu từ các đối tượng | 4 |
|
|
| 1.1 | Thu của các đơn vị sử dụng lao động | 5 |
|
|
| 1.2 | Thu của người lao động | 6 |
|
|
|
| Số người lao động đóng BHXH | 7 |
|
|
| 2 | Thu lãi phạt chậm đóng BHXH | 8 |
|
|
|
| Số tiền nợ BHXH | 9 |
|
|
| 4 | Thu khác | 10 |
|
|
| A.2 | Quỹ khám chữa bệnh bắt buộc | 11 |
|
|
| 1 | Thu từ các đối tượng | 12 |
|
|
| 1.1 | Thu của các đơn vị sử dụng lao động | 13 |
|
|
| 1.2 | Thu của người lao động | 14 |
|
|
|
| Số người tham gia BHXH BB | 15 |
|
|
| 2 | Thu lãi chậm đóng BHYT | 16 |
|
|
|
| Số tiền nợ BHYT | 17 |
|
|
| 3 | Thu khác | 18 |
|
|
| A.3 | Quỹ khám chữa bệnh tự nguyện | 19 |
|
|
| 1 | Thu từ các đối tượng | 20 |
|
|
|
| Số người tham gia BHYT TN | 21 |
|
|
| 2 | Thu khác | 22 |
|
|
| A.4 | Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện | 23 |
|
|
| 1 | Thu từ các đối tượng | 24 |
|
|
|
| Số người tham gia BHXH TN | 25 |
|
|
| 2 | Thu khác | 26 |
|
|
| A.5 | Quỹ bảo hiểm xã hội thất nghiệp | 27 |
|
|
| 1 | Thu từ các đối tượng | 28 |
|
|
| 1.1 | Thu của các đơn vị sử dụng lao động | 29 |
|
|
| 1.2 | Thu của người lao động | 30 |
|
|
|
| Số lao động tham gia BHTN | 31 |
|
|
| 3 | Thu khác | 32 |
|
|
| II | CÁC CHỈ TIÊU CHI | 33 |
|
|
| A | CHI TRẢ BHXH TỪ NGUỒN NSNN | 34 |
|
|
|
| Số người hưởng BHXH hàng tháng từ NSNN | 35 |
|
|
|
| Số người hưởng BHXH một lần từ NSNN | 36 |
|
|
| B.1 | Chi quỹ hưu trí trợ cấp | 38 |
|
|
| B.1.1 | Chi các chế độ BHXH hàng tháng | 39 |
|
|
|
| Số người hưởng BHXH hàng tháng | 40 |
|
|
| B.1.2 | Chi các chế độ BHXH một lần | 41 |
|
|
|
| Số lượt người hưởng BHXH một lần | 42 |
|
|
| B.2 | Chi quỹ khám chữa bệnh bắt buộc | 43 |
|
|
| 1 | Thanh toán cho các cơ sở khám chữa bệnh | 44 |
|
|
| 1.1 | Chi phí KCB BHYT ngoại trú | 45 |
|
|
|
| Số lượt bệnh nhân KCB BHYT ngoại trú | 46 |
|
|
| 1.2 | Chi phí KCB BHYT nội trú | 47 |
|
|
|
| Số lượt bệnh nhân điều trị BHYT nội trú | 48 |
|
|
| 2 | Thanh toán trực tiếp cho người bệnh | 49 |
|
|
| B.3 | Chi quỹ khám chữa bệnh tự nguyện | 50 |
|
|
| 1 | Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu | 51 |
|
|
| 2 | Thanh toán cho các cơ sở khám chữa bệnh | 52 |
|
|
| 2.1 | Chi phí KCB BHYT ngoại trú | 53 |
|
|
|
| Số lượt bệnh nhân KCB BHYT ngoại trú | 54 |
|
|
| 2.2 | Chi phí KCB BHYT nội trú | 55 |
|
|
|
| Số lượt bệnh nhân KCB BHYT nội trú | 56 |
|
|
| 3 | Thanh toán trực tiếp cho người bệnh | 57 |
|
|
| 4 | Chi khác (Chi hoa hồng đại lý thu, phát hành | 58 |
|
|
| B.4 | Chi quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện | 59 |
|
|
| B.5 | Chi quỹ bảo hiểm thất nghiệp | 60 |
|
|
|
|
| Ngày … tháng … năm … |
Công văn số 2070/BHXH-KHTC về việc báo cáo thống kê hàng tháng do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- Số hiệu: 2070/BHXH-KHTC
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 29/06/2009
- Nơi ban hành: Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Người ký: Lê Bạch Hồng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/06/2009
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
