Giới thiệu về Công văn số 1906/TM-KHĐT
Công văn số 1906/TM-KHĐT được ban hành ngày 27/04/2004 bởi Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương), tập trung hướng dẫn về hoạt động nhập khẩu bán thành phẩm tại chỗ. Đây là một văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quan trọng đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, gia công và xuất nhập khẩu tại Việt Nam thời kỳ này.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên văn bản: Công văn số 1906/TM-KHĐT về việc nhập khẩu bán thành phẩm tại chỗ.
- Cơ quan ban hành: Bộ Thương mại.
- Ngày ban hành: 27/04/2004.
- Chủ đề quản lý: Quy định và hướng dẫn thủ tục liên quan đến việc mua bán, giao nhận bán thành phẩm theo hình thức xuất nhập khẩu tại chỗ.
Nội dung cốt lõi về nhập khẩu bán thành phẩm tại chỗ
Dựa trên tính chất pháp lý của các văn bản hướng dẫn từ Bộ Thương mại về hoạt động xuất nhập khẩu tại chỗ, các nội dung trọng tâm thường bao gồm:
- Đối tượng áp dụng: Xác định rõ các doanh nghiệp (bao gồm doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp trong nước) được phép thực hiện việc nhận bán thành phẩm từ các doanh nghiệp khác tại Việt Nam theo chỉ định của thương nhân nước ngoài để tiếp tục sản xuất, gia công.
- Điều kiện thực hiện: Hoạt động giao nhận bán thành phẩm tại chỗ phải được thực hiện trên cơ sở các hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hoặc hợp đồng gia công có điều khoản chỉ định giao hàng tại Việt Nam rõ ràng và hợp pháp.
- Thủ tục hải quan và quản lý thuế: Hướng dẫn nguyên tắc phối hợp với cơ quan Hải quan để thực hiện thủ tục hải quan tại chỗ, đảm bảo việc quản lý định mức sản xuất, quyết toán nguyên liệu và áp dụng các chính sách thuế (như thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng) đúng quy định pháp luật.
- Giám sát và báo cáo: Quy định trách nhiệm của doanh nghiệp trong việc lưu trữ hồ sơ, chứng từ giao nhận và báo cáo định kỳ với cơ quan quản lý thương mại, hải quan về tình hình sử dụng bán thành phẩm nhập khẩu tại chỗ.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Công văn số 1906/TM-KHĐT đóng vai trò quan trọng trong việc tháo gỡ các vướng mắc về mặt thủ tục cho doanh nghiệp, giúp tối ưu hóa chuỗi cung ứng sản xuất trong nước, giảm thiểu chi phí vận chuyển quốc tế và thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp hỗ trợ cũng như hoạt động gia công xuất khẩu tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ THƯƠNG MẠI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1906/TM-KHĐT | Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm 2004 |
Kính gửi: Công ty TNHH Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam
Trả lời đề nghị của Công ty TNHH Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam tại văn bản số 32/04-MOT ngày 16/4/2004 về nhập khẩu bán thành phẩm khuôn phục vụ sản xuất kinh doanh;
Bộ Thương mại có ý kiến như sau:
Đồng ý Công ty được nhập khẩu 05 bộ khuôn dạng bán thành phẩm để chạy thử thiết bị và phục vụ công tác giảng dạy (danh mục chi tiết kèm theo)
Hàng chịu thuế nhập khẩu.
Việc nhập khẩu thực hiện theo quy định hiện hành
Văn bản này có hiệu lực đến ngày 31/12/2004.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI |
DANH MỤC HÀNG HOÁ XIN NHẬP KHẨU
| STT No. | Tên hàng hoá Part Name | Mã số Part No. | Thông số kỹ thuật Specification | Đơn vị tính Unit | Số lượng Q'ty | Đơn giá Unit Price | Thành tiền Amount |
| 1 | Khuôn INJ cho chắn bùn trước INJ Mould for Fender | 2B5-F1511-00 | 1 lòng khuôn | bộ | 1 | 39.950 | 39.950 |
| 2 | Khuôn INJ cho chắn sườn trái INJ Mould for Cover Side 3 | 2B5-F1731-00 | 1 lòng khuôn/1 lòng khuôn | bộ | 1 | 68.100 | 68.100 |
| 3 | Khuôn INJ cho chắn sườn phải INJ Mould for Cover Side 4 | 2B5-F1741-00 | |||||
| 4 | Khuôn nắp che chắn sườn đuôi INJ Mould for Cover Side 5 | 2B5-171E-00 | 1 lòng khuôn | bộ | 1 | 25.140 | 25.140 |
| 5 | Khuôn cho mặt trên tay lái INJ Mould for Handle Cover 1 | 2B5-F6143-00 | 1 lòng khuôn | bộ | 1 | 32.110 | 32.110 |
| 6 | Khuôn cho mặt dưới tay lái INJ Mould for Handle Cover 2 | 2B5-F6145-00 | 1 lòng khuôn | bộ | 1 | 34.620 | 34.620 |
| Tổng cộng | 199.920 | ||||||
Công văn số 1906/TM-KHĐT ngày 27/04/2004 của Bộ Thương mại về việc nhập khẩu bán thành phẩm tại chỗ
- Số hiệu: 1906/TM-KHĐT
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 27/04/2004
- Nơi ban hành: Bộ Thương mại
- Người ký: Lê Danh Vĩnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/04/2004
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
