Công văn số 1735/CLTY-TY do Cục quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản ban hành là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quan trọng nhằm thống nhất và nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y trong lĩnh vực thủy sản. Văn bản này đóng vai trò định hướng cho các cơ quan quản lý chuyên ngành và các doanh nghiệp thực hiện đúng quy chuẩn kỹ thuật, bảo đảm an toàn dịch bệnh và vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản.
- Hệ thống căn cứ pháp lý áp dụng
Công văn số 1735/CLTY-TY được xây dựng dựa trên một hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và chỉ đạo điều hành chặt chẽ của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), bao gồm:
- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP: Trọng tâm là các quy định tại Mục d, e, f Khoản 2 Điều 7. Đây là các điều khoản cốt lõi quy định chi tiết về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản, quy trình kiểm soát và xử lý các vi phạm về an toàn dịch bệnh.
- Nghị định số 59/2005/NĐ-CP: Cụ thể là Khoản 2 Điều 12, quy định về điều kiện sản xuất kinh doanh các ngành nghề thủy sản có điều kiện, làm cơ sở pháp lý để đánh giá năng lực hoạt động của doanh nghiệp.
- Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS: Tập trung vào Mục 2 nhằm định hướng công tác quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm thủy sản và tăng cường kiểm tra, giám sát tận gốc chuỗi sản xuất.
- Thông báo ý kiến kết luận của Thứ trưởng Nguyễn Việt Thắng: Các nội dung tại Mục 1, 2, 3 thể hiện sự chỉ đạo trực tiếp của lãnh đạo Bộ về việc tháo gỡ khó khăn, vướng mắc và thống nhất phương thức kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thủy sản giữa các đơn vị trực thuộc.
- Công văn số 1090/CLTY-TY: Đặc biệt là Mục 3.1, hướng dẫn chi tiết về nghiệp vụ kiểm tra, đánh giá và phân loại cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản theo các tiêu chí vệ sinh thú y.
- Quyết định số 176/QĐ-BTS ngày 01/3/2006: Quyết định của Bộ Thủy sản về việc ban hành các tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng trong kiểm tra vệ sinh thú y thủy sản.
- Các nội dung trọng tâm về kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y
Dựa trên các căn cứ pháp lý nêu trên, Công văn số 1735/CLTY-TY tập trung hướng dẫn các nội dung chuyên môn sâu sắc sau:
- Đối tượng và phạm vi kiểm tra: Áp dụng đối với các cơ sở nuôi trồng, đánh bắt, thu mua, sơ chế, chế biến và bảo quản thủy sản, sản phẩm thủy sản. Việc kiểm tra nhằm đánh giá toàn diện từ nguồn nước, trang thiết bị, quy trình công nghệ đến sức khỏe của người trực tiếp tham gia sản xuất.
- Tiêu chuẩn đánh giá điều kiện vệ sinh: Thực hiện nghiêm túc theo quy định tại Nghị định 33/2005/NĐ-CP và Quyết định 176/QĐ-BTS. Các cơ sở phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về ngăn ngừa lây nhiễm chéo, kiểm soát động vật gây hại, và sử dụng hóa chất, chế phẩm sinh học đúng quy định.
- Phương thức phối hợp và tổ chức thực hiện: Thống nhất quy trình phối hợp giữa Cục quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản với các Chi cục địa phương. Đảm bảo hoạt động kiểm tra không chồng chéo, gây phiền hà cho doanh nghiệp nhưng vẫn đạt hiệu quả giám sát tối đa theo đúng tinh thần chỉ đạo của Thứ trưởng Nguyễn Việt Thắng.
- Xử lý kết quả kiểm tra: Phân loại cơ sở sản xuất theo các mức độ đạt hoặc không đạt yêu cầu vệ sinh thú y. Đối với các cơ sở chưa đạt, hướng dẫn biện pháp khắc phục cụ thể và ấn định thời hạn tái kiểm tra; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nghiêm trọng gây mất an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.
- Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Công văn số 1735/CLTY-TY đóng vai trò là cầu nối hướng dẫn nghiệp vụ thực tế, giúp cụ thể hóa các quy định mang tính nguyên tắc tại các Nghị định và Chỉ thị của Chính phủ và Bộ ngành. Việc triển khai tốt công văn này giúp nâng cao uy tín của ngành thủy sản Việt Nam trên trường quốc tế, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của các thị trường nhập khẩu lớn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ THUỶ SẢN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1735 /CLTY-TY | Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2006 |
| Kính gửi: | Các Trung tâm CL, ATVS & TYTS vùng 1-6 |
Trả lời các kiến nghị của Chi cục BVNL TS Hà Tĩnh tại công văn số 58CV/KD-TY ngày 31/5/2006 v/v kiểm tra Điều kiện kinh doanh thức ăn, thuốc thú y TS và báo cáo số 56/BVNL-TY, Cục quản lý CL, ATVS&TYTS có ý kiến như sau:
1. Về vấn đề thu phí kiểm tra:
- Tiếp thu ý kiến của Chi cục BVNL TS Hà Tĩnh về việc gặp khó khăn trong việc thu phí kiểm tra Điều kiện kinh doanh cở sở kinh doanh thức ăn, thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong nuôi trồng thuỷ sản, Cục đã chỉnh sửa lại mẫu Biên bản kiểm tra Điều kiện kinh doanh thành mẫu Biên bản kiểm tra Điều kiện vệ sinh thú y phù hợp với Nghị định 33/2005/NĐ-CP Qui định chi Tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh Thú y 2004 và Quyết định số 22/2006/QĐ-BTC ngày 04/04/2006 (xem Phụ lục 1 gửi kèm).
- Việc kiểm tra vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh (lưu giữ) giống và nuôi trồng thuỷ sản thương phẩm được thực hiện theo Điều 43 Nghị định 33/2005/NĐ-CP Qui định chi Tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh Thú y 2004. Các đơn vị thống kê, lập danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh (lưu giữ) giống và nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn và gửi thông báo đến từng cơ sở trước khi tiến hành kiểm tra. Sau mỗi đợt kiểm tra, các đơn vị thống kê và báo cáo kết quả về Cục.
2. Về các biểu mẫu:
- Các đơn vị sử dụng biểu mẫu, biên bản (Phụ lục 3 gửi kèm) để báo cáo kết quả kiểm tra Điều kiện vệ sinh thú y của các cơ sở sản xuất kinh doanh (lưu giữ) giống và nuôi trồng thuỷ sản thương phẩm.
- Nếu cơ sở sản xuất, kinh doanh (lưu giữ) giống và nuôi trồng thuỷ sản thương phẩm; cơ sở kinh doanh thức ăn, thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong nuôi trồng thuỷ sản đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y, các đơn vị xác nhận vào Biên bản kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y theo mẫu tại Phụ lục 2 gửi kèm.
3. Về danh sách các cơ sở được phép sản xuất giống tôm chân trắng, Cục đã tiến hành kiểm tra, đánh giá và thống kê một số cơ sở đủ Điều kiện sản xuất tôm chân trắng trong năm 2006 (Phụ lục 4). Danh sách này sẽ liên tục được bổ sung/sửa đổi và cập nhật trên website của Cục (tại địa chỉ: www.nafiqaved.gov.vn).
|
Nơi nhận: | CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 1
| Sở | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y
CƠ SỞ KINH DOANH THUỐC THÚ Y THỦY SẢN
Hôm nay ngày……………..tại …………………………………………………….......................................
- Địa chỉ: ..................................................................................................................
- Điện thoại:.......................Fax: .........................E-mail: .........................................
Chúng tôi gồm:
Đại diện cơ quan kiểm tra :
1. Ông (Bà): ......................................................., Chức vụ: ....................................
2. Ông (Bà): ......................................................., Chức vụ: ....................................
3. Ông (Bà): ......................................................., Chức vụ: ....................................
4. Ông (Bà): ......................................................., Chức vụ: ....................................
5. Ông (Bà): ......................................................., Chức vụ: ....................................
Đại diện cơ sở kinh doanh thuốc thú y thủy sản:
1. Ông (Bà): ......................................................., Chức vụ: ....................................
2. Ông (Bà): ......................................................., Chức vụ: ....................................
- Căn cứ vào Pháp lệnh thú y năm 2004 và Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh thú y
- Căn cứ Quyết định số……ngày………v/v thành lập Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra Điều kiện vệ sinh thú y của cơ sở.
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA:
1. Đăng ký kinh doanh:.............................................................................................
..................................................................................................................................
2. Địa Điểm kinh doanh: ...........................................................................................
..................................................................................................................................
3. Cửa hàng, nơi bày bán, kho chứa: ......................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
4. Trang thiết bị kỹ thuật............................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
5. Thực hiện các quy định liên quan đến kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản: ............
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
6. Thực hiện các quy định liên quan đến bảo vệ môi trường: ...................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
7. Chứng chỉ hành nghề : .........................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
II. KẾT LUẬN ...........................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Những yêu cầu cần khắc phục (nếu có): .................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Thời hạn tối đa để hoàn thành việc khắc phục:........................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
III. Ý KIẾN CỦA CƠ SỞ: .........................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Biên bản kết thúc vào lúc………. giờ, ngày…………; đã đọc lại cho Đoàn kiểm tra và Đại diện cơ sở cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị như nhau.
| ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA |
PHỤ LỤC 2
|
CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC……
CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐẠT TIÊU CHUẨN VỆ SINH THÚ Y
Cơ sở : Hình thức hoạt động : Địa chỉ :
Đáp ứng các yêu cầu đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y theo quy định tại Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 Quy định chi Tiết một số Điều của Pháp lệnh Thú y 2004.
Giấy chứng nhận có giá trị đến ngày:
|
PHỤ LỤC 3
| SỞ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /BB-CLTY | ngày tháng năm |
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH GIỐNG, NUÔI THUỶ SẢN THƯƠNG PHẨM
1.Tên Cơ sở được kiểm tra:……………………………………………………………
2.Địa chỉ:………………………………………………………………………………….
Điện thoại:…………………………….. Fax:……………………………………………
3.Hoạt động sản xuất kinh doanh: Sản xuất giống ð kinh doanh giống ð Nuôi thương phẩm ð
- Qui mô nuôi: Hộ gia đình, cá nhân ð Cơ sở chăn nuôi tập trung ð
- Tóm tắt thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
4. Thời Điểm kiểm tra:………………………………………………………………………..
5. Hình thức kiểm tra:………………………………………………………………………..
6. Đại diện Đoàn kiểm tra:
1.Ông (bà):……………………………………………Chức vụ:……………………
2.Ông (bà):……………………………………………Chức vụ:……………………
3.Ông (bà):……………………………………………Chức vụ:……………………
4.Ông (bà):……………………………………………Chức vụ:……………………
5.Ông (bà):……………………………………………Chức vụ:……………………
7. Đại diện Doanh nghiệp:
1.Ông (bà):……………………………………………Chức vụ:……………………
2.Ông (bà):……………………………………………Chức vụ:……………………
3.Ông (bà):……………………………………………Chức vụ:……………………
8. Đối tượng kiểm tra:………………………………………………………………………
9. Kết quả kiểm tra: Văn bản gửi kèm
10.Kết luận của Đoàn kiểm tra:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
11.Ý kiến của Doanh nghiệp:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Biên bản đã được đọc lại cho Đoàn kiểm tra, đại diện Doanh nghiệp cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 03 bản, có giá trị pháp lý ngang nhau, Đoàn kiểm tra giữ 01 bản, 01 bản gửi Cục Quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản và 01 bản lưu tại cơ sở làm căn cứ thi hành.
| ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA |
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
(Cập nhật đến 30/06/2006)
| TT | Tên cơ sở | Địa chỉ trại sản xuất | Điện thoại | Fax/email | Người Quản lý |
| 1 | Công ty TNHH Anh Việt | Khu F, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Bình Thuận | 062.853631 | 062.853539 | Trương Hữu Thuận |
| 2 | Công ty TNHH Việt Mỹ | Xã Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 039.848136 |
| Đinh Đức Hữu |
| 3 | Công ty TNHH Việt Úc | Xuân Thạnh Nam, xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ Bình Định | 056.857498 | 056.857002 | Lương Văn Sĩ |
| 4 | Công ty TNHH Chăn nuôi CP Việt Nam | Vĩnh Hảo, Tuy Phong, Bình Thuận |
| cpvina03@hcm.vnn.vn | Adisak Tosakul |
| 5 | Doanh nghiệp tư nhân Phương Anh | Cơ sở Hải Hoà số 16 Lý Tự Trọng, TX. Móng Cái, Quảng Ninh |
|
| Lương Thanh Phương |
| 6 | Công ty TNHH Uniwell | Xã Hải Lịnh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá | 037.860738 | 037.860737 | Đỗ Thanh Bình |
| 7 | Công ty Đầu tư PTSX Hạ Long | Xã Đông xá, Vân Đồn, Quảng Ninh | 033.793094 |
| Đoàn Quốc Việt |
| 8 | Công ty SX-TM-DV Quảng Ngãi | Đức Minh, Mộ Đức, Quảng Ngãi |
|
| Nguyễn Trung Quân |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y CƠ SỞ SẢN XUẤT GIỐNG THUỶ SẢN
(Kèm theo Biên bản kiểm tra số /BB-CLTY ngày )
1.Tên cơ sở được kiểm tra:
2.Địa chỉ: Điện thoại: Fax:
3.Thời Điểm kiểm tra:
4.Hình thức kiểm tra:
5.Kết quả kiểm tra theo từng tiêu chí
| TT | Nội dung kiểm tra | Tham chiếu | Đánh giá | Biện pháp khắc phục | Thời Điểm hoàn thành | ||
| Điểm tối đa/tối thiểu | Điểm đánh giá | Diễn giải (cần ghi chi Tiết để giải thích) | |||||
| 1 | Vị trí cơ sở sản xuất giống | - Điểm a Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP - Điểm b Khoản 1 Điều 11 Nghị định 59/2005 - Tiêu chuẩn 28 TCN 92:2005 | 10 |
|
|
|
|
| 2 | Cơ sở vật chất và các trang thiết bị kỹ thuật | - Khoản 2 Điều 12 Pháp lệnh thú y 2004; - Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ- CP Khoản b.c Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Mục e Khoản 2 Điều 7 Nghị định 33/2005/NĐ-CP | 20 |
|
|
|
|
| 2.1 | Khu hành chính, nhà ở công nhân, phòng máy | 1 |
|
|
|
| |
| 2.2 | Khu vực phòng xét nghiệm | 1 |
|
|
|
| |
| 2.3 | Nơi bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học, vật tư | 1 |
|
|
|
| |
| 2.4 | Nơi nuôi cách ly thuỷ sản | 2 |
|
|
|
| |
| 2.5 | Khu vực cho đẻ | 3/1 |
|
|
|
| |
| 2.6 | Nơi ương thuỷ sản giống | 6/3 |
|
|
|
| |
| 2.7 | Nơi nuôi tảo (nếu có) | 1 |
|
|
|
| |
| 2.8 | Khu vệ sinh | 2/1 |
|
|
|
| |
| 2.9 | Thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển sử dụng trong sản xuất | 3 |
|
|
|
| |
| 3 | Hệ thống cấp, thoát nước | 2 Điều 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP | 15 |
|
|
|
|
| 3.1 | Có hệ thống cấp nước, thoát nước riêng biệt | 5 |
|
|
|
| |
| 3.2 | Hệ thống bể lắng, bể chứa nước mặn | 5 |
|
|
|
| |
| 3.3 | Hệ thống xử lý nước cấp | 5/2 |
|
|
|
| |
| 4 | Hệ thống xử lý nước thải, chất thải | Khoản 3 Điều 12 Nghị định 59/2005 Mục d, f Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005 NĐ-CP. | 20 |
|
|
|
|
| 4.1 | Cơ sở vật chất, kỹ thuật | 15/10 |
|
|
|
| |
| 4.2 | Phương pháp xử lý | 5 |
|
|
|
| |
| 5 | Thực hành sản xuất | K.2, 4 Điều.12; Khoản 2 Điều 11 PL thú y 2004; Điểm c, e, f Khoản 2 Điều 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP Khoản b.c Điều 11 NĐ số 59/2005/NĐ-CP ngày 4/5/2005 | 20 |
|
|
|
|
| 5.1 | Sử dụng thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 6/4 |
|
|
|
| |
| 5.2 | Bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 2 |
|
|
|
| |
| 5.3 | Vệ sinh, khử trùng, tiêu độc sau mỗi đợt sản xuất | 5/3 |
|
|
|
| |
| 5.4 | Kiểm tra, xét nghiệm bệnh thuỷ sản bố mẹ trước khi cho đẻ. | 2 |
|
|
|
| |
| 5.5 | Biện pháp xử lý khi thuỷ sản bị bệnh | 3 |
|
|
|
| |
| 5.6 | Biện pháp ngăn chặn nguồn lây bệnh từ bên ngoài | 2 |
|
|
|
| |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật | 5 |
|
|
|
| |
| 7 | Hồ sơ quản lý | Điểm b, Khoản 2 Nghị định số 59/2005/NĐ- CP Điểm e, Khoản 1 Nghị định số 59/2005/NĐ- CP Đ 31, 32 NĐ 33/2005/NĐ-CP | 10 |
|
|
|
|
| 7.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | 1 |
|
|
|
| |
| 7.2 | Hồ sơ theo dõi quá trình sản xuất, kinh doanh giống | 5/2 |
|
|
|
| |
| 7.3 | Hồ sơ kiểm dịch trước khi bán | 3/1 |
|
|
|
| |
| 7.4 | Xuất xứ, nguồn gốc thuỷ sản bố mẹ | 1 |
|
|
|
| |
| Xếp loại: | - | Dưới 50 Điểm: Không đạt |
|
| - | Từ 50 đến 70: Trung bình (không Điểm liệt) |
|
| - | Lớn hơn 70 đến 90: Khá (không Điểm liệt) |
|
| - | Lớn hơn 90 đến 100: Tốt (không Điểm liệt) |
| ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y CƠ SỞ NUÔI THUỶ SẢN THƯƠNG PHẨM
(Kèm theo Biên bản kiểm tra số /BB-CLTY ngày )
1.Tên cơ sở được kiểm tra:
2.Địa chỉ: Điện thoại: Fax:
3.Thời Điểm kiểm tra:
4.Hình thức kiểm tra
5.Kết quả kiểm tra theo từng tiêu chí
| TT | Nội dung kiểm tra | Tham chiếu | Đánh giá | Biện pháp khắc phục | Thời Điểm hoàn thành | ||
| Điểm tối đa/tối thiểu | Điểm đánh giá | diễn giải | |||||
| 1 | Vị trí cơ sở nuôi thuỷ sản thương phẩm | - Điểm a Khoản 2 Điều 7 Nghị NĐ-CPịnh số 33/2005/NĐ- NĐ-CP - K. 2 NĐ-CP12 NĐ 59/2005/NĐ-CP | 15 |
|
|
|
|
| 2 | Cơ sở vật chất và các trang thiết bị kỹ thuật | -Khoản 2 Điều 12 Pháp lệnh thú y 2004; - Khoản 2 Điều 7 Nghị NĐ-CPịnh số 59/2005/NĐ-NĐ-CP | 20 |
|
|
|
|
| 2.1 | Khu hành chính, nhà ở công nhân, phòng máy | 1 |
|
|
|
| |
| 2.2 | Khu vực phòng xét nghiệm (nếu có) | 1 |
|
|
|
| |
| 2.3 | Nơi bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học, vật tư, | 5 |
|
|
|
| |
| 2.4 | Nơi ương thuỷ sản giống (nếu có) | 1 |
|
|
|
| |
| 2.5 | Thiết kế ao NĐ-CPầm nuôi | 6 |
|
|
|
| |
| 2.6 | Thiết bị, dụng cụ chăm sóc | 3 |
|
|
|
| |
| 2.7 | Khu vệ sinh | 3 |
|
|
|
| |
| 3 | Hệ thống cấp, thoát nước | Khoản 2 Điều 7 Nghị NĐ-CPịnh số 33/2005/NĐ-NĐ-CP | 15 |
|
|
|
|
| 3.1 | Có kênh cấp nước, thoát nước riêng biệt | 10 |
|
|
|
| |
| 3.2 | Hệ thống xử lý nước cấp/hệ thống ao lắng, lọc | 5 |
|
|
|
| |
| 4 | Hệ thống xử lý nước thải/ chất thải | Khoản 3 Điều 12 NĐ số 59/2005/NĐ-CP- Mục d, f Khoản 2 Điều 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP ngày 4/5/2005. | 10 |
|
|
|
|
| 4.1 | Cơ sở vật chất, kỹ thuật | 5 |
|
|
|
| |
| 4.2 | Phương pháp xử lý | 5 |
|
|
|
| |
| 5. | Thực hành sản xuất |
| 30 |
|
|
|
|
| 5.1 | Sử dụng thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 5/4 |
|
|
|
| |
| 5.2 | Bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 2 |
|
|
|
| |
| 5.3 | Vệ sinh, NĐ-CPử trùng, tiêu NĐ-CPộc sau mỗi NĐ-CPợt nuôi | 5 |
|
|
|
| |
| 5.4 | Thời gian gián đoạn sau mỗi vụ nuôi | 3 |
|
|
|
| |
| 5.5 | Kiểm tra, xét nghiệm bệnh thuỷ sản | 2 |
|
|
|
| |
| 5.6 | Ngăn chặn nguồn lây nhiễm bệnh từ bên ngoài | 3 |
|
|
|
| |
| 5.7 | Biện pháp xử lý khi thuỷ sản bị bệnh | 10 |
|
|
|
| |
| 6 | Hồ sơ quản lý | Điểm e, Khoản 1 Nghị NĐ-CPịnh số 59/2005/NĐ-NĐ-CP NĐ-CP 29, 31 NĐ 33/2005/NĐ-CP | 10 |
|
|
|
|
| 6.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | 1 |
|
|
|
| |
| 6.2 | Hồ sơ theo dõi quá trình nuôi thuỷ sản | 5/2 |
|
|
|
| |
| 6.3 | Hồ sơ mua giống, kiểm dịch khi mua giống | 4/2 |
|
|
|
| |
Xếp loại: - Dưới 50 Điểm: Không đạt
- Từ 50 đến 70: Trung bình (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 70 đến 90: Khá (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 90 đến 100: Tốt (không Điểm liệt)
Kết luận:
| ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y CƠ SỞ KINH DOANH GIỐNG THUỶ SẢN
(Kèm theo Biên bản kiểm tra số /BB-CLTY ngày )
1.Tên cơ sở được kiểm tra:
2.Địa chỉ: Điện thoại: Fax:
3.Thời Điểm kiểm tra:
4.Hình thức kiểm tra:
5.Kết quả kiểm tra theo từng tiêu chí
| TT | Nội dung kiểm tra | Tham chiếu | Đánh giá | Biện pháp khắc phục | Thời Điểm hoàn thành | ||
| Điểm tối đa/tối thiểu | Điểm đánh giá | Diễn giải (cần ghi chi Tiết để giải thích) | |||||
| 1 | Vị trí cơ sở kinh doanh giống | - Điểm a Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP - Điểm b Khoản 1 Điều 11 Nghị định 59/2005 - Tiêu chuẩn 28 TCN 92:2005 | 10 |
|
|
|
|
| 2 | Cơ sở vật chất và các trang thiết bị kỹ thuật | - Khoản 2 Điều 12 Pháp lệnh thú y 2004; - Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP Khoản b.c Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Mục e Khoản 2 Điều 7 Nghị định 33/2005/NĐ-CP | 18 |
|
|
|
|
| 2.1 | Khu hành chính, nhà ở công nhân, phòng máy | 1 |
|
|
|
| |
| 2.3 | Nơi bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học, vật tư | 2 |
|
|
|
| |
| 2.4 | Nơi ương thuỷ sản giống | 8/3 |
|
|
|
| |
| 2.5 | Nơi nuôi tảo (nếu có) | 1 |
|
|
|
| |
| 2.6 | Khu vệ sinh | 2/1 |
|
|
|
| |
| 2.7 | Thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển sử dụng trong việc ương nuôi | 4 |
|
|
|
| |
| 3 | Hệ thống cấp, thoát nước | 2 Điều 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP | 15 |
|
|
|
|
| 3.1 | Có hệ thống cấp nước, thoát nước riêng biệt | 5 |
|
|
|
| |
| 3.2 | Hệ thống bể lắng, bể chứa nước mặn | 5 |
|
|
|
| |
| 3.3 | Hệ thống xử lý nước cấp | 5/2 |
|
|
|
| |
| 4 | Hệ thống xử lý nước thải, chất thải | Khoản 3 Điều 12 Nghị định 59/2005 Mục d, f Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005 NĐ-CP. | 20 |
|
|
|
|
| 4.1 | Cơ sở vật chất, kỹ thuật | 15/10 |
|
|
|
| |
| 4.2 | Phương pháp xử lý | 5 |
|
|
|
| |
| 5 | Thực hành sản xuất | K.2, 4 Điều.12; Khoản 2 Điều 11 PL thú y 2004; Điểm c, e, f Khoản 2 Điều 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP Khoản b.c Điều 11 NĐ số 59/2005/NĐ-CP ngày 4/5/2005 | 20 |
|
|
|
|
| 5.1 | Sử dụng thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 6/4 |
|
|
|
| |
| 5.2 | Bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 2 |
|
|
|
| |
| 5.3 | Vệ sinh, khử trùng, tiêu độc sau mỗi đợt xuất nhập giống | 7/3 |
|
|
|
| |
| 5.4 | Biện pháp ngăn chặn nguồn lây bệnh từ bên ngoài | 3 |
|
|
|
| |
| 5.5 | Biện pháp xử lý khi thuỷ sản bị bệnh | 2 |
|
|
|
| |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật |
| 5 |
|
|
|
|
| 7 | Hồ sơ quản lý | Điểm b, Khoản 2 Nghị định số 59/2005/NĐ- CP Điểm e, Khoản 1 Nghị định số 59/2005/NĐ- CP Đ 31, 32 NĐ 33/2005/NĐ-CP | 12 |
|
|
|
|
| 7.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | 1 |
|
|
|
| |
| 7.2 | Hồ sơ theo dõi quá trình kinh doanh giống | 5/2 |
|
|
|
| |
| 7.3 | Hồ sơ kiểm dịch trước khi bán | 4/1 |
|
|
|
| |
| 7.4 | Xuất xứ, nguồn gốc thuỷ sản giống | 2 |
|
|
|
| |
Xếp loại: - Dưới 50 Điểm: Không đạt
- Từ 50 đến 70: Trung bình (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 70 đến 90: Khá (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 90 đến 100: Tốt (không Điểm liệt)
Kết luận:
| ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y CƠ SỞ SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
(Kèm theo Biên bản kiểm tra số /BB-CLTY ngày )
1. Tên cơ sở được kiểm tra:
2. Địa chỉ cơ sở: Điện thoại: Fax:
3. Thời Điểm kiểm tra
4. Hình thức kiểm tra
5. Kết quả kiểm tra theo từng tiêu chí
| TT | Nội dung kiểm tra | Tham chiếu | Đánh giá | Biện pháp khắc phục | Thời Điểm hoàn thành | ||
| Điểm tối đa/tối thiểu | Điểm đánh giá | Diễn giải | |||||
| 1 | Vị trí cơ sở sản xuất giống | Mục 2 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS Mục 1, 2, 3 TB ý kiến kết luận của TT Nguyễn Việt Thắng K. 2 Đ12 NĐ 59/2005/NĐ-CP Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 10 |
|
|
|
|
| 1.1 | Nằm trong vùng qui hoạch nuôi tôm chân trắng của Tỉnh | 4 |
|
|
|
| |
| 1.2 | Tính tách biệt với các cơ sở nuôi/ nguồn lợi khác | 6/3 |
|
|
|
| |
| 2 | Cơ sở vật chất, kỹ thuật và các trang thiết bị kỹ thuật | Mục 2 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS ; - Khoản 2 Điều 12 Pháp lệnh thú y 2004; - Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ- CP Khoản b.c Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP - Mục 3.1.Công văn số 1090/CLTY-TY CV số 1129/CLTY- TY ngày 24/6/04 Mục e Khoản 2 Điều 7 Nghị định 33/2005/NĐ-CP | 20 |
|
|
|
|
| 2.1 | Khu hành chính, nhà ở công nhân, phòng máy | 1 |
|
|
|
| |
| 2.2 | Khu vực phòng xét nghiệm (nếu có) | 1 |
|
|
|
| |
| 2.3 | Nơi bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học, vật tư | 1 |
|
|
|
| |
| 2.4 | Nơi nuôi cách ly tôm bố mẹ | 2 |
|
|
|
| |
| 2.5 | Khu vực cho đẻ | 3/1 |
|
|
|
| |
| 2.6 | Nơi ương ấu trùng | 6/3 |
|
|
|
| |
| 2.7 | Nơi nuôi tảo (nếu có) | 1 |
|
|
|
| |
| 2.8 | Khu vệ sinh | 2/1 |
|
|
|
| |
| 2.9 | Thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển sử dụng trong sản xuất | 3/1 |
|
|
|
| |
| 3 | Hệ thống cấp, thoát nước | CT 01/2004/CT-BTS 2 Điều 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP Mục 3.1.Công văn số 1090/CLTY-TY CV số 1129/CLTY- TY ngày 24/6/04 | 15 |
|
|
|
|
| 3.1 | Có hệ thống cấp nước, thoát nước riêng biệt | 5 |
|
|
|
| |
| 3.2 | Hệ thống bể lắng, bể lọc, bể chứa nước mặn | 5 |
|
|
|
| |
| 3.3 | Hệ thống xử lý nước cấp | 5/2 |
|
|
|
| |
| 4 | Hệ thống xử lý nước thải, chất thải | Khoản 2 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS ; Khoản 2 Thông báo của TT.Thắng Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 20 |
|
|
|
|
| 4.1 | Cơ sở vật chất, kỹ thuật | 15/10 |
|
|
|
| |
| 4.2 | Phương pháp xử lý | 5 |
|
|
|
| |
| 5 | Thực hành sản xuất | K.2, 4 Điều.12; Khoản .2 Điều 11 PL thú y 2004; Điểm c, e, f Khoản 2 Điều 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP Khoản b.c Điều 11 NĐ số 59/2005/NĐ- CP ngày 4/5/2005 - M 3.1.Công văn số 1090/CLTY-TY ngày 30/5/05 K 1,2 Thông báo của TT. Nguyễn Việt Thắng Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 20 |
|
|
|
|
| 5.1 | Sử dụng thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 4/3 |
|
|
|
| |
| 5.2 | Bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 2 |
|
|
|
| |
| 5.3 | Vệ sinh, khử trùng, tiêu độc sau mỗi đợt sản xuất | 4/3 |
|
|
|
| |
| 5.4 | Kiểm tra, xét nghiệm bệnh tôm bố mẹ trước khi cho đẻ và ấu trùng… | 4 |
|
|
|
| |
| 5.5 | Ngăn chặn người / động vật gây hại | 2 |
|
|
|
| |
| 5.6 | Hệ thống và biện pháp ngăn chặn tôm chân trắng thoát ra ngoài môi trường | 3 |
|
|
|
| |
| 5.7 | Thực hiện qui trình kỹ thuật sản xuất giống so với quy định của Bộ Thủy sản. | 1 |
|
|
|
| |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật | Điểm b, Khoản 2 Nghị định số 59/2005/NĐ- CP | 5/3 |
|
|
|
|
| 7 | Hồ sơ quản lý | Điểm e, Khoản 1 Nghị định số 59/2005/NĐ- CP Khoản 1 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS ; CV số 1129/CLTY- TY ngày 24/6/04 | 10 |
|
|
|
|
| 7.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | 1 |
|
|
|
| |
| 7.2 | Hồ sơ theo dõi quá trình sản xuất, kinh doanh giống | 5/2 |
|
|
|
| |
| 7.3 | Hồ sơ mua bán giống, kiểm dịch trước khi bán | 3 |
|
|
|
| |
| 7.4 | Xuất xứ, nguồn gốc tôm bố mẹ | Đ 31, 32 NĐ 33/2005/NĐ-CP K.3 Thông báo của TT.Thắng Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 1 |
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
Xếp loại: - Dưới 50 Điểm: Không đạt
- Từ 50 đến 70: Trung bình (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 70 đến 90: Khá (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 90 đến 100: Tốt (không Điểm liệt)
| ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y CƠ SỞ NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG THƯƠNG PHẨM
(Kèm theo Biên bản kiểm tra số /BB-CLTY ngày )
1. Tên cơ sở được kiểm tra:
2. Địa chỉ cơ sở: Điện thoại: Fax:
3. Thời Điểm kiểm tra
4. Hình thức kiểm tra
5. Kết quả kiểm tra theo từng tiêu chí
| TT | Nội dung kiểm tra | Tham chiếu | Đánh giá | Biện pháp khắc phục | Thời Điểm hoàn thành | ||
| Điểm tối đa/tối thiểu | Điểm đánh giá | Diễn giải | |||||
| 1 | Vị trí cơ sở nuôi tôm chân trắng thương phẩm | Mục 2 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS Mục 1, 2, 3 Thông báo ý kiến kết luận của Thứ trưởng Nguyễn Việt Thắng K. 2 Đ12 NĐ 59/2005/NĐ-CP Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 10 |
|
|
|
|
| 1.1 | Nằm trong vùng qui hoạch nuôi tôm chân trắng của Tỉnh | 4 |
|
|
|
| |
| 1.2 | Tính tách biệt với các cơ sở nuôi/ nguồn lợi khác | 6/3 |
|
|
|
| |
| 2 | Cơ sở vật chất và các trang thiết bị kỹ thuật | - Mục 2 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS ; - Khoản 2 Điều 12 Pháp lệnh thú y 2004; - Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP Khoản b.c Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP -Mục 3.1.Công văn số 1090/CLTY-TY CV số 1129/CLTY- TY ngày 24/6/04 | 20 |
|
|
|
|
| 2.1 | Khu hành chính, nhà ở công nhân, phòng máy | 1 |
|
|
|
| |
| 2.2 | Khu vực phòng xét nghiệm (nếu có) | 1 |
|
|
|
| |
| 2.3 | Nơi bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học, vật tư | 4 |
|
|
|
| |
| 2.4 | Nơi nuôi cách ly tôm giống | 1 |
|
|
|
| |
| 2.5 | Nơi ương ấu trùng (nếu có) | 1 |
|
|
|
| |
| 2.6 | Khu vực ao đầm nuôi | 7/4 |
|
|
|
| |
| 2.7 | Thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển | 3/1 |
|
|
|
| |
| 2.8 | Khu vệ sinh | 2/1 |
|
|
|
| |
| 3 | Hệ thống cấp, thoát nước | Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP Mục 3.1.Công văn số 1090/CLTY-TY | 15 |
|
|
|
|
| 3.1 | Có kênh cấp nước, thoát nước riêng biệt | 10/5 |
|
|
|
| |
| 3.2 | Hệ thống xử lý nước cấp/ hệ thống ao lắng, lọc | 5 |
|
|
|
| |
| 4 | Hệ thống xử lý nước thải/chất thải | Khoản 2 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS ; Khoản 2 Thông báo của TT.Tháng CV số 1129/CLTY- TY ngày 24/6/04 Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 20 |
|
|
|
|
| 4.1 | Cơ sở vật chất, kỹ thuật | 15/7 |
|
|
|
| |
| 4.2 | Phương pháp xử lý | 5 |
|
|
|
| |
| 5 | Thực hành sản xuất | Khoản 2 Điều 12 Pháp lệnh thú y 2004; k. 2 Đ. 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP Khoản b.c Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 4/5/2005 -Mục 3.1.Công văn số 1090/CLTY-TY ngày 30/5/05 -K 1,2 Thông báo của TT. Nguyễn Việt Thắng Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 20 |
|
|
|
|
| 5.1 | Sử dụng thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 3/2 |
|
|
|
| |
| 5.2 | Bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 2 |
|
|
|
| |
| 5.3 | Vệ sinh, khử trùng, tiêu độc sau mỗi đợt nuôi | 4/3 |
|
|
|
| |
| 5.4 | Thời gian gián đoạn sau mỗi vụ nuôi | 3 |
|
|
|
| |
| 5.5 | Kiểm tra, xét nghiệm bệnh tôm | 2 |
|
|
|
| |
| 5.6 | Ngăn chặn người / động vật gây hại | 2 |
|
|
|
| |
| 5.7 | Hệ thống và biện pháp ngăn chặn tôm chân trắng thoát ra ngoài môi trường | 3 |
|
|
|
| |
| 5.8 | Thực hiện qui trình kỹ thuật nuôi so với quy định của Bộ Thủy sản. | 1 |
|
|
|
| |
| 6 | Hồ sơ quản lý | Điểm e, Khoản 1 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP | 10 |
|
|
|
|
| 6.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | 1 |
|
|
|
| |
| 6.2 | Hồ sơ theo dõi quá trình nuôi tôm chân trắng | Khoản 1 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS ; CV số 1129/CLTY- TY ngày 24/6/04 Đ 29, 31 NĐ 33/2005/NĐ-CP K.3 Thông báo của TT.Thắng Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 5/2 |
|
|
|
|
| 6.3 | Hồ sơ mua giống, kiểm dịch khi mua giống | 3 |
|
|
|
| |
| 6.4 | Xuất xứ, nguồn gốc tôm giống | 1 |
|
|
|
| |
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
Xếp loại: - Dưới 50 Điểm: Không đạt
- Từ 50 đến 70: Trung bình (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 70 đến 90: Khá (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 90 đến 100: Tốt (không Điểm liệt)
Kết luận
| ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y CƠ SỞ KINH DOANH GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
(Kèm theo Biên bản kiểm tra số /BB-CLTY ngày )
1.Tên cơ sở được kiểm tra:
2.Địa chỉ: Điện thoại: Fax:
3.Thời Điểm kiểm tra:
4.Hình thức kiểm tra:
5.Kết quả kiểm tra theo từng tiêu chí
| TT | Nội dung kiểm tra | Tham chiếu | Đánh giá | Biện pháp khắc phục | Thời Điểm hoàn thành | ||
| Điểm tối đa/tối thiểu | Điểm đánh giá | Diễn giải (cần ghi chi Tiết để giải thích) | |||||
| 1 | Vị trí cơ sở kinh doanh giống | Mục 2 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS Mục 1, 2, 3 TB ý kiến kết luận của TT Nguyễn Việt Thắng K. 2 Đ12 NĐ 59/2005/NĐ-CPQuyết định 176/QĐ-BTS ngày 1/3/2006 | 10 |
|
|
|
|
| 1.1 | Nằm trong vùng qui hoạch nuôi tôm chân trắng của Tỉnh | 4 |
|
|
|
| |
| 1.2 | Tính tách biệt với các cơ sở nuôi/ nguồn lợi khác | 6/3 |
|
|
|
| |
| 2 | Cơ sở vật chất, kỹ thuật và các trang thiết bị kỹ thuật | Mục 2 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS ; - Khoản 2 Điều 12 Pháp lệnh thú y 2004; - Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ- CP Khoản b.c Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP - Mục 3.1.Công văn số 1090/CLTY-TY CV số 1129/CLTY-TY ngày 24/6/04 Mục e Khoản 2 Điều 7 Nghị định 33/2005/NĐ-CP | 18 |
|
|
|
|
| 2.1 | Khu hành chính, nhà ở công nhân, phòng máy | 1 |
|
|
|
| |
| 2.3 | Nơi bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học, vật tư | 2 |
|
|
|
| |
| 2.4 | Nơi ương ấu trùng | 8/3 |
|
|
|
| |
| 2.5 | Nơi nuôi tảo (nếu có) | 1 |
|
|
|
| |
| 2.6 | Khu vệ sinh | 2/1 |
|
|
|
| |
| 2.7 | Thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển sử dụng trong việc ương nuôi ấu trùng | 4/1 |
|
|
|
| |
| 3 | Hệ thống cấp, thoát nước | CT 01/2004/CT-BTS 2 Điều 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP Mục 3.1.Công văn số 1090/CLTY-TY Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 15 |
|
|
|
|
| 3.1 | Có hệ thống cấp nước, thoát nước riêng biệt | 5 |
|
|
|
| |
| 3.2 | Hệ thống bể lắng, bể lọc, bể chứa nước mặn | 5 |
|
|
|
| |
| 3.3 | Hệ thống xử lý nước cấp | 5/2 |
|
|
|
| |
| 4 | Hệ thống xử lý nước thải, chất thải | Khoản 2 Chỉ thị số 01/2004/CT-BS ; Khoản 2 Thông báo của TT.Thắng CV số 1129/CLTY-TY ngày 24/6/2006 Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 20 |
|
|
|
|
| 4.1 | Cơ sở vật chất, kỹ thuật | 10/6 |
|
|
|
| |
| 4.2 | Phương pháp xử lý | 10/5 |
|
|
|
| |
| 5 | Thực hành sản xuất | K.2, 4 Điều.12; Khoản 2 Điều 11 PL thú y 2004; Điểm c, e, f Khoản 2 Điều 7 NĐ số 33/2005/NĐ-CP Khoản b.c Điều 11 NĐ số 59/2005/NĐ-CP ngày 4/5/2005 -M 3.1.Công văn số 1090/CLTY-TY ngày 30/5/05 K 1,2 Thông báo của TT. Nguyễn Việt Thắng Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 20 |
|
|
|
|
| 5.1 | Sử dụng thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 6/4 |
|
|
|
| |
| 5.2 | Bảo quản thức ăn, thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học | 2 |
|
|
|
| |
| 5.3 | Vệ sinh, khử trùng, tiêu độc sau mỗi đợt xuất nhập giống | 5/2 |
|
|
|
| |
| 5.5 | Biện pháp ngăn chặn nguồn lây bệnh từ bên ngoài | 2 |
|
|
|
| |
| 5.6 | Hệ thống và biện pháp ngăn chặn tôm chân trắng thoát ra ngoài môi trường | 5/2 |
|
|
|
| |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật | Điểm b, Khoản 2 Nghị định số 59/2005/NĐ- CP | 5/3 |
|
|
|
|
| 7 | Hồ sơ quản lý | Điểm e, Khoản 1 Nghị định số 59/2005/NĐ- CP Khoản 1 Chỉ thị số 01/2004/CT-BTS ; CV số 1129/CLTY-TY ngày 24/6/04 Đ 31, 32 NĐ 33/2005/NĐ-CP K.3 Thông báo của TT.Thắng Quyết định 176/QĐ- BTS ngày 1/3/2006 | 12 |
|
|
|
|
| 7.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | 1 |
|
|
|
| |
| 7.2 | Hồ sơ theo dõi quá trình kinh doanh giống | 5/2 |
|
|
|
| |
| 7.3 | Hồ sơ kiểm dịch trước khi bán | 4/1 |
|
|
|
| |
| 7.4 | Xuất xứ, nguồn gốc tôm giống | 2 |
|
|
|
| |
Xếp loại: - Dưới 50 Điểm: Không đạt
- Từ 50 đến 70: Trung bình (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 70 đến 90: Khá (không Điểm liệt)
- Lớn hơn 90 đến 100: Tốt (không Điểm liệt)
Kết luận:
| ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA |
Công văn số 1735/CLTY-TY về việc kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y do Cục quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản ban hành
- Số hiệu: 1735/CLTY-TY
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 20/07/2006
- Nơi ban hành: Cục quản lý chất lượng,an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản
- Người ký: Nguyễn Tử Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/07/2006
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

