Giới thiệu về Công văn số 1323 TCT/AC
Công văn số 1323 TCT/AC được ban hành ngày 27/03/2002 bởi Bộ Tài chính - Tổng cục Thuế. Đây là văn bản chỉ đạo nghiệp vụ gửi đến các cơ quan thuế cấp dưới nhằm hướng dẫn và yêu cầu thực hiện việc cung cấp bảng kê ấn chỉ thuế đã cấp phát, phục vụ cho công tác quản lý, đối chiếu và giám sát việc sử dụng ấn chỉ trong toàn ngành.
Nội dung trọng tâm của Công văn số 1323 TCT/AC
Dựa trên tiêu đề và thẩm quyền ban hành của Tổng cục Thuế, văn bản tập trung vào các nội dung quản lý hành chính thuế cốt lõi sau:
- Yêu cầu lập và cung cấp bảng kê ấn chỉ thuế: Các đơn vị có trách nhiệm phải thực hiện tổng hợp, lập bảng kê chi tiết về các loại ấn chỉ thuế đã được cấp phát trong kỳ báo cáo. Việc này đảm bảo tính liên tục, chính xác trong việc theo dõi đường đi của các loại ấn chỉ (như hóa đơn, biên lai, chứng từ thu thuế).
- Mục đích của việc báo cáo: Tạo cơ sở dữ liệu đồng bộ để Tổng cục Thuế và các Cục Thuế địa phương kiểm soát chặt chẽ số lượng ấn chỉ đã phát hành, hạn chế tối đa tình trạng thất thoát, làm giả hoặc sử dụng ấn chỉ thuế sai mục đích, sai quy định pháp luật.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thực hiện: Các cơ quan thuế, bộ phận quản lý ấn chỉ thuộc Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị liên quan có chức năng phân phối, cấp phát ấn chỉ thuế.
Ý nghĩa của văn bản trong công tác quản lý thuế
Công văn số 1323 TCT/AC thể hiện sự chặt chẽ trong quy trình quản lý nội bộ của ngành Thuế tại thời điểm năm 2002. Việc yêu cầu cung cấp bảng kê chi tiết giúp tăng cường tính minh bạch, nâng cao trách nhiệm của cán bộ quản lý ấn chỉ, đồng thời hỗ trợ đắc lực cho công tác thanh tra, kiểm tra và phòng chống gian lận về hóa đơn, chứng từ thuế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1323 TCT/AC | Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2002 |
Kính gửi: Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Theo công văn số 3849 TCT/AC ngày 28/9/2001 của Tổng cục Thuế về việc cung cấp bảng kê các loại hóa đơn do Bộ Tài chính phát hành, phục vụ cho công tác xác minh khi tính thuế, hoàn thuế; Tổng cục Thuế tiếp tục gửi các địa phương bảng kê Hóa đơn bán hàng (2LN và 3LL), Hóa đơn GTGT (3LL), các loại Tem hàng nhập khẩu (Điện lạnh, điện tử, xe đạp, vật liệu xây dựng, quạt điện, rượu, bếp ga, nồi cơm điện) đã được Tổng cục Thuế cấp cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ Thừa Thiên - Huế trở ra trong khoảng thời gian từ 01/02/2002 đến 29/02/2002 (Bảng kê gồm 04 trang). Bảng kê các loại hóa đơn, tem hàng nhập khẩu do Bộ Tài chính phát hành cấp cho các tỉnh từ Đà Nẵng trở vào sẽ do Đại diện Tổng cục Thuế tại thành phố Hồ Chí Minh cung cấp./.
|
| KT/TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Quyển
Ký hiệu chứng từ: 01GTKT/3LL ……Loại ấn chỉ: Hóa đơn GTGT 3 liên (mới)
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| CC/01B | 1201...1400 | 200 | Cục thuế Phú Thọ | CTT24AA/02 74 | 04/02/2002 |
| CC/01B | 1401...1600 | 200 | Cục thuế Phú Thọ | CTT24AA/02 74 | 04/02/2002 |
| CC/01B | 1601...1700 | 100 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| CC/01B | 1701...1800 | 100 | Cục thuế Phú Thọ | CTT24AA/02 74 | 04/02/2002 |
| CC/01B | 1801...2000 | 200 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| DD/01B | 1201...1400 | 200 | Cục thuế Phú Thọ | CTT24AA/02 74 | 04/02/2002 |
| DD/01B | 1401...1600 | 200 | Cục thuế Phú Thọ | CTT24AA/02 74 | 04/02/2002 |
| DD/01B | 1601...1700 | 100 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| DD/01B | 1701...1800 | 100 | Cục thuế Phú Thọ | CTT24AA/02 74 | 04/02/2002 |
| D/01B | 1801...2000 | 200 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| D/01B | 1201...1400 | 200 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| D/01B | 1401...1600 | 200 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| D/01B | 1601...1800 | 200 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| D/01B | 1801...6000 | 200 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| G/01B | 001...1400 | 1100 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| G/01B | 1401...1700 | 300 | Cục thuế Thái Nguyên | CTT24AA/02 78 | 05/02/2002 |
| G/01B | 1701...1900 | 200 | Cục thuế Thái Nguyên | CTT24AA/02 78 | 05/02/2002 |
| G/01B | 1901...2000 | 100 | Cục thuế Quảng Ninh | CTT24AA/02 79 | 05/02/2002 |
| H/01B | 1...400 | 400 | Cục thuế Quảng Ninh | CTT24AA/02 79 | 05/02/2002 |
| H/01B | 401...800 | 400 | Cục thuế Yên Bái | CTT24AA/02 82 | 07/02/2002 |
| H/01B | 801...1600 | 800 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 87 | 22/02/2002 |
| H/01B | 1601...1800 | 200 | Cục thuế Hà Nam | CTT24AA/02 90 | 27/02/2002 |
| K/01B | 1...700 | 700 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 87 | 22/02/2002 |
| K/01B | 701...1600 | 900 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 87 | 22/02/2002 |
| L/01B | 1...600 | 600 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 87 | 22/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Quyển
Ký hiệu chứng từ: 02GTTT/2LN….- Loại ấn chỉ: Hóa đơn bán hàng 2 liên (mới)
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AH/01B | 1401...1600 | 200 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 84 | 07/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Quyển
Ký hiệu chứng từ: 02GTTT/3LL..,, - Loại ấn chỉ: Hóa đơn bán hàng 3 liên (mới)
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AH/02B | 1001...2000 | 1000 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| AK/02B | 1...500 | 500 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 75 | 05/02/2002 |
| AK/02B | 501...700 | 200 | Cục thuế Yên Bái | CTT24AA/02 82 | 07/02/2002 |
| AK/02B | 701...1000 | 300 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 87 | 22/02/2002 |
| AK/02B | 1001.2000 | 1000 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 84 | 07/02/2002 |
| AL/02B | 1.200 | 200 | Cục thuế Hà Nội | CTT24AA/02 87 | 22/02/2002 |
| AL/02B | 201.000 | 200 | Cục thuế Hà Nam | CTT24AA/02 91 | 07/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Số
Ký hiệu chứng từ: TDLNK…….- Loại ấn chỉ: Tem hàng điện lạnh nhập khẩu
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AA/01 | 230602...240600 | 9999 | Đại diện TCT phía Nam | CTT24AA/02 17 | 27/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Số
Ký hiệu chứng từ: TDTNK……… - Loại ấn chỉ: Tem hàng điện tử nhập khẩu
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AA/01 | 264701...274700 | 10000 | Đại diện TCT phía Nam | CTT24AA/02 17 | 27/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Số
Ký hiệu chứng từ: TXDNK2…….- Loại ấn chỉ: Tem xe đạp nhập khẩu
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AA/01 | 154801...155800 | 100 | Cục thuế Quảng Ninh | CTT24AA/02 15 | 05/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Số
Ký hiệu chứng từ: TVLXDNK……. - Loại ấn chỉ: Tem vật liệu xây dựng nhập khẩu
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AA/01 | 170851...170950 | 100 | Cục thuế Thái Nguyên | CTT24AA/02 14 | 05/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Sổ
Ký hiệu chứng từ: TQNK2……… - Loại ấn chỉ: Tem quạt nhập khẩu
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AA/01 | 243201...243700 | 500 | Cục thuế Quảng Ninh | CTT24AA/02 15 | 05/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Số
Ký hiệu chứng từ: TRNK2………- Loại ấn chỉ: Tem rượu nhập khẩu
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AA/02 | 450001...451000 | 1000 | Cục thuế Quảng Ninh | CTT24AA/02 15 | 05/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Sổ
Ký hiệu chứng từ: TBGNK……………… - Loại ấn chỉ: Tem bếp ga nhập khẩu
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AA/01 | 241601...242100 | 500 | Cục thuế Quảng Ninh | CTT24AA/02 15 | 05/02/2002 |
SỔ THEO DÕI XERI
- Đơn vị tính: Sổ
Ký hiệu chứng từ: TNCDNK………. - Loại ấn chỉ: Tem nồi cơm điện nhập khẩu
Từ ngày 01/02/2002 đến ngày 29/02/2002
| Xêri | Từ quyển...quyển | Số lượng | Đơn vị sử dụng | Số phiếu cấp | Ngày cấp |
| AA/01 | 244701...244800 | 100 | Cục thuế Thái Nguyên | CTT24AA/02 14 | 05/02/2002 |
| AA/01 | 244801...250800 | 6000 | Đại diện TCT phía Nam | CTT24AA/02 15 | 27/02/2002 |
Công văn số 1323 TCT/AC ngày 27/03/2002 của Bộ Tài chính - Tổng cục Thuế về việc cung cấp bảng kê ấn chỉ thuế đã cấp phát
- Số hiệu: 1323TCT/AC
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 27/03/2002
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế
- Người ký: Nguyễn Đức Quế
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2002
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
