Giới thiệu về Công văn số 0725TM/XNK
Công văn số 0725TM/XNK được ban hành ngày 26/03/2003 bởi Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương), tập trung vào việc điều hành và hướng dẫn hoạt động xuất khẩu gạo sang thị trường Philippines. Đây là một văn bản chỉ đạo nghiệp vụ quan trọng trong bối cảnh quản lý hoạt động xuất khẩu nông sản chủ lực của Việt Nam thời kỳ đó.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên văn bản: Công văn số 0725TM/XNK về việc xuất khẩu gạo cho Philippines.
- Cơ quan ban hành: Bộ Thương mại.
- Ngày ban hành: 26/03/2003.
- Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế.
Nội dung cốt lõi và định hướng quản lý
Dựa trên tính chất pháp lý và tiêu đề của văn bản, Công văn số 0725TM/XNK tập trung vào các nội dung trọng tâm sau:
- Điều phối và thực hiện hợp đồng xuất khẩu: Hướng dẫn các doanh nghiệp đầu mối thực hiện việc ký kết, giao nhận và thanh toán theo các hợp đồng xuất khẩu gạo sang đối tác Philippines, đảm bảo tuân thủ các cam kết thương mại giữa hai quốc gia.
- Quản lý chất lượng gạo xuất khẩu: Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật, phẩm cấp gạo xuất khẩu đáp ứng đúng yêu cầu của phía Philippines, góp phần duy trì uy tín thương hiệu gạo Việt Nam trên thị trường quốc tế.
- Cơ chế báo cáo và giám sát: Yêu cầu các doanh nghiệp tham gia xuất khẩu thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ về tiến độ giao hàng, giá cả và các vướng mắc phát sinh về Bộ Thương mại để kịp thời có phương án xử lý.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Văn bản đóng vai trò là công cụ điều tiết vĩ mô của Bộ Thương mại nhằm ổn định thị trường xuất khẩu gạo, bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp xuất khẩu, đồng thời thúc đẩy quan hệ hợp tác thương mại song phương giữa Việt Nam và Philippines trong giai đoạn năm 2003.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ THƯƠNG MẠI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 0725TM/XNK | Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2003 |
| Kính gửi: | - Hiệp Hội lương thực Việt Nam |
Căn cứ công văn số 282/TCT/KD ngày 19/3/2003 của Tổng công ty Lương thực miền Nam báo cáo kết quả trúng thầu và đàm phán bán gạo sang Philippines, giao hàng trong tháng 4 và 5/2003;
Căn cứ đề nghị tại công văn số 21/CV/KD ngày 19/3/2003 của Hiệp hội Lương thực Việt Nam về việc giao chỉ tiêu tham gia thực hiện hợp đồng trúng thầu nói trên;
Bộ Thương mại thông báo:
1. Danh sách các doanh nghiệp được giao chỉ tiêu tham gia thực hiện hợp đồng xuất khẩu 187.500 tấn gạo loại 25% tấm chi Philippines (theo phụ lục đính kèm Thông báo này).
2. Hiệp Hội Lương thực Việt Nam thông báo và hướng dẫn các doanh nghiệp được giao chỉ tiêu tham gia hợp đồng làm việc cụ thể với Tổng công ty Lương thực miền Nam để thống nhất nội dung liên quan đến việc thực hiện hợp đồng xuất khẩu này.
3. Tổng công ty Lương thực miền Nam được thu mức phí uỷ thác 0,5 USD/MT. Các doanh nghiệp uỷ thác xuất khẩu được tính kim ngạch xuất khẩu và được hưởng mức giá FOB thực thu 164 USD/MT FOB.
4. Trên cơ sở tiến độ giao hàng theo hợp đồng xuất khẩu và việc chuẩn bị nguồn hàng của từng doanh nghiệp, Hiệp Hội lương thực Việt Nam và Tổng công ty Lương thực miền Nam phối hợp điều hành tiến độ giao hàng từng tháng, tránh gây biến động giá lúa gạo thị trường nội địa.
Bộ Thương mại thông báo Hiệp hội lương thực và Tổng công ty Lương thực miền Nam biết để thực hiện./.
|
| KT BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI |
PHỤ LỤC
(Kèm theo công văn số 0725 TM/XNK ngày 26/3/2003)
GIAO CHỈ TIÊU THAM GIA THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU 187.500 TẤN GẠO LOẠI 25% TẤM CHO PHILIPPINES
đơn vị tính: tấn
| STT | Tên Doanh nghiệp | Số Lượng |
| 1 | Công ty NNK An Giang | 6000 |
| 2 | Công ty NNK Nông sản và thực phẩm An Giang | 4000 |
| 3 | Công ty Du lịch An Giang | 4000 |
| 4 | Công Ty TNHH Thương mại Phú Vinh | 2000 |
| 5 | Công ty NNK Lương thực VTNN Đồng Tháp | 6500 |
| 6 | Công ty Thương nghiệp XNK TH Đồng Tháp | 5500 |
| 7 | Công ty Thương Mại Kiên Giang | 5000 |
| 8 | Công ty NNK Kiên Giang | 6000 |
| 9 | Công ty Lâm sản Kiên Giang | 3500 |
| 10 | Công ty NNK và Lương thực Trà Vinh | 5000 |
| 11 | Công ty Thương mại Trà Vinh | 1000 |
| 12 | Công ty Lương Thực thực phẩm Vĩnh Long | 5500 |
| 13 | Công ty NNK Vĩnh Long | 4000 |
| 14 | Công ty Lương thực Long An | 6500 |
| 15 | Công ty Lương Thực Tiền Giang | 6000 |
| 16 | Công ty Thương nghiệp TH Tiền Giang | 2000 |
| 17 | Công ty Lương thực Bến Tre | 1500 |
| 18 | Công ty NNK Bến Tre | 1500 |
| 19 | Công ty NNK Nông sản và thực phẩm Cà Mau | 3000 |
| 20 | Công ty Lương thực Cần Thơ | 2000 |
| 21 | Công ty Mekong Cần Thơ | 3000 |
| 22 | Công ty Cổ phần TNTH & CBLT Thốt Nốt | 3500 |
| 23 | Nông trường Cờ đỏ | 3000 |
| 24 | Nông trường Sông Hậu | 3500 |
| 25 | Công ty Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ | 2000 |
| 26 | Công ty Lương thực thực phẩm Sóc Trăng | 2000 |
| 27 | Công ty Lương thực Minh Hải tỉnh Bạc Liêu | 3000 |
| 28 | Công ty GEDOSICO | 2500 |
| 29 | Công ty Lương thực TP.HCM | 1000 |
| 30 | Công ty nông sản thực phẩm TP.HCM | 1000 |
| 31 | Công ty TNHH Nông sản Vinh Phát | 1000 |
| 32 | Tổng công ty Nông nghiệp Sài Gòn | 1000 |
| 33 | Tổng công ty Thương mại Sài Gòn | 1000 |
| 34 | Tổng công ty lương thực Miền Bắc | 5000 |
| 35 | Công ty xuất nhập khẩu Thái Bình | 1000 |
| 36 | Công ty TNHH Mỹ Tường | 1000 |
| 37 | Công ty TNHH Việt Hưng | 1000 |
| 38 | Công ty NNK Tổng hợp và đầu tư TP.HCM | 1000 |
| 39 | Công ty Sản xuất kinh doanh XNK | 1000 |
| 40 | Công ty NNK Tổng hợp I | 1000 |
| 41 | Công ty NNK với Lào | 1000 |
| 42 | Công ty NNK tạp phẩm TP.HCM | 1000 |
| 43 | Công ty NNK Tạp phẩm Hà Nội | 1000 |
| 44 | Công ty nông thổ sản II | 1000 |
| 45 | Công ty NNK Ngũ cốc | 1000 |
| 46 | Công ty NNK Súc sản và gia cầm | 1000 |
| 47 | Công ty TNHH Thanh Hoà | 1000 |
| 48 | Công ty Lương thực và cntp | 1000 |
| 49 | Công ty Lương thực Bình Thuận | 500 |
| 50 | Công ty Lương thực Ninh Thuận | 500 |
| 51 | Công ty Lương thực Khánh Hoà | 500 |
| 52 | Công ty Sông Hồng | 500 |
| 53 | Công ty Thương mại Nghệ An | 500 |
| 54 | Công ty Lương thực Thanh Nghệ Tĩnh | 500 |
| 55 | Công ty Lương thực Lâm Đồng | 500 |
| 56 | Doanh nghiệp tư nhân Kim Châu | 500 |
| 57 | Doanh nghiệp Tư nhân Phú Cường | 500 |
| 58 | Tổng Công ty Lương thực miền Nam | 5600 |
|
| Tổng cộng | 1874500 |
Công văn số 0725TM/XNK ngày 26/03/2003 của Bộ Thương mại về việc xuất khẩu gạo cho Philippines
- Số hiệu: 0725TM/XNK
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 26/03/2003
- Nơi ban hành: Bộ Thương mại
- Người ký: Mai Văn Dâu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2003
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
