Thông tin chung về văn bản
Công văn 7777/BGDĐT-GDTH được ban hành bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm chỉ đạo các địa phương thực hiện công tác rà soát, đánh giá và báo cáo kết quả phổ cập giáo dục tiểu học. Đây là hoạt động định kỳ và quan trọng nhằm nắm bắt thực trạng, từ đó có những định hướng, chính sách phù hợp để duy trì và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục tiểu học trên phạm vi cả nước.
Mục đích của việc rà soát và báo cáo
Công tác rà soát và báo cáo theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng tới các mục tiêu trọng tâm sau:
- Đánh giá thực trạng phổ cập giáo dục tiểu học tại từng địa phương, xác định rõ những kết quả đã đạt được và những hạn chế, khó khăn cần khắc phục.
- Đảm bảo tính chính xác, khách quan và kịp thời của số liệu phổ cập giáo dục tiểu học trên hệ thống thông tin quản lý.
- Làm cơ sở để Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng kế hoạch, điều chỉnh chính sách và phân bổ nguồn lực hỗ trợ các địa phương trong việc duy trì, nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục.
Nội dung rà soát và báo cáo trọng tâm
Các Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nội dung rà soát cụ thể bao gồm:
- Rà soát đối tượng phổ cập: Thống kê chính xác số lượng trẻ em trong độ tuổi phổ cập giáo dục tiểu học trên địa bàn, đặc biệt chú trọng đối tượng trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn, trẻ em di cư để đảm bảo quyền lợi học tập.
- Đánh giá các điều kiện bảo đảm: Kiểm tra, đánh giá đội ngũ giáo viên tiểu học về số lượng, cơ cấu và trình độ đạt chuẩn; rà soát cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học, phòng học, bảo đảm đáp ứng yêu cầu thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học.
- Đánh giá tiêu chuẩn và mức độ đạt chuẩn: Đối chiếu với các quy định hiện hành để xác định mức độ đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học của từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh.
- Cập nhật dữ liệu: Thực hiện nhập và cập nhật đầy đủ, chính xác số liệu vào Hệ thống thông tin quản lý phổ cập giáo dục và xóa mù chữ theo đúng quy định.
Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các đơn vị
Để triển khai hiệu quả các nội dung yêu cầu, Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các đơn vị thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố: Chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiện toàn Ban chỉ đạo phổ cập giáo dục, xóa mù chữ; xây dựng kế hoạch rà soát, kiểm tra và hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học theo quy định.
- Công tác phối hợp: Phối hợp chặt chẽ với các ban, ngành, đoàn thể tại địa phương trong việc tuyên truyền, vận động học sinh ra lớp, duy trì sĩ số và hạn chế tình trạng học sinh bỏ học.
- Thời hạn và phương thức báo cáo: Tổng hợp kết quả rà soát, lập báo cáo chính thức gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Giáo dục Tiểu học) theo đúng thời gian quy định để tổng hợp chung trên toàn quốc.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 7777/BGDĐT-GDTH | Hà Nội, ngày 04 tháng 09 năm 2009 |
Kính gửi: Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo
Thực hiện Quyết định số 07/2008/QĐ-TTg ngày 10/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia Giáo dục và Đào tạo đến năm 2010: “Hỗ trợ các tỉnh khó khăn trong việc thực hiện Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi và Phổ cập trung học cơ sở” và kết luận của Bộ Chính trị trong Thông báo số 242-TB/TW ngày 15/4/2009: “Đẩy mạnh phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở một cách bền vững; củng cố kết quả xóa mù chữ, ngăn chặn tình trạng tái mù chữ”, Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các Sở Giáo dục và Đào tạo báo cáo về kết quả Phổ cập giáo dục tiểu học gồm các nội dung sau:
1. Thống kê số liệu phổ cập giáo dục tiểu học tại thời điểm tháng 9/2009 theo biểu mẫu hàng năm: xã (phường, thị trấn), huyện (quận, thị xã, TP. trực thuộc tỉnh), tỉnh (Tp. trực thuộc trung ương) gửi kèm.
2. Đánh giá kết quả đạt được theo Quyết định số 28/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 23/6/1999 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; các giải pháp thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; các đề xuất để duy trì, củng cố, nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục tiểu học.
Báo cáo gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Giáo dục Tiểu học) trước ngày 10/11/2009 theo đường công văn và địa chỉ email: vugdth@moet.edu.vn. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc xin liên hệ với chuyên viên Vụ Giáo dục Tiểu học: Hoàng Mai Lê, điện thoại: 043.8682062; 01234.384268.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | MẪU BIỂU THỐNG KÊ PCGDTH-ĐĐT |
| Tên đơn vị cấp xã/huyện/tỉnh | THỐNG KÊ TRẺ EM 6 ĐẾN 14 TUỔI |
Thời điểm Tháng năm
| Năm sinh | 1 |
|
|
|
|
| Tổng (6-10) |
|
|
|
| Tổng (11-14) | Tổng (6-14) | |||
| Độ tuổi | 2 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | ||||||
| Tổng số | 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Nữ | 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Dân tộc | 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Khuyết tật | Tổng số | 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Học hòa nhập | 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số phải phổ cập | 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Đã và đang học tiểu học | Lớp 1 | Số PPC | Tại chỗ | 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nơi khác | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số không PPC | Xã | 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Huyện | 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Tỉnh | 13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Nữ | 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| 9-10 buổi/tuần | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Lớp 2 | Số PPC | Tại chỗ | 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Nơi khác | 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số không PPC | Xã | 18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Huyện | 19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Tỉnh | 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Nữ | 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| 9-10 buổi/tuần | 22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Lớp 3 | Số PPC | Tại chỗ | 23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Nơi khác | 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số không PPC | Xã | 25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Huyện | 26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Tỉnh | 27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Nữ | 28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| 9-10 buổi/tuần | 29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Lớp 4 | Số PPC | Tại chỗ | 30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Nơi khác | 31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số không PPC | Xã | 32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Huyện | 33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Tỉnh | 34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Nữ | 35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| 9-10 buổi/tuần | 36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Lớp 5 | Số PPC | Tại chỗ | 37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Nơi khác | 38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số không PPC | Xã | 39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Huyện | 40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Tỉnh | 41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Nữ | 42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| 9-10 buổi/tuần | 43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số không PPC | 44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| HTCTTH | Số PPC | 45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Nữ | 46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Dân tộc | 47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số không PPC | 48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số lưu ban | Số PPC | Tsố | 49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Nữ | 50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Dân tộc | 51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số không PPC | 52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số bỏ học Chưa đi học | Số PPC | Tổng số | 53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Nữ | 54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Dân tộc | 55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Số không PPC | 56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
|
| Số lượng | Tỷ lệ | …….., ngày ……tháng ……năm….. | |||||||||||||
| 6 tuổi vào lớp 1 |
|
| ||||||||||||||
| 11 tuổi HTCTTH |
|
| ||||||||||||||
| HS học 9-10 buổi/tuần |
|
| ||||||||||||||
| Tổng số HS |
|
|
| |||||||||||||
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | MẪU BIỂU THỐNG KÊ PCGDTH-ĐĐT |
| Tên đơn vị cấp xã/huyện/tỉnh | THỐNG KÊ CƠ SỞ VẬT CHẤT GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
Thời điểm Tháng năm
| TT | Trường/xã/huyện | Số Đ.Tr | Số lớp | Phòng học | Số phòng chức năng | Sân chơi | Bài tập | |||||||||||||||||||||||||||
| TS | Lớp ghép | Trên cấp 4 | Cấp 4 | Dưới cấp 4 | Thiếu | BGH | VP | T.viện | GDNT | Đội | Y tế | TB-ĐDDH | Phòng tin học | Nhà VS | Hỗ trợ KT | TT-Bảo vệ | SL | DT | SL | DT | ||||||||||||||
| TS | Xây mới | TS | Xây mới | SL | DT | SL | DT | SL | DT | SL | DT | SL | DT | SL | DT | SL | DT | SL | DT | SL | DT | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 |
| NGƯỜI LẬP BẢNG
| …….., ngày ……tháng ……năm….. |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | MẪU BIỂU THỐNG KÊ PCGDTH-ĐĐT |
| Tên đơn vị cấp xã/huyện/tỉnh | THỐNG KÊ ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TIỂU HỌC Năm học: |
Thời điểm Tháng năm
| TT | Trường/xã/huyện | CBQL | Số giáo viên | Trình độ đào tạo | Loại hình đào tạo | Xếp loại dạy giỏi | Nhân viên | ||||||||||||||||||||
| HT | PHT | TS | Biên chế | HĐ có BH | Nữ | DT | GV/L | Trên ĐH | ĐH | CĐ | THSP 12+2 | THSP 9+3 | Dưới THSP | Cơ bản | AN | MT | TD | Tin | NN | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp trường | VP | TPT đôi | TViện TBDH | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 1 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tỷ lệ giáo viên:
| NGƯỜI LẬP BẢNG | …….., ngày ……tháng ……năm….. |
Công văn 7777/BGDĐT-GDTH về việc rà soát, báo cáo kết quả phổ cập giáo dục tiểu học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- Số hiệu: 7777/BGDĐT-GDTH
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 04/09/2009
- Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Người ký: Nguyễn Vinh Hiển
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/09/2009
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
