Công văn 697/BKHĐT-TH được Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành năm 2014 nhằm thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ và các Nghị quyết của Quốc hội về việc tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả đầu tư công. Văn bản này tập trung vào việc yêu cầu các Bộ, ngành, địa phương rà soát, báo cáo chi tiết về các dự án đầu tư công dàn trải, không hiệu quả, gây lãng phí nhằm chấn chỉnh kỷ cương tài khóa và tối ưu hóa nguồn lực ngân sách nhà nước.
- Mục tiêu và phạm vi rà soát dự án đầu tư công
Bộ Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện rà soát nghiêm túc các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước. Phạm vi rà soát bao gồm:
- Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và các nguồn vốn công hợp pháp khác.
- Các dự án đầu tư kéo dài, chậm tiến độ so với quyết định phê duyệt ban đầu mà không có lý do chính đáng.
- Các dự án phải tạm dừng, giãn tiến độ hoặc không thể tiếp tục triển khai do thiếu năng lực bố trí vốn hoặc không còn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và cả nước.
- Các công trình, dự án đã hoàn thành nhưng không phát huy được hiệu quả đầu tư, hoạt động dưới công suất thiết kế hoặc bị bỏ hoang gây lãng phí nguồn lực của Nhà nước.
- Nội dung báo cáo chi tiết về các dự án kém hiệu quả
Các cơ quan, địa phương có trách nhiệm tổng hợp, lập danh mục và báo cáo chi tiết các thông tin cụ thể đối với từng dự án thuộc diện rà soát, bao gồm:
- Thông tin cơ bản của dự án: Tên dự án, chủ đầu tư, địa điểm xây dựng, mục tiêu, quy mô đầu tư và thời gian thực hiện theo quyết định phê duyệt ban đầu.
- Tổng mức đầu tư được phê duyệt ban đầu và các quyết định điều chỉnh tổng mức đầu tư (nếu có), làm rõ nguyên nhân và trách nhiệm của việc điều chỉnh tăng vốn.
- Tình hình thực hiện vốn: Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm báo cáo, số vốn đã giải ngân thực tế và số nợ đọng xây dựng cơ bản phát sinh từ dự án.
- Đánh giá thực trạng hiệu quả: Xác định rõ nguyên nhân khách quan và chủ quan dẫn đến tình trạng đầu tư dàn trải, chậm tiến độ, kém hiệu quả hoặc lãng phí.
- Xác định trách nhiệm: Làm rõ trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan bao gồm chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế, nhà thầu thi công và cơ quan phê duyệt dự án.
- Đề xuất phương án xử lý và giải pháp khắc phục
Trên cơ sở kết quả rà soát thực tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu các đơn vị chủ động đề xuất các phương án xử lý kiên quyết đối với từng nhóm dự án cụ thể:
- Đối với dự án không còn khả năng cân đối vốn hoặc hiệu quả kinh tế - xã hội quá thấp: Đề xuất đình hoãn, tạm dừng hoặc hủy bỏ dự án để thu hồi vốn bố trí cho các dự án cấp thiết khác có hiệu quả cao hơn.
- Đối với dự án chậm tiến độ do vướng mắc giải phóng mặt bằng hoặc thủ tục hành chính: Đề xuất giải pháp tháo gỡ cụ thể, tập trung dứt điểm nguồn lực để sớm hoàn thành đưa vào sử dụng, tránh kéo dài gây phát sinh chi phí.
- Đối với dự án cần điều chỉnh quy mô: Đề xuất giảm quy mô đầu tư, phân kỳ đầu tư hợp lý để phù hợp với khả năng cân đối nguồn vốn thực tế của địa phương và trung ương.
- Đề xuất hoàn thiện cơ chế, chính sách: Kiến nghị các giải pháp nhằm thắt chặt quy trình lập, thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư, ngăn chặn triệt để tình trạng phát sinh dự án dàn trải mới trong tương lai.
- Tổ chức thực hiện và thời hạn báo cáo
Để đảm bảo tính kịp thời và đồng bộ trong việc tổng hợp báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ và Quốc hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đưa ra các yêu cầu cụ thể về tổ chức thực hiện:
- Các Bộ, ngành và địa phương phải giao đơn vị đầu mối (thông thường là Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với các tỉnh, thành phố) chịu trách nhiệm tổng hợp số liệu chính xác, trung thực và khách quan.
- Báo cáo phải được gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư đúng thời hạn quy định để tổng hợp chung trên phạm vi toàn quốc.
- Nghiêm túc phê bình và xem xét trách nhiệm đối với các đơn vị, địa phương gửi báo cáo chậm trễ hoặc báo cáo không đầy đủ, không trung thực về thực trạng đầu tư công tại địa bàn quản lý.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 697/BKHĐT-TH | Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014 |
| Kính gửi: | - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan khác ở Trung ương; |
Để chuẩn bị tài liệu trả lời Quốc hội về các dự án đầu tư công dàn trải, không hiệu quả, lãng phí, không sử dụng được, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị Quý cơ quan báo cáo danh mục các dự án sử dụng nguồn vốn NSNN, TPCP, tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, doanh nghiệp nhà nước và các nguồn vốn có tính chất ngân sách nhà nước (như: xổ số kiến thiết, nguồn phí để lại cho đầu tư, ...) từ năm 2000 đến nay theo các nội dung sau:
1. Danh mục các dự án đầu tư công từ năm 2000 đến nay đầu tư dàn trải, không hiệu quả, lãng phí, không sử dụng được.
- Danh mục các dự án đầu tư dàn trải, không hoàn thành đúng tiến độ quy định (nhóm B không quá 5 năm, nhóm C không quá 3 năm) theo biểu mẫu số I kèm theo.
- Danh mục các dự án đầu tư không hiệu quả theo biểu mẫu số II kèm theo.
- Danh mục các dự án đầu tư lãng phí, không sử dụng được, báo cáo rõ số tiền lãng phí theo biểu mẫu số III kèm theo.
2. Các nội dung báo cáo.
- Số vốn đầu tư dàn trải, lãng phí, không hiệu quả của từng dự án cụ thể.
- Lý do việc đầu tư dàn trải, lãng phí, không hiệu quả, không sử dụng được của từng dự án cụ thể.
- Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đầu tư dàn trải, không hiệu quả, lãng phí, không sử dụng được (nêu rõ trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đối với từng dự án).
- Các giải pháp khắc phục việc đầu tư dàn trải, lãng phí, kém hiệu quả, trong đó nêu rõ các giải pháp cụ thể đối với từng dự án (thu hồi, chuyển đổi mục đích sử dụng, bố trí đến điểm dừng kỹ thuật, ...).
3. Thời gian báo cáo.
Đề nghị Quý cơ quan chuẩn bị các nội dung nêu trên và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 28 tháng 02 năm 2014 để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.
|
Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
Bộ, ngành/Tập đoàn, Tổng công ty Nhà nước/Tỉnh, Thành phố…..
Biểu mẫu số I
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG DÀN TRẢI (DỰ ÁN KHÔNG HOÀN THÀNH ĐÚNG TIẾN ĐỘ QUY ĐỊNH, NHÓM B KHÔNG QUÁ 5 NĂM, NHÓM C KHÔNG QUÁ 3 NĂM)
(Biểu mẫu kèm theo công văn số 697/BKHĐT-TH ngày 12 tháng 02 năm 2014)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn bố trí đến 31/12/2013 | Lũy kế khối lượng thực hiện từ KC đến 31/12/2013 | Lũy kế giải ngân từ KC đến 31/01/2014 | Ghi chú (Ghi rõ nguyên nhân, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc dàn trải, hoàn thành không đúng tiến độ của các dự án) | |||||||||
| Số quyết định | TMĐT | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Nguồn vốn... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn… | Nguồn vốn ... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn… | Nguồn vốn ... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn… | Nguồn vốn ... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn... | |||||||||||
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Nguồn vốn NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Nguồn vốn NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b | Nguồn vốn NSĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn TPCP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Nguồn vốn Tín dụng đầu tư của nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Nguồn vốn doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V | Các nguồn vốn khác có tính chất NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Nguồn vốn xổ số kiến thiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b | Nguồn phí để lại cho đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| c | Nguồn... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ……………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số II
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG KHÔNG HIỆU QUẢ
(Biểu mẫu kèm theo công văn số 697/BKHĐT-TH ngày 12 tháng 02 năm 2014)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn bố trí đến 31/12/2013 | Lũy kế khối lượng thực hiện từ KC đến 31/12/2013 | Lũy kế giải ngân từ KC đến 31/01/2014 | Ghi chú (Ghi rõ nguyên nhân, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc các dự án không hiệu quả) | |||||||||
| Số quyết định | TMĐT | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Nguồn vốn... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn… | Nguồn vốn ... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn… | Nguồn vốn ... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn… | Nguồn vốn ... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn... | |||||||||||
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Nguồn vốn NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Nguồn vốn NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b | Nguồn vốn NSĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn TPCP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Nguồn vốn Tín dụng đầu tư của nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Nguồn vốn doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V | Các nguồn vốn khác có tính chất NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Nguồn vốn xổ số kiến thiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b | Nguồn phí để lại cho đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| c | Nguồn... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ……………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số III
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG LÃNG PHÍ, KHÔNG SỬ DỤNG ĐƯỢC
(Biểu mẫu kèm theo công văn số 697/BKHĐT-TH ngày 12 tháng 02 năm 2014)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn bố trí đến 31/12/2013 | Lũy kế khối lượng thực hiện từ KC đến 31/12/2013 | Lũy kế giải ngân từ KC đến 31/01/2014 | Ghi chú (Ghi rõ nguyên nhân, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc dự án lãng phí, không sử dụng được…) | |||||||||
| Số quyết định | TMĐT | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Nguồn vốn... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn… | Nguồn vốn ... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn… | Nguồn vốn ... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn… | Nguồn vốn ... (NSTW, NSĐP, TPCP, ...) | Nguồn vốn... | |||||||||||
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Nguồn vốn NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Nguồn vốn NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b | Nguồn vốn NSĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn TPCP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Nguồn vốn Tín dụng đầu tư của nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Nguồn vốn doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V | Các nguồn vốn khác có tính chất NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Nguồn vốn xổ số kiến thiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| b | Nguồn phí để lại cho đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| c | Nguồn... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ……………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Công văn 1278/BKHĐT-TCTT báo cáo việc chuyển đổi mô hình ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 2Công văn 4071/BKHĐT-KTĐN tình hình thực hiện chế độ báo cáo các chương trình, dự án ODA Quý I năm 2013 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 3Công văn 9894/BKHĐT-KTĐN năm 2013 thực hiện chế độ báo cáo các chương trình, dự án ODA Quý III/2013 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 1Công văn 1278/BKHĐT-TCTT báo cáo việc chuyển đổi mô hình ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 2Công văn 4071/BKHĐT-KTĐN tình hình thực hiện chế độ báo cáo các chương trình, dự án ODA Quý I năm 2013 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 3Công văn 9894/BKHĐT-KTĐN năm 2013 thực hiện chế độ báo cáo các chương trình, dự án ODA Quý III/2013 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Công văn 697/BKHĐT-TH năm 2014 báo cáo dự án đầu tư công dàn trải, không hiệu quả, lãng phí do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- Số hiệu: 697/BKHĐT-TH
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 12/02/2014
- Nơi ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Người ký: Bùi Quang Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/02/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
