Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 67/BHXH-CSYT
V/v thông báo thanh toán đa tuyến ngoại tỉnh quý 3 năm 2010

Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2011

 

Kính gửi: Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Theo báo cáo của Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là BHXH các tỉnh), trong quý 3 năm 2010 đã có 1.159.880 lượt bệnh nhân đa tuyến ngoại tỉnh điều trị tại bệnh viện với số tiền thanh toán gần 978,6 tỷ đồng. Qua kiểm tra cho thấy công tác thanh toán đa tuyến bước đầu có những thay đổi tích cực, hầu hết các tỉnh đã cung cấp đầy đủ các thông tin chi tiết để giám định và tổng hợp thông báo đa tuyến. Tuy nhiên, nhiều tỉnh vẫn chưa sử dụng phần mềm thống kê khám chữa bệnh để giám định và kết xuất dữ liệu nên vẫn còn tình trạng sai mã thẻ (mã tỉnh không tồn tại, sai mã đối tượng – quyền lợi, thiếu ký tự), thiếu mã cơ sở khám chữa bệnh ban đầu để khấu trừ về quỹ của cơ sở khám chữa bệnh, không tách chi phí ngoài định suất, chưa phân bổ trần tuyến 2 tại các cơ sở khám chữa bệnh chi vượt trần. Ngoài ra, nhiều tỉnh chưa báo cáo kết quả các trường hợp BHXH Việt Nam yêu cầu thẩm định lại quý 1 và 2.

Để đảm bảo tiến độ quyết toán quý 4/2010, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tạm thời thông báo số liệu đa tuyến quý 3 và yêu cầu BHXH các tỉnh thực hiện một số nội dung sau:

1. Bảo hiểm xã hội tỉnh nơi bệnh nhân đến:

- Kiểm tra lại báo cáo và dữ liệu thông báo thanh toán đa tuyến đến để xác định chính xác chi phí thanh toán đa tuyến đến quý 3/2010 (phụ lục 1).

- Căn cứ vào kết quả thẩm định đa tuyến đến quý 4 (phụ lục 2) và dữ liệu do BHXH Việt Nam cung cấp để phối hợp với cơ sở khám chữa bệnh nơi điều trị bổ sung mã cơ sở KCB ban đầu, kiểm tra mã thẻ sai tỉnh phát hành.

- Thực hiện phân bổ đa tuyến đến tại các cơ sở KCB vượt trần tuyến 2 năm 2010.

- Tổng hợp gửi về BHXH Việt Nam các trường hợp đã giám định lại, số liệu đa tuyến đến quý 4/2010 và báo cáo phân bổ đa tuyến năm 2010 (mẫu 11/BHYT gửi kèm theo) trước ngày 15/2/2011.

2. Bảo hiểm xã hội tỉnh nơi phát hành thẻ:

- Kiểm tra thông tin về bệnh nhân đa tuyến đi do tỉnh mình phát hành thẻ đặc biệt là các trường hợp thẻ sai mã quyền lợi, đối tượng; Rà soát danh mục cơ sở khám chữa bệnh BHYT trên địa bàn tỉnh, đề nghị điều chỉnh, bổ sung đối với các đơn vị thiếu mã đăng ký KCB hoặc có thay đổi về tên, phân hạng bệnh viện.

- Thực hiện khấu trừ vào quỹ KCB của cơ sở KCB nơi bệnh nhân đăng ký ban đầu theo phụ lục 3 và dữ liệu đa tuyến đi quý 3 do BHXH Việt Nam cung cấp.

Trước ngày 25/2/2011, BHXH Việt Nam sẽ thông báo đa tuyến ngoại tỉnh cả năm 2010 để BHXH các tỉnh thực hiện việc khấu trừ vào quỹ KCB toàn tỉnh trước khi cân đối, điều tiết và thực hiện quyết toán khi KCB BHYT năm 2010.

Nhận được công văn này, đề nghị BHXH các tỉnh khẩn trương thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh về BHXH Việt Nam để kịp thời hướng dẫn giải quyết./.   

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổng Giám đốc, các PTGĐ (để báo cáo);
- Ban Chi, CST;
- Lưu VT, CSYT (2b).

TL. TỔNG GIÁM ĐốC
TRƯỞNG BAN THCS BẢO HIỂM Y TẾ




Phạm Lương Sơn

 

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH…….

Mẫu số 11/BHYT

TỔNG HỢP THANH TOÁN ĐA TUYẾN NGOẠI TỈNH
Quý ….. Năm ……

TT

Tỉnh phát hành thẻ

KCB ngoại trú

KCB nội trú

Thanh toán trực tiếp

Tên tỉnh

Mã tỉnh

Số lượt

Chi phí đã thanh toán

Chi phí vượt trần chưa thanh toán

Số lượt

Chi phí đã thanh toán

Chi phí vượt trần chưa thanh toán

Số lượt

Chi phí đã thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Kỳ trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Kỳ này

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(ký, họ tên)


Trưởng phòng GĐ BHYT
(ký, họ tên)


Trưởng phòng KHTC
(ký, họ tên)

.., ngày… tháng... năm…
Giám đốc
(ký, họ tên, đóng dấu)

 


PHỤ LỤC 1

TỔNG HỢP DỮ LIỆU ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN ĐA TUYẾN NGOẠI TỈNH ĐẾN QUÝ 3/2010 VÀ BỔ SUNG KỲ TRƯỚC
(Kèm theo Công văn số 67/BHXH-CSYT ngày 12 tháng 1 năm 2011)

STT

Tỉnh nơi bệnh nhân đến

Kỳ trước

Kỳ này

Ngoại trú

Nội trú

Ngoại trú

Nội trú

Số lượt

Số tiền

Số lượt

Số tiền

Số lượt

Số tiền

Số lượt

Số tiền

1

Hà Nội

281

204.865.669

88

436.930.408

130.379

110.802.229.740

49.966

288.272.634.862

2

TP Hồ Chí Minh

 

 

 

 

96.019

32.365.639.063

34.045

82.364.420.332

3

An Giang

 

 

 

 

13.132

1.278.973.547

2.493

2.337.819.528

4

BR Vtàu

2.972

288.957.806

169

200.447.005

7.672

656.840.119

608

531.792.430

5

Bạc Liêu

 

 

 

 

4.520

198.537.063

657

664.654.171

6

Bắc Giang

21

3.768.528

 

 

10.581

1.254.952.760

1.310

1.239.878.403

7

Bắc Cạn

23

1.747.947

9

3.326.817

618

66.114.594

174

96.911.472

8

Bắc Ninh

18

1.674.496

35

50.888.918

6.480

765.849.274

910

936.012.916

9

Bến Tre

 

 

 

 

7.118

490.929.347

625

434.706.737

10

Bình Dương

 

 

 

 

60.193

4.469.102.569

2.778

2.320.113.496

11

Bình Định

3.900

930.403.021

1.225

1.262.751.209

8.273

1.078.355.394

1.889

2.020.856.803

12

Bình Phước

352

60.870.074

122

228.491.413

3.328

348.628.131

397

242.596.775

13

Bình Thuận

 

 

 

 

4.211

351.425.166

484

252.661.040

14

Cà Mau

 

 

 

 

3.966

334.479.498

448

528.851.959

15

Cao Bằng

77

6.391.901

26

8.318.108

918

93.580.459

150

91.875.358

16

Cần Thơ

 

 

 

 

38.198

4.011.172.400

11.389

15.265.686.700

17

Đà Nẵng

12.689

2.994.313.004

4.615

12.640.229.474

24.504

4.340.591.179

6.970

19.493.908.765

18

Đăk Lắk

20

2.545.652

3

5.081.041

7.931

918.775.621

1.758

2.273.155.527

19

Đắk Nông

13

722.108

37

11.381.213

1.453

92.042.996

250

90.337.387

20

Điện Biên

52

4.616.670

67

92.109.715

1.469

147.455.502

282

254.795.101

21

Đồng Nai

 

 

 

 

19.224

2.121.711.715

4.260

2.504.135.937

22

Đồng Tháp

 

 

 

 

9.851

591.084.299

1.085

744.704.232

23

Gia Lai

89

8.748.040

17

23.298.433

3.418

473.355.613

587

442.990.836

24

Hà Giang

43

6.617.340

31

53.689.667

521

107.401.706

236

498.235.413

25

Hà Nam

 

 

 

 

4.458

280.130.609

639

359.723.933

26

Hà Tĩnh

7

392.862

135

77.925.976

7.828

654.609.190

1.013

783.925.589

27

Hải Dương

84

106.580.200

731

692.922.138

22.199

2.321.501.599

3.950

3.517.573.599

28

Hải Phòng

 

 

 

 

12.454

1.819.748.247

2.475

3.010.385.053

29

Hậu Giang

 

 

 

 

7.573

351.741.179

1.094

607.456.910

30

Hòa Bình

26

2.371.375

5

11.185.927

2.653

283.517.598

759

914.458.172

31

Hưng Yên

 

 

 

 

8.705

1.082.540.454

1.267

937.658.807

32

Khánh Hòa

 

 

 

 

10.898

797.321.276

1.198

1.424.031.153

33

Kiên Giang

 

 

 

 

6.853

653.255.941

613

680.175.473

34

Kon Tum

12

1.115.504

4

1.162.260

1.902

156.837.732

324

199.151.642

35

Lai Châu

5

491.670

1

389.690

343

31.980.802

84

59.993.165

36

Lạng Sơn

259

20.998.074

70

32.772.334

1.523

114.174.140

332

254.730.384

37

Lào Cai

 

 

 

 

1.674

222.132.257

275

250.738.656

38

Lâm Đồng

 

 

 

 

5.065

429.781.957

778

403.015.481

39

Long An

 

 

 

 

552.539

30.186.563.537

22.901

16.120.267.380

40

Nam Định

62

109.140.251

302

86.892.964

12.135

1.247.484.297

1.829

1.250.477.245

41

Nghệ An

 

 

 

 

21.819

4.205.409.112

3.484

4.716.614.395

42

Ninh Bình

4.244

406.988.600

983

1.025.708.200

10.241

1.191.555.600

1.577

1.419.286.800

43

Ninh Thuận

 

 

 

 

3.782

243.424.005

388

213.160.431

44

Phú Thọ

30

10.524.608

6

4.782.268

3.592

747.464.102

1.216

1.592.842.491

45

Phú Yên

3

201.274

3

3.730.266

4.053

341.465.850

493

321.885.614

46

Quảng Bình

2

170.640

20

9.672.141

2.708

306.201.577

734

625.522.452

47

Quảng Nam

12

648.296

3

1.140.700

10.398

853.441.623

2.899

1.486.824.729

48

Quảng Ngãi

 

 

 

 

3.241

209.806.220

655

508.563.760

49

Quảng Ninh

 

 

 

 

5.260

735.412.419

1.867

2.128.555.347

50

Quảng Trị

129

13.899.796

269

226.465.933

2.647

225.049.322

545

324.666.072

51

Sóc Trăng

 

 

 

 

12.722

698.332.165

517

388.693.783

52

Sơn La

 

 

 

 

831

89.205.673

97

92.105.143

53

Tây Ninh

206

138.657.034

68

14.101.058

3.088

226.142.474

354

173.582.181

54

Thái Bình

103

11.804.500

128

125.373.396

17.790

1.715.084.528

2.564

2.597.468.565

55

Thái Nguyên

6.564

978.456.418

2.124

2.449.800.240

6.268

895.868.581

1.913

1.982.718.462

56

Thanh Hóa

112

12.152.011

115

136.871.218

13.407

1.740.735.374

2.568

2.496.589.062

57

Thừa Thiên Huế

21

3.383.965

57

264.566.182

8.858

1.507.588.174

4.996

28.225.966.059

58

Tiền Giang

1.914

190.329.064

990

788.693.586

8.947

634.021.592

1.255

946.500.117

59

Trà Vinh

 

 

 

 

2.154

132.486.143

267

257.773.203

60

Tuyên Quang

308

40.900.391

163

200.281.904

3.713

376.224.667

668

696.849.755

61

Vĩnh Long

 

 

 

 

5.555

489.583.842

633

449.673.770

62

Vĩnh Phúc

693

88.149.977

539

825.621.567

10.229

1.957.983.507

4.055

4.779.298.586

63

Yên Bái

98

8.872.900

 

 

3.091

328.737.496

924

662.698.894

 

Tổng cộng

35.444

6.662.471.666

13.160

21.997.003.369

1.287.173

227.843.772.616

197.951

511.765.338.493

(Số liệu tổng hợp từ dữ liệu đa tuyến của BHXH các tỉnh)

 

PHỤ LỤC 2

KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN ĐA TUYẾN NGOẠI TỈNH ĐẾN QUÝ 3/2010 VÀ BỔ SUNG KỲ TRƯỚC
(Kèm theo Công văn số 67/BHXH-CSYT ngày 12 tháng 1 năm 2011)

TT

Tỉnh đến

Đề nghị thanh toán

Thông báo đa tuyến

Đề nghị giám định lại

Số lượt

Số tiền

Số lượt

Số tiền

Số tiền

Số lượt

Sai mã thẻ

Sai tỉnh phát hành

Không có mã ĐKBĐ

Bệnh nhân nội tỉnh

Sai chi phí

Không chi phí

Cộng

A. Kỳ trước

1

Hà Nội

369

641.796.077

369

641.796.077

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BR Vtàu

3.141

489.404.811

3.140

489.311.136

93.675

 

1

 

 

 

 

1

3

Bắc Giang

21

3.768.528

21

3.768.528

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Bắc Cạn

32

5.074.764

32

5.074.764

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Bắc Ninh

53

52.563.414

53

52.563.414

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Bình Định

5.125

2.193.154.230

5.124

2.193.067.230

87.000

 

 

 

1

 

 

1

7

Bình Phước

474

289.361.487

474

289.361.487

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Cao Bằng

103

14.710.009

103

14.710.009

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đà Nẵng

17.304

15.634.542.478

17.303

15.633.380.423

1.162.055

 

 

 

1

 

 

1

10

Đăk Lắk

23

7.626.693

23

7.626.693

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đăk Nông

50

12.103.321

50

12.103.321

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Điện Biên

119

96.726.385

119

96.726.385

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Gia Lai

106

32.046.473

106

32.046.473

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Hà Giang

74

60.307.007

74

60.307.007

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Hà Tĩnh

142

78.318.838

142

78.318.838

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Hải Dương

815

799.502.338

815

799.502.338

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Hòa Bình

31

13.557.302

30

10.974.962

2.582.340

 

 

 

 

1

 

1

18

Kon Tum

16

2.277.764

15

2.233.119

44.645

1

 

 

 

 

 

1

19

Lai Châu

6

881.360

6

881.360

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Lạng Sơn

329

53.770.408

328

52.774.768

995.640

 

 

1

 

 

 

1

21

Nam Định

364

196.033.215

362

188.578.749

7.454.466

 

1

 

1

 

 

2

22

Ninh Bình

5.227

1.432.696.800

5.227

1.432.696.800

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Phú Thọ

36

15.306.876

31

12.779.115

2.527.761

 

3

 

2

 

 

5

24

Phú Yên

6

3.931.540

6

3.931.540

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Quảng Bình

22

9.842.781

22

9.842.781

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Quảng Nam

15

1.788.996

15

1.788.996

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Quảng Trị

398

240.365.729

395

238.332.669

2.033.060

 

1

 

1

1

 

3

28

Tây Ninh

274

152.758.092

272

152.654.182

103.910

 

 

 

2

 

 

2

29

Thái Bình

231

137.177.896

227

134.982.281

2.195.615

2

2

 

 

 

 

4

30

Thái Nguyên

8.688

3.428.256.658

8.673

3.418.370.905

9.885.753

1

4

 

10

 

 

15

31

Thanh Hóa

227

149.023.229

225

148.468.769

554.460

 

1

 

 

1

 

2

32

TT Huế

78

267.950.147

66

129.351.453

138.598.694

8

4

 

 

 

 

12

33

Tiền Giang

2.904

979.022.650

2.904

979.022.650

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Tuyên Quang

471

241.182.295

163

160.462.787

80.719.508

 

 

 

308

 

 

308

35

Vĩnh Phúc

1.232

913.771.544

1.230

912.373.837

1.397.707

 

1

 

1

 

 

2

36

Yên Bái

98

8.872.900

98

8.872.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (A)

48.604

28.659.475.035

48.243

28.409.038.746

250.436.289

12

18

1

327

3

 

361

B. Kỳ này

1

Hà Nội

180.345

399.074.864.602

180.345

399.074.864.602

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tp Hồ Chí Minh

130.064

114.730.059.395

129.686

114.355.085.762

374.973.633

 

 

366

 

 

12

378

3

An Giang

15.625

3.616.793.075

15.625

3.616.793.075

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Br VTàu

8.280

1.188.632.549

8.217

1.096.486.096

92.146.453

 

 

 

 

63

 

63

5

Bạc Liêu

5.177

863.191.234

5.160

861.875.325

1.315.909

 

3

 

14

 

 

17

6

Bắc Giang

11.891

2.494.831.163

11.764

2.364.312.795

130.518.368

 

 

 

 

127

 

127

7

Bắc Cạn

792

163.026.066

788

160.967.532

2.058.534

 

 

 

4

 

 

4

8

Bắc Ninh

7.390

1.701.862.190

7.166

1.486.517.180

215.345.010

 

5

209

9

1

 

224

9

Bến Tre

7.743

925.636.084

7.743

925.636.084

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Bình Dương

62.971

6.789.216.065

62.954

6.786.715.133

2.500.932

1

16

 

 

 

 

17

11

Bình Định

10.162

3.099.212.197

10.162

3.099.212.197

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Bình Phước

3.725

591.224.906

3.724

591.203.246

21.660

 

1

 

 

 

 

1

13

Bình Thuận

4.695

604.086.206

4.685

603.239.809

846.397

 

3

4

3

 

 

10

14

Cà Mau

4.414

863.331.457

4.409

860.998.586

2.332.871

 

 

 

2

3

 

5

15

Cao Bằng

1.068

185.455.817

1.061

182.132.597

3.323.220

 

5

 

2

 

 

7

16

Cần Thơ

49.587

19.276.859.100

49.575

19.275.915.189

943.911

 

 

2

 

 

10

12

17

Đà Nẵng

31.474

23.834.499.944

31.473

23.834.499.944

 

 

 

 

 

 

1

1

18

Đăk Lắk

9.689

3.191.931.148

9.689

3.191.931.148

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đắk Nông

1.703

182.380.383

1.650

173.430.850

8.949.533

 

30

 

23

 

 

53

20

Điện Biên

1.751

402.250.603

1.751

402.250.603

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đồng Nai

23.484

4.625.847.652

23.460

4.619.319.956

6.527.696

 

5

19

 

 

 

24

22

Đồng Tháp

10.936

1.335.788.531

10.914

1.333.510.270

2.278.261

3

 

18

 

 

1

22

23

Gia Lai

4.005

916.346.449

3.994

912.077.740

4.268.709

1

1

3

 

6

 

11

24

Hà Giang

757

605.637.119

748

603.565.090

2.072.029

 

 

 

9

 

 

9

25

Hà Nam

5.097

639.854.542

5.095

639.727.691

126.851

 

1

 

 

1

 

2

26

Hà Tĩnh

8.841

1.438.534.779

8.603

1.409.868.707

28.666.072

 

 

238

 

 

 

238

27

Hải Dương

26.149

5.839.075.198

26.149

5.839.075.198

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Hải Phòng

14.929

4.830.133.300

14.927

4.829.871.248

262.052

 

 

2

 

 

 

2

29

Hậu Giang

8.667

959.198.089

8.667

959.198.089

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Hòa Bình

3.412

1.197.975.770

3.404

1.193.852.156

4.123.614

 

 

3

2

3

 

8

31

Hưng Yên

9.972

2.020.199.261

9.972

2.020.199.261

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Khánh Hòa

12.096

2.221.352.429

12.042

2.214.693.207

6.659.222

 

9

18

26

1

 

54

33

Kiên Giang

7.466

1.333.431.414

7.433

1.319.074.423

14.356.991

 

33

 

 

 

 

33

34

Kon Tum

2.226

355.989.374

2.170

296.119.249

59.870.125

 

1

 

 

55

 

56

35

Lai Châu

427

91.973.967

427

91.973.967

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Lạng Sơn

1.855

368.904.524

1.855

368.904.524

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Lào Cai

1.949

472.870.913

1.949

472.870.913

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Lâm Đồng

5.843

832.797.438

5.842

832.708.456

88.982

 

1

 

 

 

 

1

39

Long An

575.440

46.306.830.917

13.310

1.642.297.566

44.664.533.351

 

11

 

562.119

 

 

562.130

40

Nam Định

13.964

2.497.961.542

13.963

2.497.745.123

216.419

 

 

 

1

 

 

1

41

Nghệ An

25.303

8.922.023.507

25.302

8.921.674.441

349.066

 

1

 

 

 

 

1

42

Ninh Bình

11.818

2.610.842.400

11.817

2.610.382.600

459.800

 

 

1

 

 

 

1

43

Ninh Thuận

4.170

456.584.436

4.164

456.055.319

529.117

 

5

 

1

 

 

6

44

Phú Thọ

4.808

2.340.306.593

4.775

2.323.060.101

17.246.492

 

22

11

 

 

 

33

45

Phú Yên

4.546

663.351.464

4.540

660.692.377

2.659.087

 

 

6

 

 

 

6

46

Quảng Bình

3.442

931.724.029

3.440

930.917.912

806.117

 

 

 

2

 

 

2

47

Quảng Nam

13.297

2.340.266.352

13.286

2.336.645.349

3.621.003

 

 

5

5

1

 

11

48

Quảng Ngãi

3.896

718.369.980

3.889

717.229.867

1.140.113

 

5

1

 

1

 

7

49

Quảng Ninh

7.127

2.863.967.766

7.127

2.863.967.766

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Quảng Trị

3.192

549.715.394

3.192

549.715.394

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Sóc Trăng

13.239

1.087.025.948

13.235

1.085.943.163

1.082.785

 

 

 

4

 

 

4

52

Sơn La

928

181.310.816

918

177.076.101

4.234.715

 

 

7

 

3

 

10

53

Tây Ninh

3.442

399.724.655

3.435

399.466.230

258.425

 

 

 

7

 

 

7

54

Thái Bình

20.354

4.312.553.093

20.352

4.312.028.207

524.886

1

 

 

 

1

 

2

55

Thái Nguyên

8.181

2.878.587.043

8.162

2.875.019.945

3.567.098

1

18

 

 

 

 

19

56

Thanh Hóa

15.975

4.237.324.436

15.963

4.230.336.051

6.988.385

 

3

 

 

7

2

12

57

TT Huế

13.854

29.733.554.233

13.854

29.733.554.233

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Tiền Giang

10.202

1.580.521.709

10.161

1.577.444.546

3.077.163

1

18

 

22

 

 

41

59

Trà Vinh

2.421

390.259.346

2.417

389.574.379

684.967

 

2

 

 

2

 

4

60

Tuyên Quang

4.381

1.073.074.422

4.377

1.066.447.780

6.626.642

 

4

 

 

 

 

4

61

Vĩnh Long

6.188

939.257.612

6.181

939.241.789

15.823

 

1

 

 

 

6

7

62

Vĩnh Phúc

14.284

6.737.282.093

14.279

6.734.574.892

2.707.201

 

1

4

 

 

 

5

63

Yên Bái

4.015

991.436.390

3.998

983.138.412

8.297.978

 

 

1

16

 

 

17

Cộng (B)

1.485.124

739.609.111.109

921.415

693.914.907.441

45.694.203.668

8

205

918

562.271

275

32

563.709

Tổng cộng (A+B)

1.533.728

768.268.586.144

969.658

722.323.946.187

45.944.639.957

20

223

919

562.598

278

32

564.070

BHXH các tỉnh nhận dữ liệu chi tiết các trường hợp đề nghị giám định lại trên đường truyền FTP file: [Tuchoidenq3_tentinh.DBF]


PHỤ LỤC 3

THÔNG BÁO ĐA TUYẾN NGOẠI TỈNH ĐI QUÝ 3 NĂM 2010
(Kèm theo Công văn số 67/BHXH-CSYT ngày 12 tháng 1 năm 2011)

STT

Bệnh nhân đi

Tổng cộng

Thông báo đa tuyến

Yêu cầu giám định lại *

Số lượt

Số tiền

Số lượt

Số tiền

Số lượt

Số tiền

1

Hà Nội

21.626

10.978.387.943

21.295

10.788.238.556

331

190.149.387

2

Tp Hồ Chí Minh

73.523

10.704.893.233

73.522

10.704.813.485

1

79.748

3

An Giang

6.881

4.123.533.606

6.877

4.122.012.182

4

1.521.424

4

Br VTàu

6.581

6.446.128.455

6.573

6.445.144.087

8

984.368

5

Bạc Liêu

3.554

2.729.526.805

3.538

2.728.373.337

16

1.153.468

6

Bắc Giang

9.885

22.770.643.451

9.869

22.736.254.696

16

34.388.755

7

Bắc Cạn

1.997

3.718.950.686

1.992

3.715.896.512

5

3.054.174

8

Bắc Ninh

8.490

18.437.022.904

8.462

18.421.292.570

28

15.730.334

9

Bến Tre

6.069

6.854.324.006

6.067

6.845.270.106

2

53.900

10

Bình Dương

20.774

12.693.996.407

20.729

12.685.137.449

45

8.858.958

11

Bình Định

3.442

4.047.606.266

3.428

4.031.089.351

14

16.516.915

12

Bình Phước

3.550

2.889.414.904

3.546

2.889.033.642

4

381.262

13

Bình Thuận

3.702

2.915.013.548

3.694

2.909.111.445

8

5.902.103

14

Cà Mau

4.328

3.286.363.547

4.322

3.283.985.545

6

2.378.002

15

Cao Bằng

1.549

3.773.793.867

1.543

3.770.254.913

6

3.538.954

16

Cần Thơ

5.779

3.344.260.481

5.401

2.965.669.944

378

378.590.537

17

Đà Nẵng

5.225

4.310.262.147

5.196

4.303.062.995

29

7.199.152

18

Đăk Lắk

3.491

3.534.664.152

3.486

3.533.945.883

5

718.269

19

Đắk Nông

3.234

2.635.992.183

3.209

2.630.662.250

25

5.329.933

20

Điện Biên

1.165

2.590.120.635

1.165

2.590.120.635

 

 

21

Đồng Nai

12.245

10.913.326.831

12.198

10.885.773.658

47

27.553.173

22

Đồng Tháp

9.752

5.817.254.939

9.752

5.817.254.939

 

 

23

Gia Lai

3.948

4.188.878.778

3.929

4.178.840.130

19

10.038.648

24

Hà Giang

1.581

3.003.502.652

1.568

2.999.899.024

13

3.603.628

25

Hà Nam

6.894

13.826.258.950

6.891

13.824.045.758

3

2.213.192

26

Hà Tĩnh

13.682

19.582.978.537

13.680

19.544.849.912

2

38.128.625

27

Hải Dương

11.620

25.814.916.537

11.611

25.800.308.713

9

14.607.824

28

Hải Phòng

7.376

21.735.888.624

7.370

21.730.113.115

6

5.775.509

29

Hậu Giang

13.622

6.250.466.619

13.620

6.250.466.619

2

 

30

Hòa Bình

2.796

7.357.527.824

2.791

7.355.903.931

5

1.623.893

31

Hưng Yên

15.079

25.241.346.287

15.055

25.227.997.318

24

13.348.969

32

Khánh Hòa

2.745

2.460.104.741

2.710

2.453.579.543

35

6.525.198

33

Kiên Giang

5.491

3.024.326.468

5.490

3.024.326.468

1

 

34

Kon Tum

1.280

1.599.025.825

1.278

1.598.416.447

2

609.378

35

Lai Châu

986

1.369.425.765

983

1.367.350.664

3

2.075.101

36

Lạng Sơn

3.350

7.483.370.044

3.315

7.412.722.095

35

70.647.949

37

Lào Cai

1.859

3.929.158.136

1.858

3.928.753.579

1

404.557

38

Lâm Đồng

2.695

2.577.301.294

2.688

2.576.316.544

7

984.750

39

Long An

587.352

56.575.105.488

25.229

11.910.442.980

562.123

44.664.662.508

40

Nam Định

12.757

31.056.852.594

12.753

31.033.229.730

4

23.622.864

41

Nghệ An

11.506

28.131.215.344

11.450

28.117.644.158

56

13.571.186

42

Ninh Bình

4.972

11.557.756.316

4.969

11.553.195.777

3

4.560.539

43

Ninh Thuận

1.439

1.201.133.658

1.435

1.200.292.963

4

840.695

44

Phú Thọ

8.735

18.827.063.645

8.730

18.823.507.339

5

3.556.306

45

Phú Yên

3.243

2.866.461.023

3.240

2.866.084.372

3

376.651

46

Quảng Bình

4.126

10.998.934.088

4.107

10.983.308.499

19

15.625.589

47

Quảng Nam

28.513

31.387.936.471

28.505

31.385.428.565

8

2.507.906

48

Quảng Ngãi

8.002

10.625.155.997

7.993

10.616.600.004

9

8.555.993

49

Quảng Ninh

8.418

17.706.835.511

8.401

17.694.988.067

17

11.847.444

50

Quảng Trị

4.150

7.912.579.802

4.147

7.910.605.152

3

1.974.650

51

Sóc Trăng

9.237

6.035.486.630

9.230

6.034.274.135

7

1.212.495

52

Sơn La

4.108

9.000.049.401

4.107

8.999.923.701

1

125.700

53

Tây Ninh

6.171

6.117.251.791

6.161

6.116.048.416

10

1.203.375

54

Thái Bình

13.160

28.093.800.294

13.156

28.090.718.018

4

3.082.276

55

Thái Nguyên

4.958

11.403.962.631

4.939

11.392.307.018

19

11.655.613

56

Thanh Hóa

12.576

29.279.947.201

12.565

29.276.359.361

11

3.587.840

57

TT Huế

1.829

740.792.881

1.818

739.884.051

11

908.830

58

Tiền Giang

9.430

10.748.571.957

9.405

10.747.781.601

25

790.356

59

Trà Vinh

5.293

5.340.539.970

5.291

5.340.539.970

2

 

60

Tuyên Quang

3.219

7.728.174.492

2.908

7.646.565.694

311

81.608.798

61

Vĩnh Long

16.232

9.957.871.517

16.220

9.955.599.356

12

2.272.161

62

Vĩnh Phúc

7.192

14.453.438.632

7.189

14.451.447.926

3

1.990.706

63

Yên Bái

3.536

7.304.208.427

3.519

7.295.736.324

17

8.472.103

64

Bộ Quốc phòng

441.493

94.057.170.338

441.490

94.056.144.970

3

1.025.368

65

Chưa xác định

235

200.331.968

 

 

235

200.331.968

 

Tổng cộng

1.533.728

768.268.586.144

969.658

722.323.946.187

564.070

45.944.639.957

(*các trường hợp yêu cầu tỉnh nơi đến giám định lại chưa thông báo đa tuyến)