Giới thiệu về Công văn 4895/BTC-QLN
Công văn 4895/BTC-QLN là văn bản do Bộ Tài chính ban hành nhằm hướng dẫn và quy định về mẫu hoàn tạm ứng vốn viện trợ không hoàn lại. Đây là một văn bản nghiệp vụ quan trọng trong lĩnh vực quản lý nợ và tài chính đối ngoại, đóng vai trò thiết lập quy trình chuẩn hóa cho các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện thủ tục hoàn tạm ứng nguồn vốn viện trợ từ các nhà tài trợ nước ngoài.
Các nội dung cốt lõi của Công văn 4895/BTC-QLN
Dựa trên danh mục quản lý và mục tiêu ban hành của Bộ Tài chính, văn bản tập trung vào các nội dung trọng tâm sau:
- Chuẩn hóa biểu mẫu hoàn tạm ứng: Văn bản cung cấp hệ thống mẫu biểu thống nhất để các chủ chương trình, dự án sử dụng khi thực hiện thủ tục hoàn tạm ứng vốn viện trợ không hoàn lại. Việc này giúp đồng bộ hóa dữ liệu báo cáo giữa các đơn vị thực hiện và cơ quan quản lý tài chính.
- Đối tượng áp dụng quy định: Áp dụng đối với các cơ quan chủ quản, chủ chương trình, dự án, các đơn vị sử dụng ngân sách và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn ngân sách nhà nước.
- Quy trình và thủ tục thực hiện: Hướng dẫn chi tiết cách thức lập, gửi và phê duyệt hồ sơ hoàn tạm ứng. Đảm bảo các khoản chi tiêu từ nguồn vốn viện trợ được kiểm soát chặt chẽ, đúng mục đích và tuân thủ các cam kết với nhà tài trợ quốc tế.
- Trách nhiệm của các bên liên quan: Quy định rõ trách nhiệm của chủ dự án trong việc kê khai thông tin chính xác, thời hạn nộp hồ sơ hoàn tạm ứng và trách nhiệm của cơ quan tài chính trong việc thẩm định, ghi thu ghi chi hoặc xử lý các khoản tạm ứng theo quy định pháp luật.
Ý nghĩa và tác động của văn bản đối với công tác quản lý tài chính
- Tăng cường tính minh bạch: Việc áp dụng mẫu hoàn tạm ứng thống nhất giúp ngăn ngừa sai sót, giảm thiểu rủi ro thất thoát hoặc sử dụng vốn sai mục đích trong quá trình giải ngân vốn viện trợ không hoàn lại.
- Rút ngắn thời gian xử lý thủ tục: Giúp các chủ dự án và cơ quan quản lý dễ dàng đối chiếu, xác nhận số liệu, từ đó đẩy nhanh tiến độ quyết toán và hoàn thành thủ tục tài chính của các chương trình, dự án viện trợ.
- Nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế: Việc quản lý vốn viện trợ một cách chuyên nghiệp, rõ ràng theo đúng chuẩn mực của Bộ Tài chính góp phần củng cố niềm tin của các nhà tài trợ quốc tế đối với các dự án phát triển tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4895/BTC-QLN | Hà Nội, ngày 15 tháng 04 năm 2011 |
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Căn cứ vào hướng dẫn về hạch toán ngân sách nhà nước đối với viện trợ bằng tiền trực tiếp cho các dự án, quy định tại Điều 10, Thông tư số 225/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính bổ sung các biểu mẫu hướng dẫn thanh toán tạm ứng nguồn vốn viện trợ bằng tiền nêu tại điểm 2 công văn số 12452/BTC-QLN ngày 17/9/2010 của Bộ Tài chính như sau:
- Mẫu 1: Áp dụng đối với việc lập báo cáo thanh toán tạm ứng của các Chủ dự án/Đơn vị sử dụng viện trợ gửi Cơ quan chủ quản là các đơn vị dự toán cấp I tại trung ương và địa phương;
- Mẫu 2: Áp dụng trong trường hợp Cơ quan chủ quản tổng hợp báo cáo thanh toán tạm ứng của các Chủ dự án/Đơn vị sử dụng viện trợ gửi Cơ quan tài chính để hạch toán ngân sách nhà nước từ tạm ứng sang thực chi.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan phản ánh tới Bộ Tài chính để nghiên cứu và sửa đổi cho phù hợp./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Mẫu 1 (Áp dụng cho các Chủ dự án/Đơn vị sử dụng viện trợ)
| Cơ quan chủ quản:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO THANH TOÁN TẠM ỨNG VỐN VIỆN TRỢ BẰNG TIỀN
Quý……….Năm………….
Kính gửi: (Cơ quan chủ quản)………………………………….
| A. DỮ LIỆU CƠ BẢN |
| 1. Tên Chương trình/dự án:……………………………………Ký mã hiệu (nếu có)………………….. 2. Mã sử dụng NS:………….Địa chỉ:……………………………Điện thoại:……………………………. 3. Tên nhà tài trợ:…………………………………………………………………………………………… 4. Thuộc khối: o Chính phủ; o Tổ chức quốc tế; o Phi chính phủ (NGO); o Cá nhân: 5. Thời gian thực hiện từ...........……đến……………………………………………………………….... 6. Tổng giá trị viện trợ theo cam kết:…….........…..(nguyên tệ): Quy USD…………………………… 7. Văn bản phê duyệt của cấp có thẩm quyền: Số…………ngày……….của………………………… 8. Số tài khoản: - Ngoại tệ……………………………………………………………………………… - VNĐ………………………………………………………………………………….. - Tại Ngân hàng:……………………………………………………………………… |
B. GIÁ TRỊ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TẠM ỨNG
Đề nghị (cơ quan chủ quản)……………………….xác định chi tiêu đủ điều kiện thanh toán từ nguồn viện trợ không hoàn lại của Chương trình/Dự án như sau:
1. Số dư tạm ứng đầu kỳ: ………………………..VND
2. Số nhận tạm ứng trong kỳ:
| Số TT | Tổng số đã tiếp nhận trong quý theo Lệnh GTGC được tạm ứng | ||
| Số Lệnh GTGC | Ngày | Số tiền (VND) | |
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| 3 |
|
|
|
| Cộng (1+2) |
| ||
3. Số đề nghị thanh toán tạm ứng:
| NỘI DUNG | Mã ngành KT (K) | Mã NDKT (TM) | Số tiền đề nghị thanh toán tạm ứng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
| ||
Tổng số tiền đề nghị thanh toán viết bằng chữ:……………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
4. Số dư tạm ứng cuối kỳ: …………………………..VND
|
| ………….., ngày…..tháng…….năm……… |
Mẫu 2: (Áp dụng cho các Cơ quan chủ quản)
| Tên Cơ quan chủ quản | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TẠM ỨNG VỐN VIỆN TRỢ BẰNG TIỀN
Kính gửi: (cơ quan tài chính)
| Tên (cơ quan chủ quản): | Mã số Đơn vị sử dụng NSNN: | Chương: |
| Địa chỉ: | Số điện thoại: | Fax: |
| Thời gian thanh toán tạm ứng: (Quý …/năm…) | Niên độ ngân sách: (năm 20…) |
|
Đề nghị cơ quan tài chính thanh toán tạm ứng vốn viện trợ năm NS (20…) đã được ghi thu, ghi chi tạm ứng, số tiền ….Đồng (bằng chữ), theo nội dung chi tiết như sau:
| Số TT | Tên chủ dự án/Đơn vị sử dụng viện trợ | Số dư GTGC tạm ứng đầu kỳ (đồng) | Số GTGC tạm ứng phát sinh trong kỳ | Cộng (3+6) | Số thanh toán tạm ứng | Số dư GTGC tạm ứng cuối kỳ (7-10) | ||||
| Số lệnh GTGC tạm ứng | Ngày | Số tiền (đồng) | Mã ngành KT (L-K) | Mã nội dung KT (M-TM) | Số tiền (đồng) | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Đơn vị A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 Tên dự án 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 Tên dự án 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 Viện trợ lẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng đơn vị A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đơn vị B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 Tên dự án 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 Tên dự án 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 Viện trợ lẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng đơn vị B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng (A+B+…): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ….., ngày tháng năm |
Công văn 4895/BTC-QLN về mẫu hoàn tạm ứng vốn viện trợ không hoàn lại do Bộ Tài chính ban hành
- Số hiệu: 4895/BTC-QLN
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 15/04/2011
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Trương Chí Trung
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/04/2011
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
