Giới thiệu chung về văn bản
Công văn 4401/LĐTBXH-KHTC được ban hành bởi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội vào năm 2014 nhằm bổ sung chỉ tiêu tỷ lệ hộ nghèo cho các cơ quan, đơn vị và địa phương. Đây là văn bản chỉ đạo hành chính quan trọng nhằm định hướng, điều chỉnh và thúc đẩy công tác giảm nghèo bền vững trên phạm vi cả nước, chuẩn bị cho việc hoàn thành các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn then chốt.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên văn bản: Công văn 4401/LĐTBXH-KHTC năm 2014 bổ sung chỉ tiêu tỷ lệ hộ nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
- Số hiệu: 4401/LĐTBXH-KHTC.
- Cơ quan ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Năm ban hành: 2014.
- Lĩnh vực áp dụng: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch - Tài chính, Giảm nghèo và An sinh xã hội.
Nội dung cốt lõi và mục tiêu trọng tâm
Văn bản tập trung hướng dẫn và bổ sung các chỉ tiêu cụ thể liên quan đến công tác giảm nghèo cho giai đoạn tiếp theo, cụ thể:
- Mục tiêu chung về giảm tỷ lệ hộ nghèo năm 2015 (%): Xác định rõ ràng chỉ tiêu giảm tỷ lệ hộ nghèo cho năm 2015 tính theo đơn vị tỷ lệ phần trăm (%). Đây là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các địa phương, ban ngành xây dựng kế hoạch hành động, phân bổ ngân sách và triển khai các chính sách hỗ trợ an sinh xã hội phù hợp với thực tiễn của từng vùng miền.
- Cơ sở triển khai thực hiện: Yêu cầu các cơ quan chức năng tiến hành rà soát, thống kê và đánh giá chính xác thực trạng hộ nghèo, hộ cận nghèo tại địa phương. Việc bổ sung chỉ tiêu này giúp đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo bền vững.
Ý nghĩa và tác động thực tiễn
Việc ban hành Công văn 4401/LĐTBXH-KHTC giúp các cấp chính quyền địa phương chủ động hơn trong việc điều phối nguồn lực, lồng ghép các chương trình phát triển kinh tế - xã hội với chính sách giảm nghèo. Đồng thời, đây cũng là cơ sở để Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cùng các cơ quan liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra, giám sát và đánh giá hiệu quả thực hiện mục tiêu giảm nghèo của từng địa phương vào cuối năm kế hoạch.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4401/LĐTBXH-KHTC | Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2014 |
| Kính gửi: | - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; |
Ngày 13/10/2014, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có công văn số 3813/LĐTBXH-KHTC về việc phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Dạy nghề - Việc làm và Giảm nghèo bền vững năm 2015; trong đó có dự kiến mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể cho từng Bộ, ngành và địa phương tham gia thực hiện Chương trình, dự án thành phần của 02 Chương trình mục tiêu quốc gia trên.
Tiếp theo công văn trên, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung chỉ tiêu tỷ lệ giảm nghèo đối với từng địa phương năm 2015 gửi Quý Bộ tổng hợp, giao địa phương thực hiện.
Đề nghị Quý Bộ tổng hợp./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU GIẢM NGHÈO NĂM 2015
(Kèm theo công văn số 4401/LĐTBXH-KHTC ngày 19 tháng 11 năm 2014)
| STT | Địa phương | Mục tiêu chung: Giảm tỷ lệ hộ nghèo năm 2015 (%) |
|
| Tổng | 1,7-2% |
| I | VÙNG MN PHÍA BẮC | 2,91 |
| 1 | Hà Giang | 4,00 |
| 2 | Tuyên Quang | 3,00 |
| 3 | Cao Bằng | 4,00 |
| 4 | Lạng Sơn | 2,50 |
| 5 | Lào Cai | 3,80 |
| 6 | Yên Bái | 3,00 |
| 7 | Thái Nguyên | 1,60 |
| 8 | Bắc Kạn | 3,00 |
| 9 | Phú Thọ | 1,80 |
| 10 | Bắc Giang | 1,70 |
| 11 | Hòa Bình | 2,80 |
| 12 | Sơn La | 2,50 |
| 13 | Lai Châu | 3,50 |
| 14 | Điện Biên | 3,50 |
| II | ĐB SÔNG HỒNG | 1,17 |
| 15 | Hà Nội | 0,30 |
| 16 | Hải Phòng | 0,60 |
| 17 | Quảng Ninh | 0,60 |
| 18 | Hải Dương | 1,20 |
| 19 | Hưng Yên | 1,40 |
| 20 | Vĩnh Phúc | 1,20 |
| 21 | Bắc Ninh | 0,80 |
| 22 | Hà Nam | 2,00 |
| 23 | Nam Định | 1,00 |
| 24 | Ninh Bình | 1,80 |
| 25 | Thái Bình | 2,00 |
| III | MIỀN TRUNG | 1,91 |
| 26 | Thanh Hóa | 3,00 |
| 27 | Nghệ An | 3,00 |
| 28 | Hà Tĩnh | 2,50 |
| 29 | Quảng Bình | 2,50 |
| 30 | Quảng Trị | 1,70 |
| 31 | Thừa Thiên Huế | 1,00 |
| 32 | Đà Nẵng | 0,20 |
| 33 | Quảng Nam | 2,50 |
| 34 | Quảng Ngãi | 3,00 |
| 35 | Bình Định | 1,50 |
| 36 | Phú Yên | 2,00 |
| 37 | Khánh Hòa | 1,00 |
| 38 | Ninh Thuận | 1,80 |
| 39 | Bình Thuận | 1,00 |
| IV | TÂY NGUYÊN | 2,36 |
| 40 | Đăk Lăk | 2,00 |
| 41 | Đăk Nông | 2,50 |
| 42 | Gia Lai | 2,50 |
| 43 | Kon Tum | 3,50 |
| 44 | Lâm Đồng | 1,30 |
| V | ĐÔNG NAM BỘ | 0,32 |
| 45 | TP Hồ Chí Minh | 0,00 |
| 46 | Đồng Nai | 0,00 |
| 47 | Bình Dương | 0,00 |
| 48 | Bình Phước | 1,00 |
| 49 | Tây Ninh | 0,50 |
| 50 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 0,40 |
| VI | ĐỒNG BẰNG SCL | 1,35 |
| 51 | Long An | 0,80 |
| 52 | Tiền Giang | 1,00 |
| 53 | Bến Tre | 1,50 |
| 54 | Trà Vinh | 1,50 |
| 55 | Vĩnh Long | 1,00 |
| 56 | Cần Thơ | 0,80 |
| 57 | Hậu Giang | 1,80 |
| 58 | Sóc Trăng | 2,00 |
| 59 | An Giang | 1,00 |
| 60 | Đồng Tháp | 1,50 |
| 61 | Kiên Giang | 0,80 |
| 62 | Bạc Liêu | 2,50 |
| 63 | Cà Mau | 1,40 |
- 1Công văn 4208/VPCP-KTTH năm 2014 xử lý kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 2Công văn 70/BXD-QLN năm 2014 hướng dẫn Quyết định 48/2014/QĐ-TTg hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt do Bộ Xây dựng ban hành
- 3Công văn 71/BXD-QLN năm 2014 hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định 48/2014/QĐ-TTg hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt do Bộ Xây dựng ban hành
- 4Kế hoạch 106/BC-BLĐTBXH năm 2016 về phân loại đối tượng hộ nghèo của cả nước năm 2015 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 1Công văn 4208/VPCP-KTTH năm 2014 xử lý kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 2Công văn 70/BXD-QLN năm 2014 hướng dẫn Quyết định 48/2014/QĐ-TTg hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt do Bộ Xây dựng ban hành
- 3Công văn 71/BXD-QLN năm 2014 hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định 48/2014/QĐ-TTg hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt do Bộ Xây dựng ban hành
- 4Kế hoạch 106/BC-BLĐTBXH năm 2016 về phân loại đối tượng hộ nghèo của cả nước năm 2015 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Công văn 4401/LĐTBXH-KHTC năm 2014 bổ sung chỉ tiêu tỷ lệ hộ nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- Số hiệu: 4401/LĐTBXH-KHTC
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 19/11/2014
- Nơi ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đàm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/11/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
