Giới thiệu chung về Công văn 4272/UBCK-QLPH
Công văn 4272/UBCK-QLPH do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) ban hành là văn bản hành chính quan trọng nhằm thông báo công khai danh sách các tổ chức kiểm toán được chấp thuận thực hiện kiểm toán cho các công ty đại chúng, tổ chức phát hành, tổ chức kinh doanh chứng khoán trong năm 2011. Đây là hoạt động quản lý thường niên của UBCKNN nhằm đảm bảo tính minh bạch, khách quan và chất lượng của báo cáo tài chính trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Mục đích và ý nghĩa của việc ban hành danh sách
- Đảm bảo tính minh bạch tài chính: Việc sàng lọc và công bố danh sách các công ty kiểm toán đủ năng lực giúp bảo vệ quyền lợi của nhà đầu tư, hạn chế rủi ro từ các báo cáo tài chính không trung thực hoặc không đạt chuẩn.
- Chuẩn hóa hoạt động kiểm toán: Thiết lập các tiêu chuẩn khắt khe đối với các tổ chức kiểm toán muốn tham gia vào thị trường chứng khoán, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ kiểm toán tại Việt Nam.
- Cơ sở pháp lý cho doanh nghiệp: Giúp các công ty đại chúng, công ty niêm yết, công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ có căn cứ pháp lý rõ ràng để lựa chọn đơn vị kiểm toán hợp pháp cho năm tài chính 2011.
Đối tượng áp dụng và phạm vi ảnh hưởng
- Các công ty kiểm toán: Các đơn vị có tên trong danh sách đính kèm công văn được phép thực hiện dịch vụ kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính cho các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của UBCKNN trong năm 2011.
- Các tổ chức phát hành và công ty đại chúng: Bắt buộc phải lựa chọn các đơn vị kiểm toán nằm trong danh sách được chấp thuận này để thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2011. Các báo cáo được kiểm toán bởi đơn vị ngoài danh sách sẽ không được UBCKNN chấp nhận.
- Các tổ chức kinh doanh chứng khoán: Bao gồm công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ và các quỹ đầu tư chứng khoán hoạt động trên thị trường.
Tiêu chuẩn cơ bản đối với công ty kiểm toán được chấp thuận
Mặc dù danh sách cụ thể được đính kèm riêng, bối cảnh pháp lý thời điểm năm 2011 quy định các công ty kiểm toán được chấp thuận phải đáp ứng các điều kiện nghiêm ngặt bao gồm:
- Có thời gian hoạt động thực tế trong lĩnh vực kiểm toán theo quy định tối thiểu của Bộ Tài chính và UBCKNN.
- Sở hữu số lượng kiểm toán viên hành nghề có chứng chỉ hợp pháp, có kinh nghiệm kiểm toán trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán đạt số lượng tối thiểu theo quy định.
- Hệ thống kiểm soát chất lượng nội bộ đạt yêu cầu, không vi phạm nghiêm trọng các quy định pháp luật về kế toán, kiểm toán và chứng khoán trong các năm trước đó.
- Thực hiện mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đầy đủ cho các kiểm toán viên hành nghề.
Trách nhiệm của các bên liên quan
- Đối với công ty kiểm toán được chấp thuận: Phải tuân thủ nghiêm ngặt các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, đảm bảo tính độc lập, khách quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm toán đã thực hiện.
- Đối với các doanh nghiệp niêm yết và công ty đại chúng: Có trách nhiệm chủ động liên hệ, ký kết hợp đồng kiểm toán với các đơn vị có tên trong danh sách và thực hiện công bố thông tin theo đúng thời hạn quy định của pháp luật về chứng khoán.
- Đối với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước: Thực hiện giám sát, kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán của các công ty trong danh sách và có quyền đình chỉ hoặc rút tên các đơn vị vi phạm quy định trong quá trình hoạt động thực tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4272/UBCK-QLPH | Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2010 |
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; |
Thực hiện quy định tại Quyết định số 89/2007/QĐ-BTC ngày 24/10/2007 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đã chấp thuận cho các công ty kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán năm 2011 kể từ ngày 01/01/2011 đến hết ngày 31/12/2011 (Danh sách kèm theo).
Danh sách kiểm toán viên của các Công ty kiểm toán được chấp thuận năm 2011 được đăng tải tại địa chỉ Website của Ủy ban Chứng khoán nhà nước, Bộ Tài chính và Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam.
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trân trọng thông báo để Quý Cơ quan được biết.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH CÔNG TY KIỂM TOÁN CHẤP THUẬN NĂM 2011
ĐƯỢC CHẤP THUẬN KIỂM TOÁN CHO TỔ CHỨC PHÁT HÀNH, TỔ CHỨC NIÊM YẾT VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
(Kèm theo Công văn số 4272/UBCK-QLPH ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)
| STT | Tên doanh nghiệp kiểm toán | Tên viết tắt | Giấy chứng nhận ĐKKD | Vốn điều lệ trên GCN ĐKKD (tỷ đồng) | Số lượng KTV hành nghề có ít nhất | Số lượng khách hàng kiểm toán | Địa chỉ liên hệ | |||
| Số | Ngày | Tròn 2 năm KN trở lên | Tròn 3 năm KN trở lên | Năm 2009 | Năm 2010 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | Công ty TNHH PtriceWaterHouse Coopers (Việt Nam) | PWC | 4.11043E+11 | 19/5/2009 | 1,8 triệu USD | 0 | 14 | Trên 30 | Trên 30 | 29 đường Lê Duẩn Q.1, TP. Hồ Chí Minh ĐT: (08) 38240100 Fax: (08) 38251947 |
| 2 | Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán | AASC | 102031353 | 28/11/2008 | 9.683 | 1 | 32 | Trên 30 | Trên 30 | Số 1 Lê Phụng Hiếu, Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 04 38241990 Fax: 04 38253973 |
| 3 | Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Nam Việt | AASCN | 4102053725 | 11/9/2007 | 3 | 7 |
| Trên 30 | Trên 30 | 29 Hoàng Sa, phường Đa Kao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh ĐT: 08 39103908 Fax: 04 39104881 |
| 4 | Công ty TNHH Emst & Young Việt Nam | E&Y | 448/GPDCI | 23/1/2002 | 5,7 triệu USD | 3 | 22 | Trên 30 | Trên 30 | Tầng 15, TT Thương mại Dacha, 360 Kim Mã, Hà Nội ĐT: (04) 38315100 Fax: (04) 38315090 |
| 5 | Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn NEXIA ACPA | NEXIA ACPA | 102012231 | 14/10/2009 | 3 | 0 | 7 | Trên 30 | Trên 30 | Tầng 18, Tháp Hòa Bình, 106 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội ĐT: (04) 37556080 Fax: (04) 37556081 |
| 6 | Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Chuẩn Việt | VietValue | 4102049140 | 9/8/2010 | 3,2 | 8 |
| Trên 30 | Trên 30 | 33 Phan Văn Khỏe, phường 13, Quận 5, TP Hồ Chí Minh ĐT: (08) 38399099 Fax: (08) 38370453 |
| 7 | Công ty TNHH Deloitte Việt Nam | Deloitte VN | 0102030181 | 16/3/2007 | 9,077 |
| 32 | Trên 30 | Trên 30 | Tầng 12A, Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội Tel: 04.62883568 Fax: 04.62885678 |
| 8 | Cty TNHH Grant Thornton (Việt Nam) | Grant Thornton | 589/GPĐC5 | 29/9/1999 | 20,801 |
| 7 | Trên 30 | Trên 30 | Phòng 2808-2809, số 37 Tôn Đức Thắng, Q1, TP. Hồ Chí Minh ĐT: 08 39109100 Fax: 08 39143748 |
| (QĐ của Bộ KHĐT thành lập DN 100% vốn nước ngoài) |
|
| ||||||||
| 011043000260 | 24/12/2007 |
|
|
|
|
| ||||
| (Cty TNHH) |
|
|
|
|
|
| ||||
| 9 | Cty TNHH Kiểm toán và Tư vấn (A&C) | A&C | 107TC-TCCB | 13/02/1995 | 7 | 2 | 44 | Trên 30 | Trên 30 | 229 Đồng Khởi, Quận 1, TP. HCM ĐT: 08 38272295 Fax: 08 38272300 |
| (QĐ của BTC thành lập DNNN) |
|
|
|
| ||||||
| 4102047448 | 9/12/2003 |
|
|
|
|
| ||||
| (Cty TNHH) |
|
|
|
|
|
|
| |||
| 10 | Cty TNHH Kiểm toán DFK Việt Nam | DFK Vietnam | 4102015004 | 9/4/2003 | 6 |
| 9 | Trên 30 | Trên 30 | 38/8 Lam Sơn, Phường 12, Q.Tân Bình, TP.HCM Tel: 08.62968684 Fax: 08.62968675 |
| 11 | Cty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long -TDK | TL-TDK | 0104779158 | 29/6/2010 | 6 |
| 12 | Trên 30 | Trên 30 | Số 23/61 Trần Duy Hưng, P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, HN ĐT: 04.62510008 Fax: 04.62511327 |
| 12 | Cty Hợp danh kiểm toán Việt Nhất | KTVN | 4105000007 | 3/11/2005 | 2 | 0 | 8 | Trên 30 | Trên 30 | 139 Calmette, P. Nguyễn Thái Bình, Q.1, TP.HCM Tel: 08.39153780 Fax: 08.39153783 |
| 13 | Cty TNHH Kiểm toán AS | ASCO., LTD | 4102001086 | 17/5/2000 | 2 |
| 9 | Trên 30 | Trên 30 | Tầng M, Cao ốc Bitexco, 63A Võ Văn Tần, P6, Q3, TPHCM Tel: 08.39301277 Fax: 08.39307791 |
| 14 | Công ty TNHH Kiểm toán Quốc gia Việt Nam | MEKONG NAG | 0102028384 | 10/10/2006 | 2,6 | 0 | 7 | Trên 30 | Trên 30 | 97 Trần Quốc Toản, P. Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, HN ĐT: 04 39922789 Fax: 04 39428997 |
| 15 | Công ty TNHH Kiểm toán KSI Việt Nam | KSI | 302714628 | 09/10/2010 | 2,3 | 2 | 5 | Trên 30 | Trên 30 | 75 Phan Đăng Lưu, Phường 07, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh ĐT: 08.38227158 Fax: 08.35512008 |
| 16 | Công ty TNHH Tư vấn kế toán và Kiểm toán Việt Nam | AVA | 0102028384 | 10/10/2006 | 3 | 0 | 8 | Trên 30 | Trên 30 | 160 Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 04.38689566 Fax: 04.38686248 |
| 17 | Công ty TNHH Kiểm toán PKF Việt Nam | PKF | 102007233 | 9/8/2002 | 3,5 | 2 | 7 | Trên 30 | Trên 30 | 45 Lô 6, đường Trung Yên 14, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 04.37833911 Fax: 04.37833914 |
| 18 | Công ty TNHH Kiểm toán và Định Giá Việt Nam | VAE | 012026184 | (cấp 7/8/2009) | 3 |
| 8 | Trên 30 | Trên 30 | Tầng 11 tòa nhà Sông Đà, số 165 đường Cầu Giấy, Q. Cầu Giấy, Hà Nội |
|
| 1030000692 | Cấp lần 1 21/12/2001 |
|
|
|
|
| |||
| 19 | Công ty TNHH Dịch vụ kiểm toán và Tư vấn UHY | UHY | 102047914 | 2006 | 2 |
| 8 | Trên 30 | Trên 30 | Tầng 3-5-6 số 136 đường Hoàng Quốc Việt, Q. Cầu Giấy, HN ĐT: 04 37557446 Fax: 04 37557448 |
| 20 | Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán Việt Nam | AAC | 3202004161 | 2007 | 7 | 4 | 12 | Trên 30 | Trên 30 | 217 Nguyễn Văn Linh, Tp. Đà Nẵng ĐT: 0511 3655886 Fax: 0511 3655887 |
| 21 | Công ty TNHH BDO Việt Nam | BDO | 300448995 | 9/12/2009 | 15,615 | 0 | 19 | Trên 30 | Trên 30 | Số 4 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.3, TP. Hồ Chí Minh ĐT: 08 2 2200 237 Fax: 08 2 2200 265 |
| 22 | Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tin học TP.HCM | AISC | 41020641184 | 13/8/2008 | 5,5 | 1 | 17 | Trên 30 | Trên 30 | 142 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, TP.HCM ĐT: 08.3.930.5163 Fax: 08.3.930.4281 |
| 23 | Công ty Hợp danh Kiểm toán Việt Nam | CPA Việt Nam | 0105000002 | 23/6/2004 | 4,5 | 1 | 7 | Trên 30 | Trên 30 | 17 Lô 2C Trung Yên, Phố Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, HN ĐT: 04.3.783.2121 Fax: 04.3.783.2122 |
| 24 | Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn tài chính kế toán và Kiểm toán phía Nam | AASCS | 4102050689 | 30/5/2007 | 3,4 |
| 17 | Trên 30 | Trên 30 | 29 Võ Thị Sáu, Quận 1, Tp.HCM ĐT: 08 38205943 Fax: 08 38205942 |
| 25 | Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thuế | ATAX | 400544325 | 30/6/2006 | 2,7 |
| 7 | Trên 30 | Trên 30 | 32 Lê Đinh Lý, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng ĐT: 0511.3653765 Fax: 0511.3653737 |
| 26 | Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Đất Việt | Vietland | 4103001221 | 26/9/2002 | 5 |
| 8 | Trên 30 | Trên 30 | Trụ sở: 2 Huỳnh Khương Ninh, P. Đa Kao, Q1, HCM/8.9105401 VPDD HN: P501 - số 209 Giảng Võ, Cát Linh/4.5122655 |
| 27 | Công ty TNHH KPMG | KPMG | 11043000345 | 16/10/2009 | 1,3 triệu USD | 17 |
| Trên 30 | Trên 30 | Tầng 16, Pacific Place 83B Lý Thường Kiệt ĐT: 04.39461600 Fax: 04.39461601 |
| 28 | Công ty TNHH Kiểm toán Việt Anh | VietAnh | 200511555 | 8/1/2003 | 2 |
| 7 | Trên 30 | Trên 30 | Tầng 7, 05 Lý Tự Trọng, Hồng Bàng, Hải Phòng ĐT: 0313.842430 Fax: 0313.842433 |
| 29 | Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Tài chính | IFC-ACA Group | 102003347 | 24/08/2001 | 3 |
| 7 | Trên 30 | Trên 30 | P504, Nhà 17T7 Trung Hòa, Cầu Giấy ĐT: 04.2811488 Fax: 04.2811499 |
| 30 | Công ty TNHH Kiểm toán DTL | DTL | 410200558 | 9/7/2001 | 2,31 |
| 10 | Trên 30 | Trên 30 | Lầu 5 Tòa nhà Sài Gòn 3 Nguyễn Văn Thủ, Q1, Hồ Chí Minh ĐT: 08.8275026 Fax: 08.8275027 |
| 31 | Công ty TNHH Kiểm toán An Phú | Anphu | 102031751 | 8/8/2007 | 2 |
| 8 | Trên 30 | Trên 30 | P2003, Nhà 34T, Trung Hòa, HN ĐT: 04 2210304 Fax: 04 2210305 |
| 32 | Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn Quốc tế (IFC) | IFC | 102003690 | 24/10/2001 | 2 | 7 |
| Trên 30 | Trên 30 | Số 9, lô 1A khu ĐT Trung Yên, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 04.37832991 Fax: 04.37832990 |
| 33 | Công ty TNHH Kiểm toán Mỹ AA | AA | 4102007145 | 2/11/2001 | 5 |
| 7 | Trên 30 | Trên 30 | 58 Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Định, Quận 1, Tp.HCM ĐT: 08. 38208062 Fax: 08. 38201070 |
| 34 | Công ty TNHH Kiểm toán, Kế toán và tư vấn Thuế AAT | AAT | 102031054 | 4/6/2007 | 3 |
| 7 | Trên 30 | Trên 30 | P2407, Nhà 34T, Khu ĐTM TH-NC, Cầu Giấy, HN ĐT: 04 2210082 Fax: 04 2210084 |
| 35 | Công ty TNHH Kiểm toán Vaco | VACO | 102032732 | 27/11/2007 | 2 |
| 7 | Trên 30 | Trên 30 | P403, số 8 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, HN ĐT: 04. 35770781 Fax: 04.35770787 |
Công văn 4272/UBCK-QLPH về thông báo danh sách công ty kiểm toán được chấp thuận kiểm toán năm 2011 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 4272/UBCK-QLPH
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 29/12/2010
- Nơi ban hành: Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
- Người ký: Vũ Thị Kim Liên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2010
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
