Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4269/LĐTBXH-KHLĐ
V/v gửi Báo cáo Kết quả thực hiện Nghị quyết 70/NQ-CP năm 2014

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2014

 

Kính gửi: ………………………………………………………………………..

Thực hiện quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện Nghị quyết 70/NQ-CP về chính sách xã hội, để tổng hợp Báo cáo kết quả năm 2014 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo đề nghị Quý cơ quan báo cáo kết quả năm 2014 thực hiện Nghị quyết 70/NQ-CP theo chức năng nhiệm vụ được phân công tại Nghị quyết 70/NQ-CP (Đề cương báo cáo kèm theo)

Đề nghị Quý cơ quan gửi báo cáo bằng văn bản (đồng thời gửi bản điện tử vào email: nb_ngoc1965@yahoo.com) về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Viện Khoa học Lao động và Xã hội), số 2 Đinh Lễ, Hà Nội trước ngày 30/11/2014 để tổng hợp, báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo.

Trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý cơ quan.

(Thông tin chi tiết xin liên hệ đồng chí Nguyễn Bích Ngọc, Viện Khoa học Lao động và Xã hội, Điện thoại: 0913309514 - 04.38242042).

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các thành viên BCĐ;
- Lưu: VT, KHLĐ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Trọng Đàm

 

DANH SÁCH

BỘ, NGÀNH VÀ CƠ QUAN GỬI CÔNG VĂN

STT

Tên cơ quan, tổ chức

Địa chỉ liên lạc

CÁC CƠ QUAN TRONG BỘ

1

Văn phòng Bộ

Số 12- Ngô Quyền- Hoàn Kiếm- Hà Nội

2

Vụ Hợp tác quốc tế

Số 12- Ngô Quyền- Hoàn Kiếm- Hà Nội

3

Vụ Bình đẳng giới

Số 12- Ngô Quyền- Hoàn Kiếm- Hà Nội

4

Vụ Bảo hiểm Xã hội

Số 12- Ngô Quyền- Hoàn Kiếm- Hà Nội

5

Vụ Pháp chế

Số 12- Ngô Quyền- Hoàn Kiếm- Hà Nội

6

Tổng cục dạy nghề

Số 37 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hà Nội

7

Cục Quản lý Lao động ngoài nước

41B Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

8

Cục Việc làm

Số 12- Ngô Quyền- Hoàn Kiếm- Hà Nội

9

Cục bảo trợ Xã hội

35, Trần Phú, Hà Nội

10

Cục Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

35, Trần Phú - HN

11

Cục Người có công

Số 12- Ngô Quyền- Hoàn Kiếm- Hà Nội

12

Trung tâm thông tin

Số 12- Ngô Quyền- Hoàn Kiếm- Hà Nội

CÁC BỘ NGÀNH LIÊN QUAN

13

Văn phòng chính phủ

1A Hoàng Hoa Thám

14

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Số 49 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng

15

Bộ Y tế

138 A, Giảng Võ, Ba Đình, HN

16

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Số 16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nội

17

Bộ Xây dựng

37 Lê Đại Hành - Hai Bà Trưng - Hà Nội

18

Bộ Thông tin và Truyền thông

Số 18 Nguyễn Du - Hà Nội

19

Bộ Tài Chính

28 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - HN

20

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Số 2 Hoàng Văn Thụ

21

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

7 Tràng Thi - Hoàn Kiếm

22

Ủy ban Dân tộc

80-82 Phan Đình Phùng - Ba Đình - HN

23

Ủy ban Trung ương MTTQ VN

46 Tràng Thi

24

Bộ Quốc Phòng

Số 7- Nguyễn Tri Phương- Ba Đình- HN

24

Ngân hàng Chính sách xã hội

Tòa nhà CC5- Bán đảo Linh Đàm- Hoàng Mai- HN

 

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

(Gửi kèm công văn số 4269/BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2014)

Phần thứ nhất:

Kết quả thực hiện Nghị quyết số 70/NQ-CP năm 2014

I. Chính sách ưu đãi người có công với cách mạng

1. Về tình hình xây dựng văn bản pháp luật

- Tên, tiến độ thực hiện, thời gian trình, ban hành văn bản

- Kết quả xây dựng chính sách

2. Đánh giá kết quả thực hiện

Đánh giá mặt được, mặt chưa được trên cơ sở so sánh kết quả thực hiện trước khi có nghị quyết và mục tiêu nghị quyết, theo các nội dung sau:

2.1. Thực hiện trợ cấp ưu đãi cho người có công (số người hưởng trợ cấp, mức chuẩn trợ cấp, số người hưởng bảo hiểm y tế, người có công và thân nhân được hỗ trợ về giáo dục đào tạo, học nghề, người có công và thân nhân của họ được hỗ trợ về việc làm, nhà ở, sản xuất kinh doanh, tỷ lệ gia đình người có công có mức sống trung bình trở lên so với mức sống dân cư tại địa bàn nơi cư trú...)

2.2. Thực hiện Đề án hỗ trợ nhà ở cho người có công (số hộ người có công được hưởng trợ cấp nhà ở)

2.3. Thực hiện Đề án tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ (số liệt sỹ đã tìm kiếm, số hài cốt được quy tập

2.4. Thực hiện Đề án xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin (số hài cốt liệt sĩ được xác định danh tính)

2.5. Thực hiện phong trào “Đền ơn đáp nghĩa” (số tiền hỗ trợ, số nhà hỗ trợ...) (Các chỉ tiêu cụ thể theo phụ lục 1 đính kèm)

II. Chính sách an sinh xã hội

Đánh giá mặt được, mặt chưa được trên cơ sở so sánh kết quả thực hiện trước khi có nghị quyết và mục tiêu nghị quyết, theo các nội dung sau:

1. Việc làm, đảm bảo thu nhập tối thiểu và giảm nghèo

1.1. Việc làm

1.2. Giảm nghèo

2. Bảo hiểm xã hội

3. Về trợ giúp xã hội những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn

4. Bảo đảm mức tối thiểu về một số dịch vụ cơ bản cho người dân

4.1. Bảo đảm giáo dục tối thiểu

4.2. Bảo đảm y tế tối thiểu

4.3. Bảo đảm nhà ở tối thiểu

4.4. Bảo đảm nước sạch

4.5. Bảo đảm thông tin

Mỗi phần trên đánh giá như sau

a. Về tình hình xây dựng văn bản pháp luật trình Chính Phủ được giao trong nghị quyết 70/NQ-CP

- Tên, tiến độ thực hiện, thời gian trình Chính phủ văn bản

- Kết quả xây dựng chính sách

b. Đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách xã hội trong Nghị quyết 70/NQ-CP

(chỉ tiêu cụ thể của các phần theo phụ lục 1 đính kèm)

Phần thứ hai:

Phương hướng, nhiệm vụ về chính sách xã hội năm 2015

I. Nhiệm vụ chung

II. Nhiệm vụ cụ thể

1. Chính sách ưu đãi người có công với cách mạng

2. Chính sách an sinh xã hội

1. Việc làm, đảm bảo thu nhập tối thiểu và giảm nghèo

1.1. Việc làm

1.2. Giảm nghèo

2. Bảo hiểm xã hội

3. Về trợ giúp xã hội những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn

4. Bảo đảm mức tối thiểu về một số dịch vụ cơ bản cho người dân

4.1. Bảo đảm giáo dục tối thiểu

4.2. Bảo đảm y tế tối thiểu

4.3. Bảo đảm nhà ở tối thiểu

4.4. Bảo đảm nước sạch

4.5. Bảo đảm thông tin

Mỗi phần nêu rõ sau:

- Tên đề án trình Chính Phủ trong năm 2015

- Mục tiêu, nhiệm vụ trong Nghị quyết 70/NQ-CP (chỉ tiêu cụ thể của các phần theo phụ lục 1 đính kèm)

- Giải pháp thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ

Phần thứ ba:

Kiến nghị

1. Về các đề án trình Chính Phủ

2. Về thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ xã hội trong Nghị quyết 70/NQ-CP

 

PHỤ LỤC 1

KẾT QUẢ THỰC HIỆN MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ AN SINH XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2011 – 2014

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN MỤC TIÊU NĂM 2015

Cơ quan thực hiện

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kết quả thực hiện

KH 2014

Đánh giá kết quả 2014

KH 2015

 

2011

2012

2013

Ước năm 2014

 

Đạt/ Không đạt

 

Bộ LĐTBXH

1. Việc làm, thu nhập và giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ thất nghiệp

%

2

2

1,9

 

2

 

 

 

Tỷ lệ thất nghiệp thành thị

%

3,4

3,1

2,93

 

3,1

 

 

 

Tỷ lệ việc làm khu vực chính thức

%

35,5

35,3

35.6*

 

35

 

 

 

Tỷ lệ việc làm trong nông nghiệp

%

48

47

47,12

 

48

 

 

 

Lao động được tạo việc làm mới mỗi năm

1000 người

1600

1520

1543

 

1600

 

 

 

Lao động nông nghiệp được hỗ trợ chuyển đổi việc làm

1000 người

 

 

 

 

 

 

 

 

Lao động đi làm việc theo hợp đồng có thời hạn ở nước ngoài

1000 người

88

80

88

 

87

 

 

 

Trong đó, lao động nghèo được hỗ trợ

1000 người

Không báo cáo

Không báo cáo

Không báo cáo

 

Không báo cáo

 

 

 

Người nghèo được vay vốn tạo việc làm

1000 người

Không báo cáo

Không báo cáo

Không báo cáo

 

Không báo cáo

 

 

 

Tỷ lệ hộ nghèo giảm bình quân một năm

%

2,5

2,16

1,8

 

1,7-2

 

 

 

Tỷ lệ hộ nghèo giảm bình quân một năm tại các huyện, xã có tỷ lệ nghèo cao

%

6

7,08

5,69

 

4

 

 

 

Mức tăng thu nhập bình quân đầu người của hộ nghèo so với năm 2010

lần

1,6

1,6

1,6

 

1,6

 

 

 

 

2. Bảo hiểm xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bộ LĐTBXH, BHXH Việt Nam

Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia BHXH

%

19,9

20,0

20,2

 

25

 

 

 

Trong đó, BHXH bắt buộc

%

19,7

19,7

19,9

 

24,4

 

 

 

Trong đó, BHXH tự nguyện

%

0,2

0,3

0,3

 

0,6

 

 

 

Số người lao động tham gia BHXH

1000 người

10200

10565

10826

 

13400

 

 

 

Trong đó, BHXH bắt buộc

1000 người

10104

10431

10670

 

13078,4

 

 

 

Trong đó, BHXH tự nguyện

1000 người

96

133

156

 

322

 

 

 

Tỷ lệ lực lượng lao động tham gia BH thất nghiệp

%

15,6

16

16

 

18

 

 

 

Số người tham gia BHXH thất nghiệp

1000 người

7931

8269

8538

 

8849

 

 

 

 

3. Trợ giúp xã hội cho người có hoàn cảnh đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bộ LĐTBXH

3.1. Trợ giúp xã hội thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số người hưởng trợ giúp xã hội thường xuyên

1000 người

1674

2340

2584

 

3300

 

 

 

Trong đó, người cao tuổi không có thu nhập và trợ cấp xã hội

1000 người

770

1523

 

 

1800

 

 

 

Trong đó, đối tượng bảo trợ xã hội khác

1000 người

904

817

 

 

1500

 

 

 

Trợ giúp xã hội đột xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ người dân được hỗ trợ khi gặp rủi ro

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1. Bảo đảm giáo dục tối thiểu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bộ Giáo Dục Đào tạo

Tỷ lệ trẻ 5 tuổi học mầm non

%

98,1

98,6

99,7

 

99,7

 

 

 

Tỷ lệ trẻ 4 tuổi học mầm non

%

82,5

84,4

86,5

 

88

 

 

 

Tỷ lệ đi học tiểu học đúng tuổi

%

97

97,4

97,7

 

98

 

 

 

Tỷ lệ đi học trung học cơ sở đúng tuổi

%

83

85,5

88

 

90

 

 

 

Tỷ lệ đạt trình độ phổ thông trung học

%

50

54

60

 

62

 

 

 

Tỷ lệ trẻ khuyết tật đi học

%

54

56,1

58,4

 

60

 

 

 

Tỷ lệ sinh viên trên 1 vạn dân

người

250

248

249

 

250

 

 

 

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

43

46

49

 

52

 

 

 

Tỷ lệ người biết chữ trong độ tuổi từ 15 tuổi trở lên

%

97,1

98,25

98,5

 

98

 

 

 

Bộ LĐTBXH

Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề

%

20

25

27

 

29

 

 

 

Bộ Y tế

4.2. Bảo đảm y tế tối thiểu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuổi thọ trung bình

tuổi

73

73

>73

 

>73

 

 

 

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

64,9

66,8

71,2

 

74

 

 

 

Trong đó, nhà nước hỗ trợ toàn bộ

%

42,6

42,9

45

 

49

 

 

 

Trong đó, nhà nước hỗ trợ một phần

%

24,7

24,6

24,6

 

24,5

 

 

 

Tỷ lệ phụ nữ mang thai được tiêm phòng uốn ván

%

96

96

96

 

97

 

 

 

Tỷ lệ phụ nữ mang thai được khám thai từ 3 lần trở lên

%

83,4

83,4

83,4

 

83,4

 

 

 

Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng

%

16,8

16,3

15,7

 

15

 

 

 

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

15,5

15,3

15,1

 

14,9

 

 

 

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi

23,3

22,0

22,1

 

21,1

 

 

 

Tỷ lệ trẻ dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ

%

>90

>90

>89

 

>90

 

 

 

Mức giảm số người mắc bệnh lao

Tỷ lệ trên 100.000

225

215

205

 

195

 

 

 

Bộ Xây dựng

4.3. Bảo đảm nhà ở tối thiểu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ người có công được hỗ trợ nhà ở

1000 hộ

 

 

71

 

72

 

 

 

Hộ nghèo được hỗ trợ cải thiện nhà ở

1000 hộ

 

 

>500

 

 

 

 

 

Số nhà ở xã hội cho người có thu nhập thấp ở đô thị

Căn

 

 

 

 

 

 

 

 

Số nhà ở xã hội cho công nhân lao động tại các khu công nghiệp

Căn

 

 

 

 

 

 

 

 

Số nhà ở xã hội cho học sinh, sinh viên

Căn

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích xây dựng nhà xã hội cho người có thu nhập thấp ở đô thị

triệu m2

Không có số liệu

Không có số liệu

Không có số liệu

 

Không có số liệu

 

 

 

Tỷ lệ học sinh sinh viên được đáp ứng nhu cầu nhà ở

%

Không có số liệu

Không có số liệu

Không có số liệu

 

Không có số liệu

 

 

 

Tỷ lệ công nhân lao động tại các khu công nghiệp được đáp ứng nhu cầu nhà ở

%

Không có số liệu

Không có số liệu

Không có số liệu

 

Không có số liệu

 

 

 

Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Bảo đảm nước sạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

%

80

81

82,5

 

84

 

 

 

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch theo tiêu chuẩn của bộ y tế

%

42

45

38,7

 

43

 

 

 

Bộ Thông tin Truyền thông

Bảo đảm thông tin cho người nghèo, vùng nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo phủ được phủ sóng phát thanh

%

99,1

99,2

99,8

 

99,9

 

 

 

Tỷ lệ xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo phủ được phủ sóng truyền hình

%

97,5

97,9

99,8

 

99

 

 

 

Tỷ lệ xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo có đài truyền thanh xã

%

72,3

74,3

87

 

89

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG GIAI ĐOẠN 2011-2014
(Kèm theo công văn số      /LĐTBXH ngày    tháng    năm 2014)

 

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kết quả thực hiện

KH2014

Đánh giá kết quả 2014

KH 2015

 

2011

2012

2013

Ước 6 tháng đầu năm 2014

 

Đạt/ Không đạt

 

A

Về thực hiện chính sách trợ cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mức chuẩn trợ cấp hàng tháng

1000 đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ nhà ở cho người có công

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số lượng đối tượng hưởng chính sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,1

Số người hưởng trợ cấp tiền mặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng người hưởng trợ cấp một lần

1000 người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng người có công hưởng trợ cấp hàng tháng

1001 người

 

 

 

 

 

 

 

 

3,2

Số người hưởng bảo hiểm Y tế

1000 người

 

 

 

 

 

 

 

 

3,3

Người có công và thân nhân được hỗ trợ về giáo dục đào tạo, học nghề

1000 người

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Người có công và thân nhân của họ được hỗ trợ về việc làm, nhà ở, sản xuất kinh doanh

1000 người

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Người có công và thân nhân của họ được hỗ trợ về nhà ở

1000 người

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Đời sống người có công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gia đình người có công có mức sống trung bình trở lên so với mức sống dân cư tại địa bàn nơi cư trú

%

95

 

 

 

 

 

 

 

C

Tìm kiếm và xác định danh tính liệt sỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tìm kiếm liệt sỹ

1000 người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xác định danh tính liệt sĩ

1000 người

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Kinh phí thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngân sách

1000 đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nguồn xã hội khác

1000 đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT

PHÂN CÔNG THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 70/NQ-CP NĂM 2014 CỦA CHÍNH PHỦ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 15-NQ/TW NGÀY 01 THÁNG 6 NĂM 2012 CỦA BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XI MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2012-2020
(tính đến 22/9/2014)

STT

Nhiệm vụ

Hình thức văn bản

Cơ quan chủ trì

Thời gian ban hành

Kết quả 6 tháng đầu năm 2014

Kết quả năm 2014

A

Lĩnh vực người có công

 

 

 

 

 

B

Lĩnh vực an sinh xã hội

 

 

 

 

 

1

Sửa đổi, bổ sung Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Luật

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014-2015

Đang nghiên cứu và dự kiến trình Chính phủ vào năm 2015

 

2

Ban hành các văn bản hướng dẫn về Luật Việc làm

Nghị định

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

Đã ban hành 2 nghị định: Nghị định số 03/2014/NĐ-CP ngày 16/1/2014 quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về việc làm; Nghị định số 52/2014/NĐ-CP ngày 23/5/2014 quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Đang xây dựng 2 nghị định: Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc làm về hỗ trợ tạo việc làm;

Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

 

3

Thí điểm thực hiện Chương trình việc làm công

Đề án

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

Đã đưa vào Nghị Định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật việc làm về hỗ trợ tạo việc làm

 

4

Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 71/2009/QĐ-TTg hỗ trợ các huyện nghèo đẩy mạnh xuất khẩu lao động góp phần giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012-2020

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

Ngừng thực hiện

 

5

Luật bảo hiểm xã hội sửa đổi

Luật

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

Đang hoàn thiện, dự kiến sẽ được Quốc hội thông qua tại kỳ họp thứ 8 vào tháng 10/2014.

 

6

Xây dựng Đề án Đổi mới công tác trợ giúp xã hội

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

Đang thực hiện; Đã và xây dựng đề cương dự kiến trình CP tháng 11/2014

 

7

Xây dựng đề án củng cố, nâng cấp hệ thống cơ sở bảo trợ xã hội

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

Đã gộp thành 1 Đề án Quy hoạch và phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội, dự kiến trình Chính phủ vào cuối năm 2014

 

8

Xây dựng Đề án hoàn thiện mô hình chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội dựa vào cộng đồng

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

9

Xây dựng Đề án mức sống tối thiểu, mức sống trung bình, chuẩn nghèo để xác định đối tượng và chuẩn trợ giúp xã hội

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

- Đã ban hành Quyết định số 32/2014/QĐ-TTg ngày 27/5/2014 về tiêu chí hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014-2015

- Đang xây dựng chuẩn mức sống tối thiểu, chuẩn nghèo trình Chính phủ vào cuối năm 2014

 

10

Sửa đổi, bổ sung Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em

Luật

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2015

Đã dự thảo lần 1, tổ chức lấy ý kiến và dự kiến trình Chính phủ vào tháng 4 năm 2015

 

11

Đề án cơ sở dữ liệu quốc về an sinh xã hội

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

Đang hoàn thiện trên cơ sở ý kiến các Bộ, ngành dự kiến trình CP tháng 11/2014

 

12

Xây dựng mã số an sinh xã hội và ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý và cung cấp dịch vụ xã hội

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014-2015

Đã gộp vào Đề án cơ sở dữ liệu Quốc gia về an sinh xã hội

 

13

Xây dựng Đề án phát triển bộ chỉ số an sinh xã hội

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

Đang xây dựng Đề án

 

14

Xây dựng báo cáo quốc gia an sinh xã hội

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2014

Đang xây dựng Báo cáo Quốc gia năm 2014

 

15

Sửa đổi mức và cơ chế hỗ trợ đối tượng trẻ em trong hộ nghèo, vùng dân tộc thiểu số thiểu số, miền núi đi học

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2014

- Đã ban hành:

Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

- Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP

 

16

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế

Luật

Bộ Y tế

2014

Đã ban hành Luật số 46/2014/QH13 của Quốc hội ngày 13/06/2014 luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật bảo hiểm y tế

 

17

Xây dựng văn bản pháp luật về quản lý nhà ở xã hội, chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo, nhà ở xã hội tại đô thị, hỗ trợ về nhà ở cho học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, hỗ trợ nhà ở cho công nhân tại khu công nghiệp có nhu cầu về nhà ở

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Xây dựng

2014

- Đã ban hành thông tư số 08/2014/TT-BXD hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 18/2013/NĐ-CP

- Đang Xây dựng Luật nhà ở sửa đổi dự kiến trình Quốc hội thông qua vào cuối năm 2014

- Đang xây dựng Đề án, chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn giai đoạn 2011-2015 dự kiến trình vào cuối năm 2014

 

18

Xây dựng Chương trình hỗ trợ hộ nghèo khu vực miền Trung về nhà ở, phòng tránh lũ, lụt

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Xây dựng

2014

- Đã Trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định 48/2014/QĐ-TTg ngày 28/8/2014 về chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão lụt khu vực

 

19

Sửa đổi, bổ sung các chính sách về nước sạch và vệ sinh môi trường

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Bộ Nông nghiệp và PTNT

2014

Đã ban hành Quyết định số 18/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 03/03/2014 về sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/04/2004 về tín dụng thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

 

 

ĐỀ XUẤT VĂN BẢN PHÁP LUẬT NĂM 2015

STT

Nhiệm vụ

Cơ quan chủ trì

Đề xuất tên đề án

Hình thức văn bản

Thời gian ban hành

Ghi chú

A

Lĩnh vực người có công

 

 

 

 

 

1

Trợ cấp ưu đãi người có công

 

 

 

 

 

2

Nhà ở cho người có công

 

 

 

 

 

3

Nhiệm vụ khác, cụ thể

 

 

 

 

 

B

Lĩnh vực an sinh xã hội

 

 

 

 

 

1

Việc làm, thu nhập, giảm nghèo

 

 

 

 

 

2

Bảo hiểm xã hội

 

 

 

 

 

3

Trợ giúp xã hội những người có hoàn cảnh khó khăn

 

 

 

 

 

4

Bảo đảm mức tối thiểu về một số dịch vụ xã hội cơ bản cho người dân

 

 

 

 

 

4,1

Bảo đảm giáo dục tối thiểu

 

 

 

 

 

4,2

Bảo đảm y tế tối thiểu

 

 

 

 

 

4,3

Bảo đảm nhà ở tối thiểu

 

 

 

 

 

4,4

Bảo đảm nước sạch

 

 

 

 

 

4,5

Bảo đảm thông tin