Tổng quan về Công văn 3868/BTTTT-CATTT năm 2021
Công văn 3868/BTTTT-CATTT được Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành nhằm đôn đốc các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác xác định và phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin. Đây là nhiệm vụ trọng tâm nhằm bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia theo quy định của pháp luật hiện hành.
Các nội dung chỉ đạo trọng tâm của Công văn
Để tăng cường hiệu quả công tác bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị các cơ quan, đơn vị tập trung triển khai các nội dung sau:
- Đẩy nhanh tiến độ phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ: Các bộ, ngành, địa phương cần khẩn trương rà soát, phân loại và thực hiện phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn cho 100% các hệ thống thông tin đang vận hành thuộc phạm vi quản lý. Việc xác định cấp độ phải tuân thủ đúng quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin: Sau khi phương án đề xuất cấp độ được phê duyệt, các đơn vị phải chủ động triển khai đầy đủ các phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo đúng phương án đã được phê duyệt trong hồ sơ đề xuất cấp độ.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát: Định kỳ hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin đối với các hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý; kịp thời phát hiện và khắc phục các lỗ hổng bảo mật, điểm yếu kỹ thuật.
- Ưu tiên bố trí nguồn lực: Ưu tiên bố trí kinh phí, nhân lực chuyên trách về an toàn thông tin để triển khai các giải pháp kỹ thuật và quản lý đáp ứng yêu cầu của từng cấp độ an toàn hệ thống thông tin.
Trách nhiệm thực hiện và báo cáo kết quả
- Trách nhiệm của các chủ quản hệ thống thông tin: Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin thuộc quyền quản lý; bảo đảm hoàn thành việc phê duyệt cấp độ theo đúng lộ trình được giao.
- Chế độ báo cáo: Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả triển khai công tác xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin về Bộ Thông tin và Truyền thông (thông qua Cục An toàn thông tin) để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
Lưu ý: Nội dung tóm tắt trên được tổng hợp dựa trên các quy định cốt lõi của Công văn 3868/BTTTT-CATTT nhằm hỗ trợ các tổ chức, doanh nghiệp nắm bắt nhanh chóng các nghĩa vụ pháp lý liên quan đến an toàn thông tin.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ THÔNG TIN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3868/BTTTT-CATTT | Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2021 |
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thông tin của Bộ Thông tin và Truyền thông (TT&TT) được quy định tại Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ, Bộ TT&TT đôn đốc công tác xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin.
Ngày 24/9/2020, Bộ TT&TT có Công văn số 3679/ BTTTT-CATTT gửi Quý Đơn vị về việc đôn đốc công tác xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin. Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại, công tác xác định và phê duyệt cấp độ chưa được triển khai theo kế hoạch đề ra, cụ thể: Về chế độ báo cáo có 14/30 bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, 15/63 địa phương chưa tuân thủ; về công tác xác định cấp độ có 29/30 bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, 28/63 địa phương chưa hoàn thành theo kế hoạch (Báo cáo kết quả thực hiện gửi kèm theo).
Để hoàn thành công tác xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo đề nghị của Bộ TT&TT tại Công văn số 3679/BTTTT-CATTT, Bộ TT&TT đề nghị Quý Đơn vị:
- Chỉ đạo đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ; Tổ chức thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 20 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Báo cáo công tác thực thi xác định cấp độ theo mẫu gửi kèm theo, gửi về Bộ TT&TT trước ngày 31/10/2021.
Thông tin liên hệ: Bà Lê Thị Quỳnh Trang, Cục An toàn thông tin, số điện thoại: 0919247397, địa chỉ thư điện tử: lqtrang@mic.gov.vn.
Bộ Thông tin và Truyền thông cảm ơn sự phối hợp, hợp tác của Quý Đơn vị.
Trân trọng./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
KẾT QUẢ BÁO CÁO CÔNG TÁC THỰC THI XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG ĐẾN QUÝ III NĂM 2021
(Kèm theo Công văn số 3868/BTTTT-CATTT ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Đơn vị | Tuân thủ báo cáo | Cấp độ 1 | Cấp độ 2 | Cấp độ 3 | Cấp độ 4 | Cấp độ 5 | ||||||||||
|
|
|
| Tổng số HTTT | Quý 3 | Dự kiến Quý 4 | Tổng số HTTT | Quý 3 | Dự kiến Quý 4 | Tổng số HTTT | Quý 3 | Dự kiến Quý 4 | Tổng số HTTT | Quý 3 | Dự kiến Quý 4 | Tổng số HTTT | Quý 3 | Dự kiến Quý 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1 | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 667/BHXH- CNTT | 1 | 0 (%) | 1 | 13 | 7 (53%) | 3 | 8 | 7 (88%) | 1 | 4 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 2 | Bộ Công thương | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 2 | 2 (100%) | 0 | 3 | 3 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 3 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Chưa tuân thủ | 6 | 5 (83%) | 1 | 23 | 14 (60%) | 9 | 8 | 0 (%) | 8 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 4 | Bộ Giao thông vận tải | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 2 | 2 (100%) | 0 | 10 | 7 (70%) | 3 | 2 | 2 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 5 | Bộ Khoa học và Công nghệ | 89/BKHCN-TTCNTT | 3 | 2 (67%) | 0 | 13 | 4 (31%) | 1 | 7 | 1 (15%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 6 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 37 | 37 (100%) | 0 | 6 | 5 (84%) | 1 | 2 | 2 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 7 | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 95/TTTT-HT | 0 | 0 (%) | 0 | 9 | 0 (%) | 9 | 6 | 0 (%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 8 | Bộ Ngoại giao | 07/TTTT | 1 | 0 (%) | 1 | 13 | 0 (%) | 13 | 2 | 2 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 9 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 6 | 0 (100%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 10 | Bộ Nội vụ | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 9 | 0 (%) | 9 | 4 | 0 (100%) | 4 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 11 | Bộ Tài chính | 329/THTK- ATTT | 1 | 0 (%) | 0 | 30 | 13 (44%) | 17 | 70 | 26 (38%) | 42 | 10 | 3 (30%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 12 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chưa tuân thủ | 22 | 0 (%) | 0 | 22 | 2 (9%) | 1 | 20 | 4 (20%) | 15 | 4 | 0 (%) | 4 | 1 | 0 (%) | 1 |
| 13 | Bộ Tư pháp | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 34 | 24 (70%) | 10 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 14 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Không có số Công văn | 48 | 0 (%) | 48 | 31 | 0 (%) | 31 | 10 | 0 | 10 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 15 | Bộ Y tế | Chưa tuân thủ | 42 | 0 (%) | 0 | 97 | 2 (2%) | 0 | 37 | 8 (21%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 16 | Đài Truyền hình Việt Nam | 83/THCN-QTM | 0 | 0 (%) | 0 | 5 | 5 (100%) | 0 | 6 | 1 (17%) | 5 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 17 | Ngân hàng Nhà nước | 622/CNTT8 | 0 | 0 (%) | 0 | 8 | 7 (88%) | 1 | 16 | 12 (75%) | 4 | 1 | 1 (100%) | 0 | 1 | 1 (100%) | 0 |
| 18 | Thanh tra Chính phủ | 60/TTTT-KTCN | 0 | 0 (%) | 0 | 4 | 0 (%) | 4 | 1 | 0 (%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 19 | Thông tấn xã Việt Nam | Không có số Công văn | 0 | 0 (%) | 0 | 2 | 0 (%) | 2 | 2 | 0 (%) | 2 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 20 | Ủy ban Dân tộc | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 5 | 0 (%) | 0 | 2 | 0 (%) | 0 | 1 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 21 | Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 22 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 130/THTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 23 | Đài Tiếng nói Việt Nam | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 7 | 7 (100%) | 0 | 2 | 2 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 24 | Văn phòng Chính phủ | 211/THTT- ATANTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 3 | 0 (%) | 3 | 9 | 0 (%) | 9 | 2 | 0 (%) | 2 |
| 25 | Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 26 | Ủy ban quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 27 | Bộ Xây dựng | 71/TTTT | 28 | 0 (%) | 1 | 7 | 0 (%) | 7 | 1 | 0 (%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 28 | Bộ Quốc phòng | 1161/BT1-AT | 0 | 0 (%) | 0 | 1 | 0 (%) | 1 | 2 | 0 (%) | 2 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 29 | Bộ Công an | 584/H05-P5 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1 | Sở TTTT An Giang | Chưa tuân thủ | 5 | 0 (%) | 0 | 26 | 26 (100%) | 2 | 1 | 0 (%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 2 | Sở TTTT Bắc Giang | 543/STTTT- CNTT | 9 | 0 (%) | 0 | 52 | 0(%) | 2 | 5 | 0 (%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 3 | Sở TTTT Bà Rịa Vũng Tàu | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 18 | 0 (%) | 20 | 3 | 0 (%) | 4 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 4 | Sở TTTT Bạc Liêu | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 5 | Sở TTTT Bắc Kạn | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 10 | 7 (70%) | 1 | 1 | 0 (%) | 3 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 6 | Sở TTTT Bắc Ninh | 241/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 14 | 0 (%) | 15 | 10 | 10 (60%) | 3 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 7 | Sở TTTT Bến Tre | 658/STTTT- CNTT | 1 | 0 (%) | 0 | 4 | 0 (%) | 4 | 5 | 0(%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 8 | Sở TTTT Bình Định | 40/BC-STTTT | 0 | 0 (%) | 0 | 8 | 3 (38%) | 6 | 1 | 1 (100%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 9 | Sở TTTT Bình Dương | 377/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 25 | 0 (%) | 0 | 3 | 0 (%) | 3 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 10 | Sở TTTT Bình Phước | 366/STTTT- BCVTCNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 10 | 0 (%) | 10 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 11 | Sở TTTT Bình Thuận | 322 /STTTT- BCVT&CNTT | 3 | 3 (100%) | 0 | 2 | 2 (100%) | 0 | 3 | 3 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 12 | Sở TTTT Cà Mau | 478/STTTT- CNTTBCVT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 6 | 0 (%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 13 | Sở TTTT Cần Thơ | 675 /BC- STTTT | 0 | 0 (%) | 0 | 49 | 33 (67%) | 0 | 5 | 5 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 14 | Sở TTTT Cao Bằng | 373/STTTT- BCVTCNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 4 | 0 (%) | 4 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 15 | Sở TTTT Đà Nẵng | 926/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 25 | 16 (64%) | 17 | 7 | 7 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 16 | Sở TTTT Đắk Lắk | 625/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 66 | 0 (%) | 2 | 5 | 4 (80%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 17 | Sở TTTT Đắk Nông | 71/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 45 | 0 (%) | 46 | 2 | 0 (%) | 2 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 18 | Sở TTTT Điện Biên | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 6 | 0 (%) | 7 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 19 | Sở TTTT Đồng Nai | Chưa tuân thủ | 14 | 0 (%) | 0 | 20 | 0 (%) | 3 | 11 | 0 (%) | 10 | 1 | 0 (%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 20 | Sở TTTT Đồng Tháp | 339/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 7 | 0 (%) | 7 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 21 | Sở TTTT Gia Lai | 568/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 37 | 37 (100%) | 2 | 6 | 6 (100%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 22 | Sở TTTT Hà Giang | 327/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 9 | 0 (%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 23 | Sở TTTT Hà Nam | 346/STTTT- BCVTCNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 1 | 0 (%) | 1 | 7 | 1 (14.2%) | 7 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 24 | Sở TTTT Hà Nội | 892 /STTTT- CNTT | 4 | 0 (%) | 0 | 68 | 0 (%) | 1 | 4 | 0 (%) | 0 | 1 | 0 (%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 25 | Sở TTTT Hà Tĩnh | 56/STTTT-BT | 69 | 0 (%) | 67 | 16 | 0 (%) | 16 | 7 | 0 (%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 26 | Sở TTTT Hải Dương | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 3 | 0 | 0 (%) | 5 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 27 | Sở TTTT Hải Phòng | Chưa tuân thủ | 5 | 1 (20%) | 0 | 7 | 7 (100%) | 0 | 10 | 1 (10%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 28 | Sở TTTT Hậu Giang | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 7 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 29 | Sở TTTT Hồ Chí Minh | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 3 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 30 | Sở TTTT Hòa Bình | Không có số công văn | 0 | 0 (%) | 0 | 68 | 0 (%) | 10 | 10 | 4 (40%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 31 | Sở TTTT Hưng Yên | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 4 | 0 (%) | 5 | 30 | 0 (%) | 28 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 32 | Sở TTTT Khánh Hòa | 852/STTTT- CNTT | 18 | 4 (22%) | 0 | 11 | 1 (9%) | 1 | 1 | 0 (%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 33 | Sở TTTT Kiên Giang | 71/BC-STTTT | 0 | 0 (%) | 0 | 6 | 0 (%) | 0 | 2 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 34 | Sở TTTT Kon Tum | 603/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 30 | 20 (87%) | 0 | 4 | 50 (%) | 4 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 35 | Sở TTTT Lai Châu | 535/BC-STTTT | 9 | 11 (%) | 9 | 13 | 0 (%) | 11 | 1 | 0 (%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 36 | Sở TTTT Lâm Đồng | 621/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 11 | 0 (%) | 11 | 20 | 10 (10%) | 18 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 37 | Sở TTTT Lạng Sơn | 850/BC-STTTT | 321 | 0 (%) | 0 | 33 | 0 (%) | 0 | 6 | 0 (%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 38 | Sở TTTT Lào Cai | 409/STTTT- BCVTCNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 356 | 24 (6%) | 1 | 13 | 1 (7%) | 11 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 39 | Sở TTTT Long An | 621/STTTT- CNTT | 1 | 0 (%) | 0 | 2 | 0 (%) | 2 | 1 | 1 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 40 | Sở TTTT Nam Định | 254/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 1 | 1 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 41 | Sở TTTT Nghệ An | 534/STT&TT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 41 | 0 (%) | 1 | 7 | 1 (14%) | 4 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 42 | Sở TTTT Ninh Bình | Chưa tuân thủ | 26 | 0 (%) | 0 | 2 | 0 (%) | 0 | 4 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 43 | Sở TTTT Ninh Thuận | 808/STTTT- TTCNTTTT | 0 | 0 (%) | 0 | 26 | 26 (100%) | 4 | 1 | 1 (100%) | 6 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 44 | Sở TTTT Phú Thọ | 25/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 3 | 3 (100%) | 2 | 6 | 3 (50%) | 4 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 45 | Sở TTTT Phú Yên | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 46 | Sở TTTT Quảng Bình | 340/STTTT- TTCNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 7 | 0 (%) | 7 | 4 | 0 (%) | 4 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 47 | Sở TTTT Quảng Nam | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 3 | 0 (%) | 3 | 2 | 0 (%) | 2 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 48 | Sở TTTT Quảng Ngãi | 384/STTTT | 0 | 0 (%) | 0 | 36 | 0 (%) | 11 | 2 | 2 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 49 | Sở TTTT Quảng Ninh | 1034/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 3 | 0 (%) | 4 | 24 | 20 (84%) | 2 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 50 | Sở TTTT Quảng Trị | 505/STTTT- CNTT | 2 | 2 (100%) | 0 | 15 | 6 (40%) | 11 | 5 | 0 (%) | 5 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 51 | Sở TTTT Sóc Trăng | 609/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 7 | 6 (86%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 52 | Sở TTTT Sơn La | 167/BC-STTTT | 0 | 0 (%) | 0 | 32 | 25 (78%) | 1 | 9 | 1 (11%) | 8 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 53 | Sở TTTT Tây Ninh | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 1 | 1 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 54 | Sở TTTT Thái Bình | Chưa tuân thủ | 0 | 0 (%) | 0 | 18 | 0 (%) | 0 | 5 | 3 (60%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 55 | Sở TTTT Thái Nguyên | 728/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 27 | 6 (22%) | 1 | 6 | 5 (83%) | 1 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 56 | Sở TTTT Thanh Hóa | 759/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 46 | 33 (72%) | 1 | 18 | 3 (17%) | 15 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 57 | Sở TTTT Thừa Thiên Huế | 735/STTTT-IOC | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 11 | 8 (27%) | 3 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 58 | Sở TTTT Tiền Giang | 186/QĐ-UBND | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 3 | 3 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 59 | Sở TTTT Trà Vinh | 855/STTTT- BCVTCNTT | 25 | 1 (4%) | 1 | 3 | 0 (%) | 3 | 1 | 1 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 60 | Sở TTTT Tuyên Quang | 360/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 2 | 1 (50%) | 0 | 1 | 1 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 61 | Sở TTTT Vĩnh Long | 506/STTTT- CNTTTT | 23 | 23 (100%) | 0 | 3 | 3 (100%) | 1 | 4 | 2 (50%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 62 | Sở TTTT Vĩnh Phúc | 430/STTTT- TTHTTT | 28 | 0 (%) | 0 | 17 | 0 (%) | 0 | 6 | 6 (100%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
| 63 | Sở TTTT Yên Bái | 525/STTTT- CNTT | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 | 4 | 1 (25%) | 3 | 0 | 0 (%) | 0 | 0 | 0 (%) | 0 |
- 1Quyết định 1317/QĐ-TTg năm 2020 về phê duyệt Đề án Tuyên truyền về An toàn giao thông trên các phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thông tin cơ sở, giai đoạn 2020-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Kế hoạch 3806/KH-BVHTTDL năm 2020 về thực hiện Đề án Tuyên truyền về An toàn giao thông trên phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thông tin cơ sở giai đoạn 2020-2025 do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
- 3Thông tư 09/2020/TT-NHNN quy định về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
- 4Công văn 946/BTTTT-CATTT năm 2022 hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn an toàn thông tin cho các cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin quan trọng quốc gia do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 1Nghị định 85/2016/NĐ-CP về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- 2Nghị định 17/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 3Quyết định 1317/QĐ-TTg năm 2020 về phê duyệt Đề án Tuyên truyền về An toàn giao thông trên các phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thông tin cơ sở, giai đoạn 2020-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Kế hoạch 3806/KH-BVHTTDL năm 2020 về thực hiện Đề án Tuyên truyền về An toàn giao thông trên phương tiện thông tin đại chúng và hệ thống thông tin cơ sở giai đoạn 2020-2025 do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
- 5Thông tư 09/2020/TT-NHNN quy định về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
- 6Công văn 946/BTTTT-CATTT năm 2022 hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn an toàn thông tin cho các cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin quan trọng quốc gia do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Công văn 3868/BTTTT-CATTT năm 2021 về đôn đốc công tác xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- Số hiệu: 3868/BTTTT-CATTT
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 05/10/2021
- Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Người ký: Nguyễn Huy Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/10/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
