Giới thiệu về Công văn 368/TCT-CS năm 2025
Công văn 368/TCT-CS là văn bản nghiệp vụ do Tổng cục Thuế ban hành vào năm 2025 nhằm hướng dẫn, giải thích và thực thi các chính sách thuế hiện hành. Văn bản này đóng vai trò quan trọng trong việc tháo gỡ các vướng mắc pháp lý, tạo sự đồng bộ và thống nhất trong quá trình áp dụng pháp luật thuế đối với người nộp thuế và cơ quan thuế các cấp.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên văn bản: Công văn 368/TCT-CS năm 2025 về chính sách thuế do Tổng cục Thuế ban hành.
- Số hiệu văn bản: 368/TCT-CS.
- Cơ quan ban hành: Tổng cục Thuế.
- Năm ban hành: 2025.
- Lĩnh vực điều chỉnh: Chính sách thuế, quản lý thuế và hướng dẫn thực thi nghĩa vụ tài chính.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên danh mục nội dung trích xuất, phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của văn bản tập trung vào các định hướng và quy định nền tảng sau:
- Phần mở đầu: Xác định căn cứ pháp lý, bối cảnh ban hành và mục đích của Công văn 368/TCT-CS trong việc giải quyết các yêu cầu thực tế về chính sách thuế.
- Nội dung từ Điều 1 đến Điều 4: Tập trung thiết lập các nguyên tắc áp dụng, phạm vi điều chỉnh cụ thể của văn bản, xác định rõ đối tượng chịu tác động trực tiếp bởi các hướng dẫn thuế mới, đồng thời đưa ra các định nghĩa và giải thích từ ngữ chuyên ngành để đảm bảo tính thống nhất trong cách hiểu và triển khai thực hiện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 368/TCT-CS | Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2025 |
Kính gửi: Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh.
Tổng cục Thuế nhận được công văn số 6769/CTTPHCM-TTKT10 ngày 09/7/2024 của Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh về chính sách thuế. Về vấn đề này, Tổng cục Thuế có ý kiến như sau:
1. Về thuế GTGT:
Căn cứ Điều 3 Luật Thuế GTGT số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 quy định về đối tượng chịu thuế:
Căn cứ khoản 1 Điều 8 Luật Thuế GTGT số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Luật số 31/2013/QH13 và khoản 2 Điều 1 Luật số 106/2016/QH13) về thuế suất 0%:
Căn cứ điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định về dịch vụ xuất khẩu;
Căn cứ điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 9 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế suất 0% và điều kiện áp dụng thuế suất 0% đối với dịch vụ xuất khẩu;
Căn cứ Phụ lục I, Phụ lục II Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg ngày 05/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Căn cứ các quy định trên và theo báo cáo của Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh tại công văn số 6769/CCTPHCM-TTKT10, đề nghị Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh căn cứ các quy định, hướng dẫn nêu trên và hồ sơ thực tế để xác định trường hợp Công ty Cổ phần Global Tanker cho doanh nghiệp nước ngoài thuê tàu thực hiện vận tải đường biển ngoài lãnh thổ Việt Nam nếu thuộc dịch vụ xuất khẩu theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg ngày 05/1/2021 của Thủ tướng Chính phủ và đáp ứng điều kiện tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính thì thuộc đối tượng áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%.
2. Về khấu hao tài sản cố định:
Căn cứ Điều 7 Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23/7/2020) của Chính phủ về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển quy định về giới hạn tuổi tàu biển được đăng ký tại Việt Nam;
Căn cứ khoản 1 Điều 5, khoản 2 Điều 9 và Điều 10 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Việc khấu hao tài sản cố định được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính và chỉ áp dụng cho tài sản cố định của doanh nghiệp.
Tổng cục Thuế có ý kiến để Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh được biết./.
|
| TL. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
Công văn 368/TCT-CS năm 2025 về chính sách thuế do Tổng cục Thuế ban hành
- Số hiệu: 368/TCT-CS
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 22/01/2025
- Nơi ban hành: Tổng cục Thuế
- Người ký: Phạm Thị Minh Hiền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
