Tóm tắt Công văn 2920/BHXH-CSYT thông báo đa tuyến quý I/2011
Công văn 2920/BHXH-CSYT do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành là văn bản chỉ đạo nghiệp vụ gửi Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về việc thông báo và hướng dẫn thực hiện quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế (BHYT) đa tuyến ngoại tỉnh phát sinh trong quý I năm 2011.
Các nội dung cốt lõi của Công văn 2920/BHXH-CSYT bao gồm:
- Thông báo số liệu chi phí khám chữa bệnh đa tuyến quý I/2011
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện tổng hợp và thông báo dữ liệu chi phí KCB BHYT đa tuyến ngoại tỉnh của quý I/2011 đến Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố để làm cơ sở đối chiếu và thanh quyết toán.
- Số liệu thông báo bao gồm chi phí phát sinh từ các đối tượng có thẻ BHYT do địa phương quản lý nhưng thực hiện KCB tại các cơ sở y tế thuộc tỉnh, thành phố khác.
- Quy trình kiểm tra, đối chiếu và xác nhận số liệu
- Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố (nơi phát hành thẻ BHYT) có trách nhiệm tiếp nhận dữ liệu, tổ chức kiểm tra, đối chiếu chi tiết danh sách người bệnh, chi phí KCB đa tuyến được thông báo với dữ liệu quản lý thẻ BHYT tại địa phương.
- Tập trung rà soát các trường hợp sai thông tin thẻ, thẻ hết hạn sử dụng, trùng thẻ hoặc các chi phí bất hợp lý nhằm đảm bảo tính chính xác của quỹ BHYT.
- Phối hợp chặt chẽ giữa Bảo hiểm xã hội tỉnh nơi phát hành thẻ và Bảo hiểm xã hội tỉnh nơi tiếp nhận đa tuyến để xử lý triệt để các trường hợp sai lệch số liệu trước khi ký biên bản xác nhận.
- Thời hạn thực hiện và chế độ báo cáo
- Yêu cầu Bảo hiểm xã hội các địa phương khẩn trương hoàn thành công tác đối chiếu, xác nhận số liệu đa tuyến quý I/2011 theo đúng tiến độ quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Tổng hợp kết quả đối chiếu và gửi báo cáo quyết toán chi phí đa tuyến về Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Ban Thực hiện chính sách BHYT và Ban Tài chính - Kế toán) để tổng hợp chung toàn ngành.
- Tổ chức thực hiện tại địa phương
- Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo các phòng nghiệp vụ liên quan (Giám định BHYT, Kế hoạch - Tài chính) phối hợp chặt chẽ để thực hiện nghiêm túc nội dung công văn này.
- Đẩy mạnh việc ứng dụng công nghệ thông tin trong việc truyền nhận, kiểm tra dữ liệu đa tuyến nhằm hạn chế sai sót thủ công và nâng cao hiệu quả quản lý quỹ BHYT.
Văn bản này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa quy trình thanh quyết toán chi phí KCB BHYT đa tuyến, đảm bảo quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm và tính minh bạch trong quản lý tài chính của ngành Bảo hiểm xã hội.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2920/BHXH-CSYT | Hà Nội, ngày 13 tháng 07 năm 2011 |
| Kính gửi: | - Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; |
Đến ngày 30/6/2011, Bảo hiểm xã hội Việt Nam đã nhận được thông báo đa tuyến ngoại tỉnh đến quý I/2011 và giám định lại kỳ trước của Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là BHXH các tỉnh), cụ thể như sau:
1. Về thông báo đa tuyến trong kỳ:
Trong quý I/2011 đã có 62 BHXH tỉnh đề nghị thông báo đa tuyến đến. Sau khi thẩm định, BHXH Việt Nam thông báo thanh toán đa tuyến ngoại tỉnh đến 62 BHXH tỉnh của 975.653 lượt bệnh nhân với số tiền 833,98 tỷ đồng;
2. Về tình hình tổng hợp, báo cáo thanh toán đa tuyến ngoại tỉnh:
Hiện tại, BHXH tỉnh Phú Thọ chưa báo cáo đa tuyến đến; 7/62 đơn vị chưa có báo cáo bằng văn bản gồm: Bến Tre, Kiên Giang, Quảng Ninh, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Vĩnh Phúc.
Một số tỉnh chưa gửi dữ liệu theo quy định của BHXH Việt Nam tại Công văn số 531/BHXH-CSYT ngày 10/2/2011 hướng dẫn một số vấn đề về ứng dụng tin học trong thống kê KCB BHYT; một số tỉnh vẫn có tình trạng thanh toán trùng lặp, tách một đợt điều trị nội trú thành nhiều hồ sơ thanh toán, thống kê riêng từng dịch vụ kỹ thuật trong một lần khám ngoại trú, thanh toán tiền công khám đối với bệnh nhân vào điều trị nội trú; 743 lượt phải khám giám định lại với số tiền 676,08 triệu đồng do sai mã thẻ, mã đăng ký ban đầu, sai chi phí, đề nghị thông báo đa tuyến ngoại tỉnh đối với bệnh nhân nội tỉnh (phụ lục 3 kèm theo).
3. Để đảm bảo chính xác trong thanh toán BHYT, BHXH Việt Nam yêu cầu BHXH các tỉnh phối hợp chặt chẽ với cơ sở KCB BHYT tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong thống kê khám chữa bệnh BHYT; nghiêm túc thực hiện việc chuẩn hóa dữ liệu theo đúng hướng dẫn tại công văn số 531/BHXH-CSYT nêu trên; kiểm tra, rà soát, chưa quyết toán đối với các trường hợp đề nghị thanh toán sai quy định, thống kê không đầy đủ hoặc không có dữ liệu; thực hiện việc thông báo đa tuyến, giám định lại và từ chối đa tuyến ngoại tỉnh đảm bảo tiến độ theo quy định tại quyết định số 82/QĐ-BHXH ngày 20/1/2010 của BHXH Việt Nam. Từ quý 3/2011, các trường hợp không chuẩn hóa dữ liệu sẽ không được BHXH Việt Nam đưa vào thông báo đa tuyến.
Căn cứ thông báo đa tuyến của BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh kiểm tra, đối chiếu với thông báo của BHXH các tỉnh nơi bệnh nhân đến trước khi khấu trừ vào quỹ của cơ sở KCB nơi đăng ký ban đầu. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị liên hệ với BHXH Việt Nam (Ban Thực hiện chính sách BHYT) để được hướng dẫn giải quyết.
|
Nơi nhận: | TL. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 1
TỔNG HỢP ĐA TUYẾN ĐẾN THÔNG BÁO QUÝ I/2011
(Kèm theo công văn số 2920/BHXH-CSYT ngày 13 tháng 7 năm 2011)
Đơn vị: đồng
| TT | Tỉnh đến | Mã tỉnh | Đề nghị thông báo đa tuyến đến | BHXH Việt Nam thông báo | Yêu cầu giám định lại | |||
| Số lượt | Số tiền | Số lượt | Số tiền | Số lượt | Số tiền | |||
| A | Bổ sung kỳ trước | 58.908 | 15.734.859.424 | 58.865 | 15.720.314.211 | 43 | 14.545.213 | |
| 1 | Hà Nội | 01 | 28.890 | 6.743.052.219 | 28.890 | 6.743.052.219 | - | - |
| 2 | An Giang | 89 | 484 | 322.027.743 | 484 | 322.027.743 | - | - |
| 3 | BR VTàu | 77 | 40 | 32.732.378 | 40 | 32.732.378 | - | - |
| 4 | Bạc Liêu | 95 | 10 | 2.150.885 | 8 | 2.509.936 | 2 | -359.051 |
| 5 | Bắc Cạn | 06 | 43 | 21.737.886 | 43 | 21.737.886 | - | - |
| 6 | Bắc Ninh | 27 | 454 | 312.812.587 | 446 | 310.241.768 | 8 | 2.570.819 |
| 7 | Bến Tre | 83 | 139 | 34.742.158 | 139 | 34.742.158 | - | - |
| 8 | Bình Dương | 74 | 15.311 | 1.680.156.328 | 15.310 | 1.680.124.428 | 1 | 31.900 |
| 9 | Bình Thuận | 60 | 19 | 5.568.334 | 19 | 5.568.334 | - | - |
| 10 | Cần Thơ | 92 | 162 | 189.436.703 | 159 | 189.436.703 | 3 | - |
| 11 | Đà Nẵng | 48 | 275 | 553.633.469 | 275 | 553.633.469 | - | - |
| 12 | Gia Lai | 64 | 10 | 2.059.398 | 10 | 2.059.398 | - | - |
| 13 | Hà Tĩnh | 42 | 265 | 89.717.870 | 264 | 89.642.360 | 1 | 75.510 |
| 14 | Hải Phòng | 31 | 2.121 | 1.710.321.391 | 2.121 | 1.710.321.391 | - | - |
| 15 | Hưng Yên | 33 | 175 | 29.968.157 | 175 | 29.968.157 | - | - |
| 16 | Khánh Hòa | 56 | 3.750 | 1.443.694.684 | 3.742 | 1.435.018.930 | 8 | 8.675.754 |
| 17 | Lạng Sơn | 20 | 3 | 592.100 | 3 | 592.100 | - | - |
| 18 | Lâm Đồng | 68 | 1.576 | 161.349.204 | 1.576 | 161.349.204 | - | - |
| 19 | Nam Định | 36 | 2.101 | 485.748.904 | 2.087 | 482.536.804 | 14 | 3.212.100 |
| 20 | Nghệ An | 40 | 1.752 | 969.504.802 | 1.752 | 969.504.802 | - | - |
| 21 | Phú Yên | 54 | 216 | 128.445.461 | 216 | 128.445.461 | - | - |
| 22 | Quảng Bình | 44 | 202 | 59.114.925 | 202 | 59.114.925 | - | - |
| 23 | Sơn La | 14 | 3 | 311.468 | 3 | 311.468 | - | - |
| 24 | Tây Ninh | 72 | 12 | 6.748.509 | 12 | 6.748.509 | - | - |
| 25 | Thái Nguyên | 19 | 233 | 11.327.258 | 233 | 11.327.258 | - | - |
| 26 | Thanh Hóa | 38 | 4 | 764.290 | 4 | 674.290 | - | - |
| 27 | TT Huế | 46 | 24 | 277.197.388 | 24 | 277.197.388 | - | - |
| 28 | Trà Vinh | 84 | 516 | 274.769.754 | 510 | 274.431.573 | 6 | 338.181 |
| 29 | Vĩnh Phúc | 26 | 118 | 185.173.171 | 118 | 185.173.171 | - | - |
| B | Kỳ này | 976.353 | 834.644.796.397 | 975.653 | 833.983.266.202 | 700 | 661.530.195 | |
| 1 | Hà Nội | 01 | 130.554 | 339.404.382.241 | 130.551 | 339.397.110.845 | 3 | 7.271.396 |
| 2 | TP HCM | 79 | 342.581 | 321.757.255.491 | 342.389 | 321.459.017.710 | 192 | 298.237.781 |
| 3 | An Giang | 89 | 18.674 | 4.319.398.714 | 18.670 | 4.319.137.387 | 4 | 261.327 |
| 4 | BR VTàu | 77 | 12.613 | 1.540.021.286 | 12.605 | 1.539.603.191 | 8 | 418.095 |
| 5 | Bạc Liêu | 95 | 6.256 | 725.183.024 | 6.253 | 725.341.778 | 3 | -158.754 |
| 6 | Bắc Giang | 24 | 5.933 | 1.437.543.447 | 5.933 | 1.437.543.447 | - | - |
| 7 | Bắc Cạn | 06 | 499 | 116.694.154 | 499 | 116.694.154 | - | - |
| 8 | Bắc Ninh | 27 | 6.387 | 1.559.593.858 | 6.383 | 1.557.531.271 | 4 | 2.062.587 |
| 9 | Bến Tre | 83 | 7.053 | 1.047.418.168 | 7.051 | 1.047.347.924 | 2 | 70.244 |
| 10 | Bình Dương | 74 | 50.986 | 8.040.166.716 | 50.867 | 8.030.739.720 | 119 | 9.426.996 |
| 11 | Bình Định | 52 | 10.762 | 3.750.701.584 | 10.761 | 3.749.586.980 | 1 | 1.114.604 |
| 12 | Bình Phước | 70 | 3.524 | 583.933.259 | 3.520 | 582.638.209 | 4 | 1.295.050 |
| 13 | Bình Thuận | 60 | 5.055 | 736.774.351 | 5.054 | 734.633.666 | 1 | 2.140.685 |
| 14 | Cà Mau | 96 | 3.902 | 876.411.395 | 3.874 | 873.911.503 | 28 | 2.499.892 |
| 15 | Cao Bằng | 04 | 812 | 170.931.479 | 812 | 170.931.479 | - | - |
| 16 | Cần Thơ | 92 | 40.353 | 13.893.210.200 | 40.348 | 13.892.423.535 | 5 | 786.665 |
| 17 | Đà Nẵng | 48 | 33.905 | 28.040.801.601 | 33.898 | 28.036.148.194 | 7 | 4.653.407 |
| 18 | Đắk Lắk | 66 | 9.037 | 3.185.565.563 | 8.845 | 3.087.500.241 | 192 | 98.065.322 |
| 19 | Đắk Nông | 67 | 1.018 | 150.645.844 | 1.017 | 150.645.844 | 1 | - |
| 20 | Điện Biên | 11 | 1.311 | 268.534.707 | 1.311 | 268.534.707 | - | - |
| 21 | Đồng Nai | 75 | 16.383 | 3.568.642.982 | 16.375 | 3.567.367.445 | 8 | 1.275.537 |
| 22 | Đồng Tháp | 87 | 10.473 | 1.413.714.927 | 10.470 | 1.413.683.887 | 3 | 31.040 |
| 23 | Gia Lai | 64 | 9.331 | 2.256.207.295 | 9.330 | 2.256.207.295 | 1 | - |
| 24 | Hà Giang | 02 | 565 | 592.073.742 | 565 | 592.073.742 | - | - |
| 25 | Hà Nam | 35 | 3.440 | 441.477.803 | 3.440 | 441.477.803 | - | - |
| 26 | Hà Tĩnh | 42 | 5.383 | 1.273.725.010 | 5.381 | 1.271.956.966 | 2 | 1.768.044 |
| 27 | Hải Dương | 30 | 9.772 | 2.612.052.693 | 9.772 | 2.612.052.693 | - | - |
| 28 | Hải Phòng | 31 | 10.861 | 4.177.145.809 | 10.861 | 4.177.145.809 | - | - |
| 29 | Hậu Giang | 93 | 8.578 | 1.120.236.014 | 8.578 | 1.120.236.014 | - | - |
| 30 | Hòa Bình | 17 | 2.916 | 775.583.699 | 2.914 | 775.583.699 | 2 | - |
| 31 | Hưng Yên | 33 | 7.952 | 1.778.720.581 | 7.952 | 1.778.720.581 | - | - |
| 32 | Khánh Hòa | 56 | 6.989 | 1.689.540.173 | 6.988 | 1.689.480.134 | 1 | 60.039 |
| 33 | Kiên Giang | 91 | 6.748 | 1.435.512.940 | 6.743 | 1.435.350.184 | 5 | 162.756 |
| 34 | Kon Tum | 62 | 1.539 | 234.270.478 | 1.538 | 234.270.478 | 1 | - |
| 35 | Lai Châu | 12 | 339 | 95.287.382 | 339 | 95.287.382 | - | - |
| 36 | Lạng Sơn | 20 | 1.884 | 314.565.268 | 1.884 | 314.565.268 | - | - |
| 37 | Lào Cai | 10 | 1.614 | 388.576.816 | 1.614 | 388.576.816 | - | - |
| 38 | Lâm Đồng | 68 | 4.610 | 699.000.720 | 4.610 | 699.000.720 | - | - |
| 39 | Long An | 80 | 10.058 | 1.204.548.197 | 10.058 | 1.204.548.197 | - | - |
| 40 | Nam Định | 36 | 11.726 | 2.228.932.506 | 11.725 | 2.228.929.506 | 1 | 3.000 |
| 41 | Nghệ An | 40 | 18.680 | 7.047.330.356 | 18.675 | 7.044.822.234 | 5 | 2.508.122 |
| 42 | Ninh Bình | 37 | 7.849 | 2.048.261.372 | 7.848 | 2.048.096.272 | 1 | 165.100 |
| 43 | Ninh Thuận | 58 | 4.147 | 442.167.794 | 4.129 | 438.884.358 | 18 | 3.283.436 |
| 44 | Phú Yên | 54 | 4.167 | 561.157.434 | 4.167 | 561.157.434 | - | - |
| 45 | Quảng Bình | 44 | 3.023 | 915.885.938 | 3.022 | 915.885.938 | 1 | - |
| 46 | Quảng Nam | 49 | 6.387 | 1.269.429.812 | 6.387 | 1.269.429.812 | - | - |
| 47 | Quảng Ngãi | 51 | 3.839 | 364.188.697 | 3.838 | 364.188.697 | 1 | - |
| 48 | Quảng Ninh | 22 | 6.190 | 2.455.315.063 | 6.190 | 2.455.315.063 | - | - |
| 49 | Quảng Trị | 45 | 3.164 | 558.533.068 | 3.164 | 558.533.068 | - | - |
| 50 | Sóc Trăng | 94 | 6.228 | 679.578.706 | 6.171 | 675.992.911 | 57 | 3.585.795 |
| 51 | Sơn La | 14 | 821 | 176.164.193 | 821 | 176.164.193 | - | - |
| 52 | Tây Ninh | 72 | 4.218 | 571.137.597 | 4.218 | 571.137.597 | - | - |
| 53 | Thái Bình | 34 | 14.510 | 5.025.248.268 | 14.508 | 5.025.345.956 | 2 | -97.688 |
| 54 | Thái Nguyên | 19 | 6.336 | 2.415.852.365 | 6.335 | 2.415.822.365 | 1 | 30.000 |
| 55 | Thanh Hóa | 38 | 10.793 | 3.718.087.501 | 10.792 | 3.718.051.501 | 1 | 36.000 |
| 56 | TT Huế | 46 | 12.829 | 33.066.856.517 | 12.823 | 32.852.341.314 | 6 | 214.515.203 |
| 57 | Tiền Giang | 82 | 11.638 | 1.627.973.824 | 11.633 | 1.627.837.584 | 5 | 136.240 |
| 58 | Trà Vinh | 84 | 3.499 | 600.840.705 | 3.499 | 600.840.705 | - | - |
| 59 | Tuyên Quang | 08 | 3.019 | 932.644.126 | 3.019 | 932.644.126 | - | - |
| 60 | Vĩnh Long | 86 | 6.118 | 1.180.282.366 | 6.116 | 1.175.268.892 | 2 | 5.013.474 |
| 61 | Vĩnh Phúc | 26 | 13.195 | 8.240.448.570 | 13.194 | 8.239.539.770 | 1 | 908.800 |
| 62 | Yên Bái | 15 | 3.327 | 842.430.007 | 3.326 | 842.430.007 | 1 | - |
| C | Tổng cộng | 1.035.261 | 850.379.655.821 | 1.034.518 | 849.703.580.413 | 743 | 676.075.408 | |
* Ghi chú: Dữ liệu các trường hợp giám định lại được gửi qua đường truyền FTP tại thư mục của tỉnh; Tên file: “Tentinh_12011_datuyendengiamdinhlai.DBF”
PHỤ LỤC 2
TỔNG HỢP ĐA TUYẾN ĐI THÔNG BÁO QUÝ I/2011
(Kèm theo công văn số 2920/BHXH-CSYT ngày 13 tháng 7 năm 2011)
Đơn vị: đồng
| TT | Tỉnh đi | Mã tỉnh | Bổ sung kỳ trước | Kỳ này | ||
| Số lượt | Số tiền | Số lượt | Số tiền | |||
| 1 | Hà Nội | 01 | 1.084 | 657.437.527 | 19.883 | 11.137.648.880 |
| 2 | TP HCM | 79 | 16.722 | 2.148.884.557 | 60.774 | 11.070.774.850 |
| 3 | An Giang | 89 | 24 | 8.404.409 | 18.217 | 14.679.334.149 |
| 4 | BR VTàu | 77 | 193 | 47.023.774 | 15.910 | 15.110.153.479 |
| 5 | Bạc Liêu | 95 | 17 | 7.012.921 | 6.084 | 5.672.220.490 |
| 6 | Bắc Giang | 24 | 273 | 278.521.663 | 7.587 | 20.510.008.326 |
| 7 | Bắc Cạn | 06 | 44 | 17.090.292 | 1.058 | 2.182.235.065 |
| 8 | Bắc Ninh | 27 | 464 | 289.727.957 | 6.841 | 18.177.931.767 |
| 9 | Bến Tre | 83 | 14 | 3.037.179 | 12.754 | 15.253.028.804 |
| 10 | Bình Dương | 74 | 368 | 163.535.646 | 44.464 | 27.392.423.780 |
| 11 | Bình Định | 52 | 79 | 29.290.871 | 4.872 | 6.510.483.135 |
| 12 | Bình Phước | 70 | 122 | 38.168.702 | 9.073 | 8.096.767.373 |
| 13 | Bình Thuận | 60 | 25 | 11.934.434 | 9.816 | 10.510.674.353 |
| 14 | Cà Mau | 96 | 13 | 2.708.146 | 6.399 | 6.627.863.884 |
| 15 | Cao Bằng | 04 | 64 | 31.603.753 | 931 | 3.043.273.891 |
| 16 | Cần Thơ | 92 | 215 | 142.236.701 | 11.318 | 7.197.723.804 |
| 17 | Đà Nẵng | 48 | 193 | 110.959.472 | 4.066 | 5.222.045.009 |
| 18 | Đắk Lắk | 66 | 148 | 422.662.670 | 6.655 | 9.973.177.211 |
| 19 | Đắk Nông | 67 | 35 | 24.298.366 | 4.575 | 4.830.215.315 |
| 20 | Điện Biên | 11 | 87 | 39.191.951 | 889 | 2.274.862.556 |
| 21 | Đồng Nai | 75 | 677 | 174.382.256 | 31.075 | 26.302.648.829 |
| 22 | Đồng Tháp | 87 | 158 | 104.457.467 | 20.515 | 17.530.054.349 |
| 23 | Gia Lai | 64 | 177 | 186.508.588 | 4.059 | 6.089.493.498 |
| 24 | Hà Giang | 02 | 64 | 29.224.086 | 1.202 | 2.481.753.257 |
| 25 | Hà Nam | 35 | 515 | 372.776.014 | 5.655 | 12.186.298.386 |
| 26 | Hà Tĩnh | 42 | 114 | 92.903.658 | 10.902 | 15.510.418.684 |
| 27 | Hải Dương | 30 | 191 | 201.885.760 | 10.428 | 24.154.182.329 |
| 28 | Hải Phòng | 31 | 244 | 108.471.552 | 6.181 | 18.783.524.200 |
| 29 | Hậu Giang | 93 | 48 | 30.122.242 | 12.724 | 5.769.008.632 |
| 30 | Hòa Bình | 17 | 284 | 201.570.069 | 2.597 | 6.873.542.564 |
| 31 | Hưng Yên | 33 | 727 | 188.581.347 | 11.246 | 22.090.579.921 |
| 32 | Khánh Hòa | 56 | 87 | 24.740.799 | 4.469 | 5.884.934.066 |
| 33 | Kiên Giang | 91 | 97 | 108.778.039 | 10.321 | 8.044.408.156 |
| 34 | Kon Tum | 62 | 92 | 28.511.865 | 1.430 | 2.250.035.860 |
| 35 | Lai Châu | 12 | 82 | 36.033.610 | 738 | 1.435.736.847 |
| 36 | Lạng Sơn | 20 | 129 | 71.980.052 | 2.168 | 5.489.494.685 |
| 37 | Lào Cai | 10 | 84 | 34.726.821 | 1.444 | 3.184.501.403 |
| 38 | Lâm Đồng | 68 | 87 | 27.891.451 | 6.195 | 10.250.885.757 |
| 39 | Long An | 80 | 46 | 9.565.480 | 53.719 | 31.182.188.320 |
| 40 | Nam Định | 36 | 200 | 250.166.861 | 10.865 | 28.341.766.464 |
| 41 | Nghệ An | 40 | 291 | 249.632.157 | 9.212 | 22.925.768.326 |
| 42 | Ninh Bình | 37 | 215 | 139.231.169 | 4.294 | 10.776.369.868 |
| 43 | Ninh Thuận | 58 | 47 | 46.050.494 | 2.929 | 3.238.703.451 |
| 44 | Phú Thọ | 25 | 760 | 388.182.294 | 6.629 | 16.973.633.922 |
| 45 | Phú Yên | 54 | 47 | 89.240.979 | 3.602 | 3.890.681.567 |
| 46 | Quảng Bình | 44 | 74 | 50.346.536 | 3.877 | 12.430.355.559 |
| 47 | Quảng Nam | 49 | 285 | 707.291.566 | 20.607 | 25.288.201.646 |
| 48 | Quảng Ngãi | 51 | 53 | 115.624.071 | 7.748 | 12.096.123.342 |
| 49 | Quảng Ninh | 22 | 611 | 245.486.097 | 6.370 | 15.511.614.781 |
| 50 | Quảng Trị | 45 | 21 | 14.788.982 | 3.512 | 9.245.770.949 |
| 51 | Sóc Trăng | 94 | 58 | 57.368.690 | 11.716 | 7.970.776.145 |
| 52 | Sơn La | 14 | 131 | 101.532.699 | 3.094 | 7.167.956.335 |
| 53 | Tây Ninh | 72 | 22 | 5.977.277 | 22.224 | 21.273.039.596 |
| 54 | Thái Bình | 34 | 225 | 152.049.440 | 8.725 | 22.689.614.352 |
| 55 | Thái Nguyên | 19 | 359 | 154.598.250 | 3.692 | 9.588.031.145 |
| 56 | Thanh Hóa | 38 | 309 | 205.134.761 | 10.221 | 25.426.268.430 |
| 57 | TT Huế | 46 | 78 | 32.830.251 | 1.739 | 1.178.510.031 |
| 58 | Tiền Giang | 82 | 24 | 4.793.308 | 22.166 | 25.227.991.319 |
| 59 | Trà Vinh | 84 | 14 | 1.820.958 | 8.560 | 9.522.220.640 |
| 60 | Tuyên Quang | 08 | 86 | 63.419.340 | 1.953 | 5.502.515.235 |
| 61 | Vĩnh Long | 86 | 57 | 70.399.772 | 21.193 | 14.767.891.841 |
| 62 | Vĩnh Phúc | 26 | 649 | 141.279.193 | 5.325 | 12.307.467.699 |
| 63 | Yên Bái | 15 | 66 | 33.789.969 | 2.553 | 5.755.587.258 |
| 64 | Bộ Quốc phòng | 97 | 30.096 | 5.892.436.951 | 323.613 | 73.919.870.438 |
|
| Tổng cộng | 58.865 | 15.720.314.211 | 975.653 | 833.983.266.202 | |
* Ghi chú: Dữ liệu các trường hợp giám định lại được gửi qua đường truyền FTP tại thư mục của tỉnh; Tên file: “Tentinh_Q12011_datuyendi.DBF”
PHỤ LỤC 3
CÁC TỈNH GỬI DỮ LIỆU CHƯA ĐÚNG QUY ĐỊNH, DỮ LIỆU TRÙNG LẶP, KHÁM NHIỀU LẦN VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP GIÁM ĐỊNH LẠI ĐA TUYẾN QUÝ I/2011
(Kèm theo công văn số 2920/BHXH-CSYT ngày 13 tháng 7 năm 2011)
| TT | Tỉnh đến | Thiếu báo cáo | Chênh lệch dữ liệu và báo cáo | Sai dữ liệu | Giám định lại kỳ trước | Trong đó | Giám định lại kỳ này | Trong đó | |||||||||||
| Sai định dạng file, ngày tháng | Lỗi font chữ | Một hồ sơ thanh toán hai lần | Trùng lặp thời gian KCB | Một lần KCB lập nhiều hồ sơ thanh toán | Sai họ tên, mã ĐKBĐ | Sai mã thẻ | Sai/ thiếu mã ĐKBĐ | Sai chi phí | BN nội tỉnh | Sai mã thẻ | Sai/ thiếu mã ĐKBĐ | Sai chi phí | BN nội tỉnh | ||||||
| 1 | Hà Nội |
| X | X |
| X | X |
| X |
|
|
|
|
| 3 | 3 |
|
|
|
| 2 | TP HCM |
| X | X |
| X | X | X | X |
|
|
|
|
| 192 | 164 |
| 21 | 7 |
| 3 | An Giang |
|
|
|
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 4 | 4 |
|
|
|
| 4 | BR VTàu |
|
| X | X | X | X |
| X |
|
|
|
|
| 8 | 8 |
|
|
|
| 5 | Bạc Liêu |
| X | X |
|
|
|
|
| 2 |
|
| 2 |
| 3 | 1 |
| 2 |
|
| 6 | Bắc Giang |
|
|
|
|
| X |
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Bắc Kạn |
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Bắc Ninh |
|
| X | X |
| X |
| X | 8 |
|
|
| 8 | 4 | 1 |
| 2 | 1 |
| 9 | Bến Tre | X |
| X |
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 2 | 2 |
|
|
|
| 10 | Bình Dương |
|
| X |
| X | X |
| X | 1 | 1 |
|
|
| 119 | 2 |
| 10 | 107 |
| 11 | Bình Định |
|
|
|
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 1 | 1 |
|
|
|
| 12 | Bình Phước |
| X | X |
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 4 | 1 |
|
| 3 |
| 13 | Bình Thuận |
| X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
| 14 | Cà Mau |
| X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28 | 13 |
|
| 15 |
| 15 | Cao Bằng |
|
| X | X |
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | Cần Thơ |
|
| X |
|
| X | X | X | 3 |
|
| 3 |
| 5 | 5 |
|
|
|
| 17 | Đà Nẵng |
| X |
|
| X | X | X |
|
|
|
|
|
| 7 | 7 |
|
|
|
| 18 | Đắk Lắk |
| X | X |
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 192 | 16 |
| 3 | 173 |
| 19 | Đắk Nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
| 20 | Điện Biên |
| X | X |
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21 | Đồng Nai |
| X | X | X | X | X |
| X |
|
|
|
|
| 8 | 8 |
|
|
|
| 22 | Đồng Tháp |
|
|
|
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 3 | 2 |
| 1 |
|
| 23 | Gia Lai |
| X | X | X | X |
|
| X |
|
|
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
| 24 | Hà Giang |
| X | X |
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | Hà Nam |
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26 | Hà Tĩnh |
|
| X | X |
| X |
| X | 1 | 1 |
|
|
| 2 | 2 |
|
|
|
| 27 | Hải Dương |
|
| X | X |
| X |
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28 | Hải Phòng |
|
| X | X |
| X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 29 | Hậu Giang |
|
|
|
| X |
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30 | Hòa Bình |
|
| X |
|
|
|
| X |
|
|
|
|
| 2 |
|
| 2 |
|
| 31 | Hưng Yên |
|
| X |
|
| X |
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 32 | Khánh Hòa |
| X | X | X |
| X |
| X | 8 | 8 |
|
|
| 1 |
|
|
| 1 |
| 33 | Kiên Giang | X |
| X |
|
|
|
| X |
|
|
|
|
| 5 | 5 |
|
|
|
| 34 | Kon Tum |
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
| 35 | Lai Châu |
|
| X | X |
|
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 36 | Lạng Sơn |
|
| X | X |
|
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 37 | Lào Cai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 38 | Lâm Đồng |
| X | X | X | X | X |
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39 | Long An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40 | Nam Định |
|
| X | X |
|
|
| X | 14 | 14 |
|
|
| 1 | 1 |
|
|
|
| 41 | Nghệ An |
|
|
| X |
| X |
| X |
|
|
|
|
| 5 | 4 |
| 1 |
|
| 42 | Ninh Bình |
|
| X | X |
| X |
| X |
|
|
|
|
| 1 | 1 |
|
|
|
| 43 | Ninh Thuận |
|
| X |
|
| X |
|
|
|
|
|
|
| 18 | 3 |
|
| 15 |
| 45 | Phú Yên |
|
| X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 46 | Quảng Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
| 47 | Quảng Nam |
|
|
|
|
|
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 48 | Quảng Ngãi |
|
|
|
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
| 49 | Quảng Ninh | X |
|
|
|
|
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50 | Quảng Trị |
|
|
|
|
| X |
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 51 | Sóc Trăng | X |
| X | X | X |
|
| X |
|
|
|
|
| 57 | 55 |
| 2 |
|
| 52 | Sơn La | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 53 | Tây Ninh | X |
| X |
|
|
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 54 | Thái Bình |
|
|
|
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 2 |
|
| 2 |
|
| 55 | Thái Nguyên |
|
| X |
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 1 | 1 |
|
|
|
| 56 | Thanh Hóa |
|
| X | X | X | X |
| X |
|
|
|
|
| 1 | 1 |
|
|
|
| 57 | TT Huế |
| X | X |
|
| X |
| X |
|
|
|
|
| 6 | 6 |
|
|
|
| 58 | Tiền Giang |
| X | X | X |
|
| X | X |
|
|
|
|
| 5 | 1 |
| 4 |
|
| 59 | Trà Vinh |
|
| X | X |
|
| X |
| 6 |
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
| 60 | Tuyên Quang |
|
| X |
|
|
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 61 | Vĩnh Long |
| X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
| 2 |
| 62 | Vĩnh Phúc | X |
| X | X |
| X |
| X |
|
|
|
|
| 1 | 1 |
|
|
|
| 63 | Yên Bái |
|
| X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
- 1Quyết định 82/QĐ-BHXH năm 2010 ban hành Quy định về tổ chức thực hiện hợp đồng khám chữa bệnh, giám định, chi trả chi phí khám chữa bệnh, quản lý và sử dụng quỹ bảo hiểm y tế do Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 2Công văn 531/BHXH-CSYT hướng dẫn về ứng dụng tin học trong thống kê khám chữa bệnh bảo hiểm y tế do Bảo hiểm y tế ban hành
- 3Công văn 4059/BHXH-CSYT thông báo đa tuyến quý 2/2011 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Công văn 2920/BHXH-CSYT thông báo đa tuyến quý I/2011 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- Số hiệu: 2920/BHXH-CSYT
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 13/07/2011
- Nơi ban hành: Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Người ký: Lê Ngọc Báu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/07/2011
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
