Công văn 2717/BGDĐT-TCCB do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành nhằm đẩy mạnh việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung chỉ đạo trọng tâm của văn bản:
- Sắp xếp, tổ chức lại mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông
- Các địa phương tiến hành rà soát, dự báo quy mô phát triển học sinh để quy hoạch, sắp xếp mạng lưới trường, lớp học phù hợp với thực tiễn, bảo đảm quyền lợi học tập của học sinh và nâng cao chất lượng giáo dục.
- Thực hiện dồn dịch các điểm trường lẻ, sáp nhập các trường có quy mô nhỏ ở những địa bàn có điều kiện giao thông thuận lợi; tránh việc sáp nhập cơ học các trường tiểu học với trường trung học cơ sở nếu không bảo đảm các điều kiện về quản lý và chuyên môn.
- Ưu tiên giữ vững và phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú tại các vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhằm bảo đảm công bằng trong tiếp cận giáo dục.
- Quản lý biên chế, tinh giản đội ngũ và khắc phục tình trạng thừa thiếu giáo viên
- Thực hiện nghiêm túc mục tiêu tinh giản biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo đúng lộ trình, bảo đảm tỷ lệ tinh giản tối thiểu theo quy định nhưng không làm ảnh hưởng đến hoạt động dạy và học.
- Xác định vị trí việc làm làm cơ sở để tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức giáo dục; cơ cấu lại đội ngũ giáo viên, nhân viên theo hướng tinh gọn, hiệu quả.
- Chủ động điều tiết, bố trí giáo viên giữa các trường trên địa bàn để khắc phục triệt để tình trạng thừa, thiếu giáo viên cục bộ ở các cấp học, môn học.
- Tập trung giải quyết dứt điểm các trường hợp hợp đồng lao động làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong các cơ sở giáo dục công lập không đúng quy định của pháp luật.
- Thúc đẩy cơ chế tự chủ tài chính và xã hội hóa trong các cơ sở giáo dục
- Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các cơ sở giáo dục công lập có đủ điều kiện thực hiện tự chủ về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, nhân sự và tài chính.
- Đẩy mạnh xã hội hóa giáo dục, thu hút các nguồn lực xã hội đầu tư phát triển các cơ sở giáo dục ngoài công lập ở những nơi có điều kiện kinh tế - xã hội phát triển để giảm áp lực cho ngân sách nhà nước và biên chế công lập.
- Chuyển dần các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập ở các địa bàn có khả năng xã hội hóa cao sang mô hình ngoài công lập hoặc tự chủ hoàn toàn.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan tham mưu xây dựng kế hoạch, lộ trình cụ thể để triển khai thực hiện các nội dung chỉ đạo.
- Thường xuyên thanh tra, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện việc sắp xếp mạng lưới trường lớp và tinh giản biên chế, kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc phát sinh tại cơ sở.
- Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ về Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2717/BGDĐT-TCCB | Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2022 |
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Triển khai Kế hoạch số 88-KH/BKTTW ngày 31/5/2022 của Ban Kinh tế trung ương về sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng Khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập, để tổng hợp Báo cáo sơ kết 05 năm thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW của ngành giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Quý Cơ quan báo cáo về công tác đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý (theo Đề cương gửi kèm theo công văn này).
Báo cáo của Quý Cơ quan xin gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Tổ chức cán bộ) trước ngày 10/7/2022[1] để tổng hợp, báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương về sơ kết Nghị quyết số 19-NQ/TW.
Trân trọng./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỀ CƯƠNG
BÁO CÁO SƠ KẾT 5 NĂM TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 19-NQ/TW NGÀY 25/10/2017 CỦA BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG ĐẢNG KHÓA XII VỀ TIẾP TỤC ĐỔI MỚI HỆ THỐNG TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC ĐVSNCL
(Kèm theo Công văn số 2717/BGDĐT-TCCB ngày 27 tháng 6 năm 2022)
I. ĐÁNH GIÁ VIỆC ĐỔI MỚI HỆ THỐNG TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
1- Đánh giá kết quả sắp xếp, tổ chức lại các ĐVSNCL thuộc lĩnh vực giáo dục-đào tạo của các Bộ, ngành, địa phương(1) và sự phù hợp với quy hoạch mạng lưới ĐVSNCL đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Về sáp nhập, hợp nhất hoặc giải thể các trường đại học, cơ sở giáo dục-đào tạo hoạt động không hiệu quả.
- Về sắp xếp, tổ chức lại các trường mầm non, phổ thông, hình thành trường phổ thông nhiều cấp học (tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); thu gọn các điểm trường.
- Đánh giá hiệu lực, hiệu quả cơ chế hội đồng trường trong các trường đại học.
- Kết quả sắp xếp, tinh gọn đầu mối tổ chức các ĐVSNCL thuộc lĩnh vực giáo dục-đào tạo. Tổng hợp số lượng các cơ sở giáo dục-đào tạo công lập của từng bộ, ngành, địa phương (Phụ lục 1).
2- Đánh giá kết quả đẩy mạnh tự chủ tài chính của các ĐVSNCL thuộc lĩnh vực giáo dục-đào tạo. Tổng hợp kết quả thực hiện tự chủ của các ĐVSNCL thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo do Bộ, ngành, địa phương quản lý (Phụ lục 1).
3- Đánh giá về quản lý biên chế sự nghiệp của các ĐVSNCL thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo. Tổng hợp biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp tại các ĐVSNCL thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo do Bộ, ngành, địa phương quản lý (Phụ lục 2,3).
4- Đánh giá kết quả chuyển các ĐVSNCL thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo do Bộ, ngành, địa phương quản lý thành công ty cổ phần (Phụ lục 4).
5- Đánh giá về đẩy mạnh xã hội hóa dịch vụ SNC thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo. Tổng hợp số lượng các đơn vị ngoài công lập (doanh nghiệp, các tổ chức chính trị-xã hội...) tham gia cung ứng dịch vụ thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo (Phụ lục 5).
II. ĐỀ XUẤT QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU GÓP PHẦN BỔ SUNG, PHÁT TRIỂN VÀ THỰC HIỆN NHỮNG CHỦ TRƯƠNG VỀ TIẾP TỤC ĐỔI MỚI HỆ THỐNG TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO GIAI ĐOẠN 2022-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2045
1- Quan điểm
2- Mục tiêu
- Mục tiêu tổng quát (về sắp xếp, tổ chức lại, đẩy mạnh tự chủ... đối với ĐVSNCL thuộc ngành, lĩnh vực khoa học và công nghệ)
- Mục tiêu cụ thể
Giai đoạn 2022 - 2025
Giai đoạn 2026 - 2030
Tầm nhìn đến năm 2045
3 - Nhiệm vụ, giải pháp
III. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ
PHỤ LỤC 1
VỀ SỐ LƯỢNG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
| TT | Đơn vị, lĩnh vực | Tính đến 31/12/2015 | Tính đến 31/12/2016 | Tính đến 31/12/2021 | Ghi chú | ||||||||||||||||||
| Tổng số ĐVSN công Iập | Chia ra | Tổng số ĐVSN công Iập | Chia ra | Chi tiết tình hình sắp xếp | Tổng số ĐVSN công Iập | Chia ra | Chi tiết tình hình sắp xếp | ||||||||||||||||
| ĐV tự bảo đảm chi TX và chi ĐT | ĐV tự bảo đảm chi TX | ĐV tự bảo đảm một phần chi TX | ĐV do Nhà nước bảo đảm toàn bộ chi TX | ĐV tự bảo đảm chi TX và chi ĐT | ĐV tự bảo đảm chi TX | ĐV tự bảo đảm một phần chi TX | ĐV do Nhà nước bảo đảm toàn bộ chi TX | Số đơn vị chuyển đổi thành Cty CP | Số ĐV thực hiện sáp nhập | Số đơn vị giải thể | ĐV tự bảo đảm chi TX và chi ĐT | ĐV tự bảo đảm chi TX | ĐV tự bảo đảm một phần chi TX | ĐV do Nhà nước bảo đảm toàn bộ chi TX | Số đơn vị chuyển đổi thành Cty CP | Số ĐV thực hiện sáp nhập | Số đơn vị giải thể | ||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | C |
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các bộ ngành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| 1 | Bộ Nội vụ | 0 |
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ Ngoại giao | 0 |
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ Tài chính | 0 |
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | … | 0 |
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Các địa phương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| 1 | TP. Hà Nội | 0 |
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 0 |
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | …. | 0 |
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
| TT | Đơn vị, lĩnh vực | Năm 2015 | Năm 2017 | Năm 2021 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số người làm việc năm 2015 | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập tự chủ một phần chi thường xuyên | Tổng số làm việc năm 2017 | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập tự chủ một phần chi thường xuyên | Số lượng người tinh giản do giảm b/c, sáp nhập, giải thể so với 2015 | Tổng số người làm việc năm 2021 | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập tự chủ một phần chi thường xuyên | Số lượng người tinh giản dự kiến do giảm b/c, sáp nhập, giải thể so với 2015 | |||||||||||||||||||||||
| Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | ||||||||||||||||||||||
| Số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 | Lao động hợp đồng (nếu có) | Số người làm việc do ngân sách Nhà nước bảo đảm | Số người làm việc do đơn vị bảo đảm (từ nguồn thu sự nghiệp) | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 | Lao động hợp đồng (nếu có) | Số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 | Lao động hợp đồng (nếu có) | Số người làm việc do ngân sách Nhà nước bảo đảm | Số người làm việc do đơn vị bảo đảm (từ nguồn thu sự nghiệp) | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 | Lao động hợp đồng (nếu có) | Số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 | Lao động hợp đồng (nếu có) | Số người làm việc do ngân sách Nhà nước bảo đảm | Số người làm việc do đơn vị bảo đảm (từ nguồn thu sự nghiệp) | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 | Lao động hợp đồng (nếu có) | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 |
|
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| I | Các bộ ngành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Bộ Nội vụ | 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ Ngoại giao | 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ Tài chính | 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 4 | …. | 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| II | Các địa phương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | TP. Hà Nội | 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 3 | … | 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ CHỦ CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐƠN VỊ TỰ CHỦ CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ CHI ĐẦU TƯ THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
| TT | Đơn vị, lĩnh vực | Năm 2015 | Năm 2017 | Năm 2021 | ||||||||||||||||||
| Tổng số lượng người làm việc năm 2015 | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập tự chủ chi TX và chi ĐT | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập tự chủ chi TX | Tổng số lượng người làm việc năm 2019 | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập tự chủ chi TX và chi ĐT | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập tự chủ chi TX | Tổng số lượng người làm việc năm 2020 | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập tự chủ chi TX và chi ĐT | Số người làm việc tại các ĐVSN công lập tự chủ chi TX | ||||||||||||||
| Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | Tổng | Chia ra | |||||||||||
| Số lượng người làm việc | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 /NĐ-CP | Số lượng người làm việc | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 /NĐ-CP | Số lượng người làm việc | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 /NĐ-CP | Số lượng người làm việc | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 /NĐ-CP | Số lượng người làm việc | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 /NĐ-CP | Số lượng người làm việc | HĐLĐ theo NĐ 68/2000 /NĐ-CP | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| I | Các bộ ngành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Bộ Nội vụ | 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
|
| 2 | Bộ Ngoại giao |
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
|
| 3 | Bộ Tài chính | 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
|
| 4 | … | 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
|
| II | Các địa phương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | TP. Hà Nội | 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
|
| 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
| 0 |
|
|
| 3 | …. | 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
| 0 |
|
|
PHỤ LỤC 4
VỀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP NGOÀI CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
| TT | Đơn vị, lĩnh vực | Năm 2015 | Năm 2017 | Năm 2021 | Ghi chú | |||||||||||||||
| Số lượng ĐVSN ngoài công lập | Tổng doanh số | Trong đó | Số lượng lao động | Số lượng ĐVSN ngoài công lập | Tổng doanh số | Chia ra | Số lượng lao động | Số lượng ĐVSN ngoài công lập | Tổng doanh số | Chia ra | Số lượng lao động | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: chuyển đổi từ ĐVSN công lập | Thu từ đặt hàng của NN | Khác | Tổng số | Trong đó: chuyển đổi từ ĐVSN công lập | Thu từ đặt hàng của NN | Khác | Tổng số | Trong đó: chuyển đổi từ ĐVSN công lập | Thu từ đặt hàng của NN | Khác | |||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 13 | 16 | 17 | 18 | C |
|
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | n | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| I | Tỉnh/thành phố.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Giáo dục đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đại học |
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| Học viện |
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Giáo dục phổ thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Giáo dục mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khác |
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| II | Tỉnh/thành phố.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Giáo dục đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đại học |
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| Học viện |
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Giáo dục phổ thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Giáo dục mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khác |
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| III | Tỉnh/thành phố.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Giáo dục đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đại học |
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| Học viện |
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Giáo dục phổ thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Giáo dục mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khác |
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| IV | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 5
KẾT QUẢ CHUYỂN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
| TT | Tên đơn vị | Cấp quản lý trực tiếp | Đã chuyển sang CTCP giai đoạn 2015 - 2021 (ghi rõ thời điểm) | Dự kiến chuyển sang CTCP giai đoạn 2022 - 2025 (ghi rõ thời điểm) | Ghi chú |
| I | Các bộ ngành |
|
|
|
|
| 1 | Bộ Nội vụ |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
| …. |
|
|
|
|
| 2 | Bộ Ngoại giao |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ Tài chính |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
| 4 | … |
|
|
|
|
| II | Các địa phương |
|
|
|
|
| 1 | TP.Hà Nội |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
| …. |
|
|
|
|
| 2 | Tp. Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
| Đơn vị... |
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
| 3 | … |
|
|
|
|
[1] File điện tử xin gửi qua email: hdtan@moet.gov.vn
(1) Gồm: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- 1Quyết định 949/QĐ-BTP năm 2018 về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW về vấn đề tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Nghị quyết 19-NQ/TW về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức, quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Tư pháp ban hành
- 2Quyết định 444/QĐ-BTC năm 2018 về Kế hoạch hành động thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả gắn với việc thực hiện Nghị quyết 19-NQ/TW về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Quyết định 472/QĐ-VPCP năm 2018 Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 08/NQ-CP về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 19-NQ/TW về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức, quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị quyết 10/NQ-CP về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW về vấn đề tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Kế hoạch 07-KH/TW thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW; Nghị quyết 56/2017/QH14 về tiếp tục cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ban hành
- 1Nghị định 68/2000/NĐ-CP về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp
- 2Nghị quyết 19-NQ/TW năm 2017 về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 3Quyết định 949/QĐ-BTP năm 2018 về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW về vấn đề tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Nghị quyết 19-NQ/TW về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức, quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Tư pháp ban hành
- 4Quyết định 444/QĐ-BTC năm 2018 về Kế hoạch hành động thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả gắn với việc thực hiện Nghị quyết 19-NQ/TW về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Quyết định 472/QĐ-VPCP năm 2018 Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 08/NQ-CP về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 19-NQ/TW về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức, quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị quyết 10/NQ-CP về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW về vấn đề tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Kế hoạch 07-KH/TW thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW; Nghị quyết 56/2017/QH14 về tiếp tục cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ban hành
Công văn 2717/BGDĐT-TCCB năm 2022 triển khai thực hiện Nghị quyết 19-NQ/TW do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- Số hiệu: 2717/BGDĐT-TCCB
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 27/06/2022
- Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Người ký: Hoàng Minh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/06/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
