Tóm tắt Công văn 225/CP-KTTH năm 2018 về đính chính Biểu thuế nhập khẩu
Công văn 225/CP-KTTH năm 2018 là văn bản chỉ đạo của Chính phủ nhằm xử lý các sai sót kỹ thuật và đính chính các nội dung chưa chính xác trong Biểu thuế nhập khẩu đã được ban hành trước đó. Việc ban hành công văn này đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện hệ thống biểu thuế, tạo cơ sở pháp lý minh bạch cho hoạt động thông quan hàng hóa và áp dụng thuế suất chính xác.
Thông tin tổng quan về văn bản:
- Tên văn bản: Công văn 225/CP-KTTH về việc đính chính Biểu thuế nhập khẩu.
- Cơ quan ban hành: Chính phủ.
- Năm ban hành: 2018.
- Mục đích ban hành: Đính chính các lỗi kỹ thuật, số liệu, mã hàng hoặc câu chữ trong Biểu thuế nhập khẩu nhằm đảm bảo tính thống nhất và chính xác khi áp dụng trên thực tế.
Các nội dung cốt lõi của văn bản:
- - Nội dung đính chính kỹ thuật: Tập trung vào việc sửa đổi các sai sót phát sinh trong quá trình soạn thảo và ban hành Biểu thuế nhập khẩu. Các sai sót này thường liên quan đến mã số hàng hóa (mã HS), mô tả hàng hóa, hoặc mức thuế suất áp dụng cho các mặt hàng cụ thể nhằm tránh gây nhầm lẫn trong quá trình thực thi.
- - Phạm vi và đối tượng áp dụng: Văn bản áp dụng đối với các cơ quan hải quan các cấp, các doanh nghiệp có hoạt động nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam, và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ thuế đối với hàng hóa nhập khẩu.
- - Hiệu lực thi hành: Các nội dung đính chính tại Công văn 225/CP-KTTH có hiệu lực thi hành đồng bộ cùng với hiệu lực của văn bản gốc (Biểu thuế nhập khẩu được đính chính), đảm bảo tính liên tục và không gây gián đoạn cho hoạt động xuất nhập khẩu của doanh nghiệp.
- - Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan và các cơ quan liên quan có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và triển khai thực hiện các nội dung đính chính này đến các đơn vị hải quan địa phương và cộng đồng doanh nghiệp để thực hiện thống nhất trên phạm vi cả nước.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản:
Việc đính chính kịp thời thông qua Công văn 225/CP-KTTH giúp hạn chế tối đa các tranh chấp phát sinh giữa cơ quan hải quan và doanh nghiệp do hiểu sai hoặc áp dụng sai mức thuế suất. Đồng thời, văn bản này góp phần tạo môi trường kinh doanh lành mạnh, minh bạch và tuân thủ đúng các cam kết quốc tế về thuế quan của Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 225/CP-KTTH | Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2018 |
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Do sơ suất kỹ thuật, xin đính chính:
1. Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế (ban hành kèm theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ) như sau:
a) Tại trang 761, dòng thứ 5 từ trên xuống (Tiết b.12.2.1 thuộc Điểm 3.2 Phần I Mục II Chương 98 Phụ lục II) viết là:
“b.12.2.1) Nhóm xe tải có tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế dưới 5 tấn:”
Nay sửa lại là:
“b.12.2.1) Nhóm xe tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:”
b) Tại trang 784, dòng thứ 17 từ trên xuống (Điểm 1 Phần II Mục II Chương 98) viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Mã hàng tương ứng tại Mục I phụ lục II | Thuế suất (%) |
| 9821.26.31 | - - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.500 cc | 8703.60.71 8703.60.72 8703.60.73 8703.60.74 | 70 |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Mã hàng tương ứng tại Mục I phụ lục II | Thuế suất (%) |
| 9821.26.31 | - - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.500 cc | 8703.60.71 8703.60.72 8703.60.73 8703.60.74 8703.60.75 | 70 |
c) Tại trang 805, dòng thứ 27 từ trên xuống (Điểm 2 Phần II Mục II Chương 98) viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Mã hàng tương ứng tại Mục I phụ lục II | Thuế suất (%) | |
| Áp dụng từ ngày ký ban hành đến 31/12/2017 | Áp dụng từ ngày 01/01/2018 | |||
| 9849.28.40 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | 8443.40.90 | 8443.40.40 | 0 |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Mã hàng tương ứng tại Mục I phụ lục II | Thuế suất (%) | |
| Áp dụng từ ngày ký ban hành đến 31/12/2017 | Áp dụng từ ngày 01/01/2018 | |||
| 9849.28.40 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | 8483.40.90 | 8483.40.40 | 0 |
d) Tại trang 821, dòng thứ 13 và 14 từ trên xuống (Điểm 2 Mục III Phụ lục II) viết là:
“.. .9821.24.59 (mã hàng tương ứng 8703.40.86, 8704.40.87)...”
Nay sửa lại là:
“...9821.24.59 (mã hàng tương ứng 8703.40.86, 8703.40.87)...”
2. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2018-2022 (Ban hành kèm theo Nghị định số 150/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ) như sau:
Tại trang 186, các dòng thứ 30, 31, 32 và 33 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 3916.90.80 | - - Từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: |
| 3916.90.70.10 | - - - Sợi monofilament |
| 3916.90.70.20 | - - - Dạng thanh, que và các dạng hình |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 3916.90.80 | - - Từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: |
| 3916.90.80.10 | - - - Sợi monofilament |
| 3916.90.80.20 | - - - Dạng thanh, que và các dạng hình |
3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Chi Lê giai đoạn 2018-2020 (Ban hành kèm theo Nghị định số 154/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ) như sau:
a) Tại trang 146, các dòng thứ 2 và 3 từ dưới lên viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 3004.60.90.10 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược |
| 3004.60.90.90 | - - - - Loại khác |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 3004.60.90.10 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược |
| 3004.60.90.90 | - - - - Loại khác |
b) Tại trang 205, các dòng thứ 23, 24, 25, 26, 27 và 28 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 4011.80.11.10 | - - Loại có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự, dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác |
| 4011.80.11.20 | - - Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 4011.80.11.10 | - - - - Loại có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự, dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác |
| 4011.80.11.20 | - - - - Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự |
c) Tại trang 459, các dòng thứ 29, 30 và 31 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 8481.80.85.10 | - - - - Có đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm |
| 8481.80.85.20 | - - - - Có đường kính cửa thoát trên 2,5 cm |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 8481.80.85.10 | - - - - - Có đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm |
| 8481.80.85.20 | - - - - - Có đường kính cửa thoát trên 2,5 cm |
4. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh tế giai đoạn 2018-2023 (ban hành kèm theo Nghị định số 155/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ) như sau:
a) Tại trang 235, các dòng thứ 9 và 13 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 3916.90.70.20 | - - - Dạng thanh, que và các dạng hì |
| 3916.90.80.20 | - - - Dạng thanh, que và các dạng hì |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 3916.90.70.20 | - - - Dạng thanh, que và các dạng hình |
| 3916.90.80.20 | - - - Dạng thanh, que và các dạng hình |
b) Tại trang 254, các dòng thứ 39 và 40 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 4011.80.21.10 | - - - - Có hoa lốp hình chữ chi hoặc |
| 4011.80.21.20 | - - - - Loại khác, dùng cho máy thuộ |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 4011.80.21.10 | - - - - Có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự |
| 4011.80.21.20 | - - - - Loại khác, dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
c) Tại trang 255, các dòng thứ 3 và 8 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 4011.80.29.10 | - - - - Có hoa lốp hình chữ chi hoặc |
| 4011.90.10.10 | - - - Có hoa lốp hình chữ chi hoặc tư |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 4011.80.29.10 | - - - - Có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự |
| 4011.90.10.10 | - - - Có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự |
d) Tại trang 281, dòng thứ 31 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 4421.91.90.10 | - - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng ch |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 4421.91.90.10 | - - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày dép, các loại chuỗi hạt, ngoài chuỗi hạt cầu nguyện |
đ) Tại trang 313, dòng thứ 30 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 5112.11.00.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền th |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 5112.11.00.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống |
e) Tại trang 499, dòng thứ 25 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 8409.99.72.10 | - - - - - Thân động cơ (cylinder bloc) |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 8409.99.72.10 | - - - - - Thân động cơ (cylinder block) |
5. Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018-2022 (Ban hành kèm theo Nghị định số 158/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ) như sau:
Các dòng thứ 13, 14, 15, 16 và 17 từ trên xuống viết là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AANZFTA (%) | ||||
| 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1701.99 | - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
| - - - Đường đã tinh luyện: |
|
|
|
|
|
| 1701.99.11 | - - - - Đường trắng | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 |
| 1701.99.19 | - - - - Loại khác | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 |
| 1701.99.90 | - - - Loại khác | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 |
Nay sửa lại là:
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AANZFTA (%) | ||||
| 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1701.99 | - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
| 1701.99.10 | - - - Đường đã tinh luyện | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 |
| 1701.99.90 | - - - - Loại khác | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 |
|
Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |
- 1Nghị định 160/2017/NĐ-CP về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2018 - 2023
- 2Nghị định 159/2017/NĐ-CP về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2018 - 2022
- 3Công văn 05/TXNK-PL năm 2018 về thực hiện Nghị định ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- 1Nghị định 125/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 122/2016/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
- 2Nghị định 160/2017/NĐ-CP về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2018 - 2023
- 3Nghị định 158/2017/NĐ-CP về quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022 do Chính phủ ban hành
- 4Nghị định 159/2017/NĐ-CP về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2018 - 2022
- 5Nghị định 155/2017/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Việt Nam - Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2018-2023
- 6Nghị định 154/2017/NĐ-CP về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam - Chi Lê giai đoạn 2018-2022
- 7Công văn 05/TXNK-PL năm 2018 về thực hiện Nghị định ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- 8Nghị định 150/2017/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2018-2022
Công văn 225/CP-KTTH năm 2018 về đính chính Biểu thuế nhập khẩu do Chính phủ ban hành
- Số hiệu: 225/CP-KTTH
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 06/06/2018
- Nơi ban hành: Chính phủ
- Người ký: Đinh Tiến Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 717 đến số 718
- Ngày hiệu lực: 06/06/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
