Tổng quan về Công văn 1607/BYT-QLD năm 2017
Công văn 1607/BYT-QLD được ban hành nhằm ghi nhận, tổng hợp các khó khăn, vướng mắc thực tế của các cơ sở y tế và địa phương trong quá trình triển khai đấu thầu mua thuốc. Đồng thời, văn bản này đưa ra các đề xuất, kiến nghị sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan nhằm hoàn thiện thể chế, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập, bảo đảm cung ứng thuốc đầy đủ và kịp thời cho công tác khám bệnh, chữa bệnh.
Các vướng mắc chính trong triển khai đấu thầu mua thuốc
Qua thực tiễn triển khai công tác đấu thầu, Bộ Y tế đã tổng hợp các nhóm khó khăn, vướng mắc điển hình sau:
- Phân nhóm thuốc đấu thầu: Việc phân chia nhóm thuốc (đặc biệt là thuốc generic và biệt dược gốc) còn gặp nhiều lúng túng do tiêu chí xác định xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất chưa thực sự rõ ràng hoặc có sự thay đổi liên tục từ phía nhà sản xuất nước ngoài.
- Xây dựng giá kế hoạch: Các đơn vị gặp khó khăn trong việc tham khảo giá trúng thầu trước đó do thông tin công bố đôi khi chưa cập nhật kịp thời hoặc có sự chênh lệch lớn giữa các địa phương đối với cùng một danh mục thuốc.
- Thủ tục hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Quy trình đánh giá năng lực kỹ thuật, tài chính của nhà thầu còn rườm rà, dễ dẫn đến sai sót hành chính làm kéo dài thời gian lựa chọn nhà thầu, ảnh hưởng đến tiến độ cung ứng thuốc cho người bệnh.
- Mua sắm thuốc tập trung và đàm phán giá: Sự phối hợp giữa hội đồng đấu thầu tập trung cấp địa phương và các cơ sở y tế chưa đồng bộ, dẫn đến tình trạng thừa thiếu cục bộ một số mặt hàng thuốc thiết yếu.
Đề xuất nội dung sửa đổi, bổ sung quy định đấu thầu
Để khắc phục các hạn chế nêu trên, các nội dung đề xuất sửa đổi tập trung vào các định hướng lớn sau:
- Cải cách tiêu chí phân nhóm thuốc: Đề xuất làm rõ và đơn giản hóa các tiêu chí phân nhóm thuốc generic, đặc biệt là các quy định liên quan đến tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP nhằm tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh và nâng cao chất lượng thuốc trúng thầu.
- Tối ưu hóa quy trình xây dựng giá kế hoạch: Hướng dẫn cụ thể hơn về cách thức xác định giá kế hoạch dựa trên giá trúng thầu trung bình được công bố, cho phép linh hoạt điều chỉnh trong các trường hợp biến động thị trường hoặc thiên tai, dịch bệnh.
- Đơn giản hóa thủ tục hành chính: Cắt giảm các giấy tờ pháp lý không cần thiết trong hồ sơ dự thầu, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong đấu thầu qua mạng để minh bạch hóa quy trình.
- Hoàn thiện cơ chế đàm phán giá và đấu thầu tập trung: Phân định rõ trách nhiệm của các bên trong việc điều phối nguồn thuốc trúng thầu, đảm bảo tính liên tục trong cung ứng thuốc tại các bệnh viện tuyến dưới.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Công văn 1607/BYT-QLD đóng vai trò là bước đệm quan trọng, phản ánh trung thực những bất cập từ thực tế điều trị và quản lý dược. Các đề xuất trong công văn này là cơ sở khoa học và thực tiễn để cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật thay thế hoặc sửa đổi sau này, góp phần tháo gỡ nút thắt cho các bệnh viện trong việc tiếp cận nguồn thuốc chất lượng, giá cả hợp lý phục vụ nhân dân.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1607/BYT-QLD | Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2017 |
| Kính gửi: | - Bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; |
Triển khai ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam tại Văn bản số 1649/VPCP-KGVX ngày 24/2/2017 của Văn phòng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung quy định về việc mua thuốc biệt dược gốc đã hết bản quyền và xem xét sửa đổi, bổ sung một số nội dung khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 của Bộ Y tế quy định về việc đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế công lập, Bộ Y tế đề nghị các đơn vị báo cáo các nội dung sau:
1. Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai đấu thầu mua thuốc theo quy định của Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 và các đề xuất, kiến nghị sửa đổi, bổ sung các quy định về đấu thầu mua thuốc để giải quyết các khó khăn, vướng mắc gặp phải.
2. Báo cáo về cơ cấu mua sắm, sử dụng thuốc của các nhóm thuốc tại đơn vị, cụ thể:
- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ báo cáo theo mẫu tại Phụ lục 1 kèm theo công văn này.
- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng hợp cơ cấu mua sắm, sử dụng của các cơ sở y tế trên địa bàn và báo cáo theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo công văn này.
(Các mẫu báo cáo có thể tải về tại trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược: www.dav.gov.vn).
Đề nghị các đơn vị khẩn trương thực hiện. Báo cáo gửi về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) trước ngày 15/04/2017. Hình thức gửi: thư điện tử (địa chỉ: quanlygiathuoc@gmail.com) và đường văn bản (địa chỉ: Cục Quản lý Dược; 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội).
Trân trọng cám ơn./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
BÁO CÁO CƠ CẤU MUA SẮM VÀ SỬ DỤNG THUỐC THEO CÁC NHÓM TẠI ĐƠN VỊ
Dữ liệu báo cáo theo kết quả đấu thầu và sử dụng thuốc năm 2016
Tên đơn vị:
Người liên hệ:
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ - Hàm lượng | Đơn vị tính | Tổng giá trị trúng thầu (1000 VNĐ) | Tỷ trọng các nhóm so với tổng giá trị trúng thầu (%) | Tổng giá trị thực tế sử dụng (1000 VNĐ) | Tỷ trọng các nhóm so với tổng giá trị sử dụng (%) | ||||||||||
| BDG | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | BDG | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | ||||||
| 1 | Ambroxol | 30mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Amlodipin | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Amlodipin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Amoxicilin | 250mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Amoxicilin+ Clavulanat kali | 500mg + 125mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Amoxicilin+ Clavulanat kali | 875mg + 125mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Amoxicilin+ Clavulanat kali | 1g + 200mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Anastrozol | 1mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Atenolol | 50mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Atorvastatin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Atorvastatin | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Baclofen | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Bisoprolol | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 | Bromhexin | 8mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | Bupivacain | 20mg/4ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | Captopril | 25mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17 | Carbamazepin | 200mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18 | Carvedilol | 6,25mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 | Carvedilol | 12,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 | Cefoperazon | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21 | Cefotaxim | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 | Ceftazidim | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 23 | Ceftriaxon | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24 | Cefuroxim | 250mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | Cefuroxim | 500mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26 | Cefuroxim | 750mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 27 | Cefuroxim | 1,5g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28 | Cetirizin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 29 | Ciprofloxacin | 200mg/100ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30 | Ciprofloxacin | 500mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31 | Ciprofloxacin | 400mg/200ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 32 | Clopidogrel | 75mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33 | Diclofenac | 50mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 34 | Diltiazem | 60mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 35 | Docetaxel | 80mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 36 | Docetaxel | 20mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 37 | Domperidon | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 38 | Doxorubicin | 10mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39 | Doxorubicin | 50mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40 | Enalapril | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 41 | Enalapril | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 42 | Epirubicin | 50mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 43 | Epirubicin | 10mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 44 | Esomeprazol | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 45 | Esomeprazol | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 46 | Esomeprazol | 40mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 47 | Etoricoxib | 30mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 48 | Exemestan | 25mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 49 | Fluconazol | 150mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50 | Fludarabin | 50mg/2ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 51 | Gabapentin | 300mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 52 | Gemcitabin | 200mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 53 | Gemcitabin | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 54 | Glibenclamid | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 55 | Glibenclamid | 3,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 56 | Gliclazid | 80mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 57 | Glimepirid | 2mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 58 | Glimepirid | 4mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 59 | Granisetron | 1mg/1ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 60 | Imatinib | 100mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 61 | Imipenem + Cilastatin | 500mg + 500mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 62 | Indapamid | 2,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 63 | Irbesartan | 150mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 64 | Irbesartan | 300mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 65 | Irbesartan + Hydrochlorothiazid | 150mg + 12,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 66 | Irinotecan | 100mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 67 | Irinotecan | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 68 | Isofluran | 100ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 69 | Isofluran | 250ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 70 | Isoleucine+ Leucine+ Lysine hydrochloride+ Methionine+ Phenylalanine+ Threonine+ Tryptophan+ Valine+ Arginine glutamate+ Histidine hydrochloride monohydrate+ Alanine+ Aspartic acid+ Glutamic acid+ Glycine+ Proline+ Serine+ Magnesium acetate tetrahydrate+ |
| Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 71 | Isosorbid | 60mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 72 | ltraconazol | 100mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 73 | Levofloxacin | 500mg/100ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 74 | Levofloxacin | 500mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 75 | Levothyroxin | 100mcg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 76 | Lisinopril | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 77 | Lisinopril | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 78 | Lisinopril | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 79 | Loratadin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 80 | Losartan | 50mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 81 | Losartan + Hydrochlorothiazid | 50mg + 12,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 82 | Meloxicam | 7,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 83 | Meloxicam | 15mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 84 | Meropenem | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 85 | Meropenem | 0,5g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 86 | Metformin | 850mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 87 | Metformin | 500mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 88 | Metformin | 1000mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 89 | Methylprednisolon | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 90 | Montelukast | 4mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 91 | Montelukast | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 92 | Montelukast | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 93 | Ofloxacin | 200mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 94 | Olanzapin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 95 | Omeprazol | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 96 | Omeprazol | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 97 | Oxaliplatin | 50mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 98 | Oxaliplatin | 100mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 99 | Paclitaxel | 30mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 100 | Paclitaxel | 100mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 101 | Paclitaxel | 300mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 102 | Paclitaxel | 150mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 103 | Pantoprazol | 40mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 104 | Pantoprazol | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 105 | Paracetamol | 1g/100ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 106 | Paroxetine | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 107 | Pipcracilin + Tazobactam | 4g + 0,5g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 108 | Piperacilin + Tazobactam | 2g + 0,25g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 109 | Piracetam | 1g/5ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 110 | Piroxicam | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 111 | Propofol | 1%/20ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 112 | Propofol | 1%/50ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 113 | Ramipril | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 114 | Ramipril | 2,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 115 | Rocuronium | 50mg/5ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 116 | Rosuvastatin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 117 | Rosuvastatin | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 118 | Rosuvastatin | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 119 | Sevofluran | 250ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | Simvastatin | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 121 | Simvastatin | 40mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 122 | Simvastatin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 123 | Somatostatin | 3mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 124 | Tamoxifen | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 125 | Tamoxifen | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 126 | Valsartan | 80mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 127 | Valsartan | 160mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 128 | Vinorelbin | 10mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 129 | Vinorelbin | 50mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 130 | Zoledronic acid | 4mg/5ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO CƠ CẤU MUA SẮM VÀ SỬ DỤNG THUỐC THEO CÁC NHÓM TẠI ĐƠN VỊ
Tuyến: (Đề nghị báo cáo riêng cho các cơ sở y tế tuyến Huyện và tuyến Tỉnh thành 02 bảng riêng biệt)
Dữ liệu báo cáo theo kết quả đấu thầu và sử dụng thuốc năm 2016
Tên đơn vị:
Người liên hệ:
Số điện thoại:
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ - Hàm lượng | Đơn vị tính | Tổng giá trị trúng thầu (1000 VNĐ) | Tỷ trọng các nhóm so với tổng giá trị trúng thầu (%) | Tổng giá trị thực tế sử dụng (1000 VNĐ) | Tỷ trọng các nhóm so với tổng giá trị sử dụng (%) | ||||||||||
| BDG | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | BDG | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | ||||||
| 1 | Ambroxol | 30mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Amlodipin | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Amlodipin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Amoxicilin | 250mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Amoxicilin+ Clavulanat kali | 500mg + 125mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Amoxicilin+ Clavulanat kali | 875mg + 125mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Amoxicilin+ Clavulanat kali | 1g + 200mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Anastrozol | 1mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Atenolol | 50mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Atorvastatin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Atorvastatin | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Baclofen | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Bisoprolol | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 | Bromhexin | 8mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | Bupivacain | 20mg/4ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | Captopril | 25mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17 | Carbamazepin | 200mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18 | Carvedilol | 6,25mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 | Carvedilol | 12,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 | Cefoperazon | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21 | Cefotaxim | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 | Ceftazidim | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 23 | Ceftriaxon | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24 | Cefuroxim | 250mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | Cefuroxim | 500mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26 | Cefuroxim | 750mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 27 | Cefuroxim | 1,5g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28 | Cetirizin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 29 | Ciprofloxacin | 200mg/100ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30 | Ciprofloxacin | 500mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31 | Ciprofloxacin | 400mg/200ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 32 | Clopidogrel | 75mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33 | Diclofenac | 50mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 34 | Diltiazem | 60mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 35 | Docetaxel | 80mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 36 | Docetaxel | 20mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 37 | Domperidon | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 38 | Doxorubicin | 10mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39 | Doxorubicin | 50mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40 | Enalapril | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 41 | Enalapril | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 42 | Epirubicin | 50mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 43 | Epirubicin | 10mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 44 | Esomeprazol | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 45 | Esomeprazol | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 46 | Esomeprazol | 40mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 47 | Etoricoxib | 30mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 48 | Exemestan | 25mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 49 | Fluconazol | 150mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50 | Fludarabin | 50mg/2ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 51 | Gabapentin | 300mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 52 | Gemcitabin | 200mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 53 | Gemcitabin | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 54 | Glibenclamid | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 55 | Glibenclamid | 3,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 56 | Gliclazid | 80mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 57 | Glimepirid | 2mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 58 | Glimepirid | 4mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 59 | Granisetron | 1mg/1ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 60 | Imatinib | 100mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 61 | Imipenem + Cilastatin | 500mg + 500mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 62 | Indapamid | 2,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 63 | Irbesartan | 150mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 64 | Irbesartan | 300mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 65 | Irbesartan + Hydrochlorothiazid | 150mg + 12,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 66 | Irinotecan | 100mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 67 | Irinotecan | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 68 | Isofluran | 100ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 69 | Isofluran | 250ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 70 | Isoleucine+ Leucine+ Lysine hydrochloride+ Methionine+ Phenylalanine+ Threonine+ Tryptophan+ Valine+ Arginine glutamate+ Histidine hydrochloride monohydrate+ Alanine+ Aspartic acid+ Glutamic acid+ Glycine+ Proline+ Serine+ Magnesium acetate tetrahydrate+ |
| Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 71 | Isosorbid | 60mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 72 | ltraconazol | 100mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 73 | Levofloxacin | 500mg/100ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 74 | Levofloxacin | 500mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 75 | Levothyroxin | 100mcg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 76 | Lisinopril | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 77 | Lisinopril | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 78 | Lisinopril | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 79 | Loratadin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 80 | Losartan | 50mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 81 | Losartan + Hydrochlorothiazid | 50mg + 12,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 82 | Meloxicam | 7,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 83 | Meloxicam | 15mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 84 | Meropenem | 1g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 85 | Meropenem | 0,5g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 86 | Metformin | 850mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 87 | Metformin | 500mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 88 | Metformin | 1000mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 89 | Methylprednisolon | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 90 | Montelukast | 4mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 91 | Montelukast | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 92 | Montelukast | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 93 | Ofloxacin | 200mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 94 | Olanzapin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 95 | Omeprazol | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 96 | Omeprazol | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 97 | Oxaliplatin | 50mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 98 | Oxaliplatin | 100mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 99 | Paclitaxel | 30mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 100 | Paclitaxel | 100mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 101 | Paclitaxel | 300mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 102 | Paclitaxel | 150mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 103 | Pantoprazol | 40mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 104 | Pantoprazol | 40mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 105 | Paracetamol | 1g/100ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 106 | Paroxetine | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 107 | Pipcracilin + Tazobactam | 4g + 0,5g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 108 | Piperacilin + Tazobactam | 2g + 0,25g | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 109 | Piracetam | 1g/5ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 110 | Piroxicam | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 111 | Propofol | 1%/20ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 112 | Propofol | 1%/50ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 113 | Ramipril | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 114 | Ramipril | 2,5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 115 | Rocuronium | 50mg/5ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 116 | Rosuvastatin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 117 | Rosuvastatin | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 118 | Rosuvastatin | 5mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 119 | Sevofluran | 250ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | Simvastatin | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 121 | Simvastatin | 40mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 122 | Simvastatin | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 123 | Somatostatin | 3mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 124 | Tamoxifen | 10mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 125 | Tamoxifen | 20mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 126 | Valsartan | 80mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 127 | Valsartan | 160mg | Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 128 | Vinorelbin | 10mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 129 | Vinorelbin | 50mg | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 130 | Zoledronic acid | 4mg/5ml | Chai/Lọ/Túi/ Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Công văn 1574/BHXH-DVT năm 2014 tham gia đấu thầu mua thuốc theo Thông tư 36/2013/TTLT-BYT-BTC, 37/2013/TT-BYT do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 2Công văn 8149/BYT-KH-TC năm 2014 thực hiện đấu thầu mua thuốc trong cơ sở y tế do Bộ Y tế ban hành
- 3Công văn 4986/BHXH-DVT năm 2016 tham gia đấu thầu thuốc chữa bệnh tại cơ sở y tế công lập do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 4Công văn 4686/BYT-QLD năm 2017 về mua thuốc biệt dược gốc đã hết hạn bản quyền do Bộ Y tế ban hành
- 5Công văn 4795/BHXH-DVT năm 2017 về tổ chức đấu thầu đối với hoạt chất trong danh mục đấu thầu tập trung do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 6Công văn 2101/BHXH-DVT năm 2020 về đấu thầu mua thuốc phục vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 1Công văn 1574/BHXH-DVT năm 2014 tham gia đấu thầu mua thuốc theo Thông tư 36/2013/TTLT-BYT-BTC, 37/2013/TT-BYT do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 2Công văn 8149/BYT-KH-TC năm 2014 thực hiện đấu thầu mua thuốc trong cơ sở y tế do Bộ Y tế ban hành
- 3Thông tư 11/2016/TT-BYT quy định đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ Y tế ban hành
- 4Công văn 1649/VPCP-KGVX năm 2017 công tác đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Công văn 4986/BHXH-DVT năm 2016 tham gia đấu thầu thuốc chữa bệnh tại cơ sở y tế công lập do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 6Công văn 4686/BYT-QLD năm 2017 về mua thuốc biệt dược gốc đã hết hạn bản quyền do Bộ Y tế ban hành
- 7Công văn 4795/BHXH-DVT năm 2017 về tổ chức đấu thầu đối với hoạt chất trong danh mục đấu thầu tập trung do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 8Công văn 2101/BHXH-DVT năm 2020 về đấu thầu mua thuốc phục vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Công văn 1607/BYT-QLD năm 2017 vướng mắc triển khai đấu thầu mua thuốc và đề xuất nội dung sửa đổi do Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 1607/BYT-QLD
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 31/03/2017
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Trương Quốc Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
