Tóm tắt Thông tư số 73/2009/TT-BTC hướng dẫn thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710
Thông tư số 73/2009/TT-BTC được ban hành nhằm điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 trên Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Đây là một văn bản pháp lý quan trọng của Bộ Tài chính nhằm kịp thời điều tiết thị trường năng lượng trong nước phù hợp với biến động giá dầu thế giới tại thời điểm ban hành.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Thông tư hướng dẫn chi tiết về mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (thuế suất MFN) áp dụng cho các mặt hàng xăng, dầu và các chế phẩm từ dầu mỏ thuộc nhóm 2710 quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động nhập khẩu các mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 vào thị trường Việt Nam, cũng như các cơ quan hải quan thực hiện nhiệm vụ quản lý và thu thuế.
Nội dung quy định về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư quy định cụ thể mức thuế suất ưu đãi đối với từng phân nhóm mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710, bao gồm:
- Xăng động cơ: Bao gồm xăng có chì và không chì, xăng khoáng và xăng sinh học, được áp dụng mức thuế suất cụ thể nhằm cân đối giữa nguồn thu ngân sách và bình ổn giá tiêu dùng trong nước.
- Nhiên liệu phản lực và dầu hỏa: Quy định mức thuế suất phù hợp để hỗ trợ hoạt động của ngành hàng không và nhu cầu sử dụng chất đốt thiết yếu của người dân.
- Dầu diesel: Phân loại mức thuế suất dựa trên hàm lượng lưu huỳnh có trong dầu nhằm khuyến khích việc nhập khẩu và sử dụng các loại nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi trường.
- Dầu mazut (dầu nhiên liệu) và các loại dầu bôi trơn: Áp dụng mức thuế suất hợp lý để vừa bảo hộ sản xuất trong nước vừa đáp ứng nhu cầu nguyên liệu cho các ngành công nghiệp nặng.
Nguyên tắc áp dụng và phương pháp tính thuế
- Căn cứ áp dụng: Việc áp dụng mức thuế suất ưu đãi phải dựa trên mã số hàng hóa (mã HS) chi tiết của từng mặt hàng được quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
- Điều kiện áp dụng thuế suất ưu đãi: Hàng hóa nhập khẩu phải có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
- Thủ tục và thời điểm tính thuế: Được thực hiện theo các quy định chung của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản hướng dẫn thi hành về quản lý thuế hiện hành.
Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Thông tư số 73/2009/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan từ ngày hiệu lực. Các quy định trước đây về mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 trái với quy định tại Thông tư này đều bị bãi bỏ. Cơ quan hải quan các cấp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và giám sát việc thực hiện nộp thuế của các doanh nghiệp theo đúng quy định mới.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| THE MINISTRY OF FINANCE | SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
| No. 73/2009/TT-BTC | Hanoi, April 13, 2009 |
CIRCULAR
GUIDING PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATES APPLICABLE TO GASOLINE AND OIL BEING GROUP 2710 GOODS ON THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF LIST
Pursuant to the Law on Export and Import Duties dated 14 June 2005;
Pursuant to Resolution 295/2007/NQ-UBTVQH12 of the National Assembly Standing Committee dated 28 September 2007 promulgating both the Import and Export Tariff List and the Preferential Import and Export Tariff List for groups of taxable goods and the tax rate frames applicable to each group in each List;
Pursuant to Decree 149/2005/ND-CP of the Government dated 15 December 2005 on implementation of the Law on Export and Import Duties;
Pursuant to Decree 118/2008/ND-CP of the Government dated 27 November 2008 on functions, duties, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;
The Minister of Finance provides the following guidelines on preferential import duty rates applicable to Group 2710 goods on the preferential import tariff list:
Article 1.- To amend in the List attached, the preferential import duty rates applicable to Group 2710 goods on the Preferential Import Tariff List as stipulated in Decision 106/2007/QD-BTC of the Minister of Finance dated 20 December 2007 {as amended).
Article 2.- This Circular shall be of full force and effect as from the date of its signing, and shall apply to import goods' customs declarations registered with the customs office as from 20 April 2009.
Circular 33/2009/TT-BTC of the Minister of Finance dated 19 February 2009 on preferential import duty rates applicable to Group 2710 goods on the preferential import tariff list is hereby repealed.
...
...
...
FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER
Do Hoang Anh Tuan
LIST
OF PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATES APPLICABLE TO GROUP 2710 GOODS
(Issued with Circular 73/2009/TT-BTC of the Ministry of Finance dated 13 April 2009)
Code
Description
Tax Rate
(%)
27.10
...
...
...
Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils.
- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals {other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than waste oils:
...
...
...
11
- - Light oils and preparations:
...
...
...
2710
11
11
00
- - - - Premium leaded
20
2710
11
...
...
...
00
- - - - Premium unleaded
20
2710
11
13
00
- - - - Regular leaded
20
...
...
...
11
14
00
- - - - Regular unleaded
20
2710
11
15
00
...
...
...
20
2710
11
16
00
- - - - Other, unleaded
20
2710
11
...
...
...
00
- - - Aviation spirit
20
2710
11
30
00
- - - - Tetra propylene
20
...
...
...
11
40
00
- - - White spirit
20
2710
11
50
00
...
...
...
20
2710
11
60
00
- - - - Other solvent spirits
20
2710
11
...
...
...
00
- - - - Naphtha, reformate and preparations for preparing spirits
20
2710
11
90
00
- - - - Other
20
...
...
...
19
-- Other:
...
...
...
2710
19
13
00
- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of not less than 23°C
25
2710
19
...
...
...
00
- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23°C
25
2710
19
16
00
- - - - Kerosene
35
...
...
...
19
19
00
- - - - Other
15
2710
19
20
00
...
...
...
5
2710
19
30
00
- - - - Carbon black feedstock
5
...
...
...
- - - Lubricating oils and greases:
2710
19
41
00
- - - - Lubricating oil feedstock
5
...
...
...
19
42
00
- - - - Lubricating oils for aircraft engines
5
2710
19
43
00
...
...
...
10
2710
19
44
00
- - - - Lubricating greases
5
2710
19
...
...
...
00
- - - - Hydraulic brake fluid
3
2710
19
60
00
- - - - Transformer and circuit breakers oils
5
...
...
...
- - - - Fuel oils:
2710
19
71
00
...
...
...
20
2710
19
72
00
- - - - Other diesel fuel
20
2710
19
...
...
...
00
- - - - Other fuel oils
35
2710
19
90
00
- - - Other
40
...
...
...
- Waste oils:
2710
91
00
00
...
...
...
20
2710
99
00
00
- - Other
20
- 1Circular No. 33/2009/TT-BTC of February 19, 2009, guiding preferential import duty rates applicable to gasoline and oil1 on the preferential import tariff list.
- 2Circular No. 33/2009/TT-BTC of February 19, 2009, guiding preferential import duty rates applicable to gasoline and oil1 on the preferential import tariff list.
Circular No. 73/2009/TT-BTC of April 13, 2009, guiding preferential import duty rates applicable to gasoline and oil being group 2710 goods on the preferential import tariff list
- Số hiệu: 73/2009/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 13/04/2009
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/04/2009
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
