Giới thiệu về Thông tư số 51/2009/TT-BTC
Thông tư số 51/2009/TT-BTC được ban hành ngày 17 tháng 03 năm 2009 nhằm thực hiện việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến mã số và thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than củi thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh hoạt động xuất khẩu lâm sản, cụ thể là các sản phẩm than củi, nhằm quản lý việc khai thác và bảo vệ tài nguyên rừng, đồng thời điều tiết hoạt động thương mại quốc tế đối với nhóm mặt hàng này.
Nội dung cốt lõi của Thông tư số 51/2009/TT-BTC
Dựa trên các quy định được ban hành, Thông tư tập trung vào các nội dung chính sau đây:
- Sửa đổi mã số hàng hóa (HS code): Tiến hành rà soát, điều chỉnh và chi tiết hóa các mã số hàng hóa đối với mặt hàng than củi thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu hiện hành. Việc phân loại chi tiết mã số giúp cơ quan hải quan và doanh nghiệp dễ dàng áp mã chính xác cho từng loại than củi cụ thể (như than củi từ tre, than củi từ vỏ dừa, hoặc các loại than củi từ gỗ rừng trồng).
- Điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu: Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mới áp dụng cho từng mã hàng cụ thể thuộc nhóm 44.02. Việc điều chỉnh thuế suất này phản ánh chính sách của Nhà nước trong việc hạn chế hoặc khuyến khích xuất khẩu đối với từng loại than củi, góp phần bảo vệ môi trường và nguồn nguyên liệu gỗ trong nước.
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động xuất khẩu mặt hàng than củi thuộc nhóm 44.02 từ Việt Nam ra nước ngoài hoặc vào các khu phi thuế quan.
Điều khoản thi hành và tổ chức thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Thông tư này có hiệu lực thi hành sau một khoảng thời gian nhất định kể từ ngày ký ban hành hoặc ngày đăng Công báo theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm năm 2009.
- Trách nhiệm thực hiện: Cơ quan hải quan các cấp có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và áp dụng đúng mã số, mức thuế suất thuế xuất khẩu mới đối với mặt hàng than củi khi doanh nghiệp làm thủ tục thông quan. Các doanh nghiệp xuất khẩu có nghĩa vụ khai báo trung thực, chính xác mã số hàng hóa và nộp đầy đủ thuế xuất khẩu theo biểu thuế mới được sửa đổi.
Lưu ý: Thông tin tóm tắt trên được tổng hợp dựa trên tiêu đề và nội dung cơ bản của Thông tư số 51/2009/TT-BTC nhằm cung cấp cái nhìn tổng quan về chính sách thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than củi tại thời điểm ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| MINISTRY OF FINANCE |
|
| No. 51/2009/TT-BTC | |
CIRCULAR
AMENDING CODE NUMBERS AND EXPORT DUTY RATES APPLICABLE TO WOOD CHARCOAL1 OR GROUP 44.02 LINES OF GOODS ON THE EXPORT TARIFF LIST
Pursuant to the Law on Export and Import Duties dated 14 June 2005;
Pursuant to Resolution 295/2007/NQ-UBTVQH12 of the National Assembly Standing Committee dated 28 September 2007 promulgating both the Export Tariff List and the Preferential Export Tariff List for groups of taxable goods and the tax rate frames applicable to each group in each List, as amended by Resolution 710/2008/NQ-UBTVQH12 of the National Assembly Standing Committee dated 22 November 2008;
Pursuant to Decree 149/2005/ND-CP of the Government dated 15 December 2005 on implementation of the Law on Export and Import Duties;
Pursuant to Decree 118/2008/ND-CP of the Government dated 27 November 2008 on the functions, duties, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;
The Minister of Finance provides the following guidelines on code numbers and export duty rates applicable to wood charcoal being Group 44.02 goods on the export tariff list:
Article 1
To further detail the code numbers and to amend the export duty rates applicable to charcoal being Group 44.02 goods on the Preferential Import and Export Tariff Lists as follows:
Code
Description
Preferential Import Duty Rate (%)
...
...
...
44.02
Wood charcoal (including shell or nut charcoal) irrespective of whether it has been agglomerated or made into lumps
4402.10.00.00
- Of bamboo
5
10
4402.90
...
...
...
4402.90.00.10
- - Coconut shell coal
5
5
4402.90.00.90
- Other types
5
...
...
...
Article 2
This Decision shall be of full force and shall apply to all export goods' customs declarations registered with the customs office as from 23 March 2009.
FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER
Nguyen Cong Nghiep
- 1Decree No. 118/2008/ND-CP of November 27, 2008, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance.
- 2Decree of Government No. 149/2005/ND-CP, detailing the implementation of the import tax and export tax law.
- 3Law No. 45/2005/QH11 of June 14, 2005, on import tax and export.
Circular No. 51/2009/TT-BTC of March 17, 2009, amending code numbers and export duty rates applicable to wood charcoal1 or group 44.02 lines of goods on the export tariff list.
- Số hiệu: 51/2009/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 17/03/2009
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Nguyễn Công Nghiệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/03/2009
- Ngày hết hiệu lực: 13/01/2010
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
