Giới thiệu chung về Báo cáo 31/BC-TCTK
Báo cáo số 31/BC-TCTK do Tổng cục Thống kê ban hành là văn bản công bố số liệu thống kê chính thức về tình hình biến động giá cả thị trường trong tháng 3 năm 2011. Văn bản tập trung phản ánh ba chỉ số kinh tế vĩ mô quan trọng bao gồm: Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ (USD). Đây là nguồn thông tin dữ liệu quan trọng phục vụ công tác đánh giá, dự báo và điều hành kinh tế của các cơ quan quản lý nhà nước.
Các nội dung trọng tâm của Báo cáo 31/BC-TCTK
- Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 3 năm 2011: Ghi nhận và phân tích mức độ biến động giá cả của các nhóm ngành hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng trên thị trường. Báo cáo thực hiện so sánh chỉ số CPI của tháng 3 năm 2011 với tháng trước đó, với cùng kỳ năm trước và mức tăng tích lũy so với tháng 12 năm trước. Đồng thời, văn bản chỉ ra các nhóm hàng hóa có biến động mạnh tác động trực tiếp đến chỉ số chung như lương thực, thực phẩm, dịch vụ ăn uống, xăng dầu và vật liệu xây dựng.
- Chỉ số giá vàng: Phản ánh diễn biến giá vàng trong nước trong bối cảnh thị trường tài chính có nhiều biến động. Báo cáo phân tích mối tương quan giữa giá vàng nội địa và giá vàng thế giới, đánh giá tác động của tâm lý tích trữ và đầu tư của người dân đối với thị trường kim loại quý này.
- Chỉ số giá đô la Mỹ (USD): Theo dõi sát sao biến động tỷ giá giữa đồng Việt Nam (VND) và đô la Mỹ (USD). Nội dung này giúp đánh giá hiệu quả của các chính sách quản lý ngoại hối, sự ổn định của thị trường tiền tệ và tác động của tỷ giá đến hoạt động xuất nhập khẩu trong giai đoạn này.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của văn bản
- Phục vụ điều hành vĩ mô: Cung cấp cơ sở dữ liệu khoa học và thực tiễn để Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước và các Bộ, ngành liên quan đưa ra các quyết sách kịp thời về chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ nhằm kiềm chế lạm phát và ổn định kinh tế vĩ mô.
- Hỗ trợ doanh nghiệp và người dân: Giúp các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp và nhà đầu tư nắm bắt được xu hướng thị trường, từ đó chủ động điều chỉnh kế hoạch sản xuất, kinh doanh, quản trị rủi ro tỷ giá và giá cả nguyên vật liệu đầu vào.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| TỔNG CỤC THỐNG KÊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 31/BC-TCTK | Hà Nội, ngày 24 tháng 03 năm 2011 |
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
Tháng 3 năm 2011

Biểu 1
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC
Tháng 3 năm 2011
Đơn vị tính: %
|
| Mã số | Chỉ số giá tháng 3 năm 2011 so với | Bình quân Quí I năm 2011 so với Quí I năm 2010 | |||
| Kỳ gốc năm 2009 | Tháng 3 năm 2010 | Tháng 12 năm 2010 | Tháng 02 năm 2011 | |||
| CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG | C | 123.51 | 113.89 | 106.12 | 102.17 | 112.79 |
| I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống | 01 | 130.63 | 118.33 | 108.31 | 101.98 | 117.38 |
| 1. Lương thực | 011 | 134.08 | 117.49 | 106.09 | 102.18 | 115.66 |
| 2. Thực phẩm | 012 | 129.93 | 119.25 | 109.08 | 101.57 | 118.78 |
| 3. Ăn uống ngoài gia đình | 013 | 129.00 | 116.23 | 108.39 | 103.06 | 114.77 |
| II. Đồ uống và thuốc lá | 02 | 119.79 | 110.79 | 104.76 | 100.88 | 110.31 |
| III. May mặc, mũ nón, giầy dép | 03 | 116.70 | 109.90 | 104.25 | 101.00 | 109.29 |
| IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) | 04 | 132.32 | 116.91 | 105.92 | 103.67 | 115.53 |
| V. Thiết bị và đồ dùng gia đình | 05 | 111.21 | 107.37 | 102.65 | 101.22 | 106.89 |
| VI. Thuốc và dịch vụ y tế | 06 | 106.17 | 104.51 | 101.38 | 100.71 | 104.29 |
| VII. Giao thông | 07 | 124.08 | 109.51 | 108.64 | 106.69 | 105.68 |
| VIII. Bưu chính viễn thông | 08 | 90.07 | 95.52 | 99.95 | 100.02 | 94.99 |
| IX. Giáo dục | 09 | 129.83 | 124.33 | 104.74 | 100.90 | 123.42 |
| X. Văn hóa, giải trí và du lịch | 10 | 110.26 | 106.03 | 102.83 | 100.98 | 105.69 |
| XI. Hàng hóa và dịch vụ khác | 11 | 122.01 | 110.16 | 103.84 | 101.39 | 109.98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CHỈ SỐ GIÁ VÀNG | 1V | 193.87 | 141.27 | 104.58 | 105.00 | 137.07 |
| CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ | 2U | 123.44 | 112.05 | 103.70 | 103.06 | 110.53 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
Biểu 2
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC KHU VỰC THÀNH THỊ
Tháng 3 năm 2011
Đơn vị tính: %
|
| Mã số | Chỉ số giá tháng 3 năm 2011 so với | Bình quân Quí I năm 2011 so với Quí I năm 2010 | |||
| Kỳ gốc năm 2009 | Tháng 3 năm 2010 | Tháng 12 năm 2010 | Tháng 02 năm 2011 | |||
| CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG | C | 123.15 | 113.63 | 105.88 | 102.18 | 112.64 |
| I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống | 01 | 131.30 | 118.43 | 108.09 | 102.09 | 117.63 |
| 1. Lương thực | 011 | 133.39 | 116.93 | 105.87 | 102.20 | 115.33 |
| 2. Thực phẩm | 012 | 130.78 | 119.75 | 108.81 | 101.50 | 119.56 |
| 3. Ăn uống ngoài gia đình | 013 | 130.54 | 116.46 | 108.28 | 103.30 | 114.99 |
| II. Đồ uống và thuốc lá | 02 | 120.13 | 110.67 | 104.84 | 100.68 | 110.31 |
| III. May mặc, mũ nón, giầy dép | 03 | 116.00 | 110.19 | 104.13 | 100.88 | 109.72 |
| IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) | 04 | 134.49 | 117.88 | 105.51 | 103.21 | 117.02 |
| V. Thiết bị và đồ dùng gia đình | 05 | 109.99 | 107.28 | 102.48 | 101.14 | 106.77 |
| VI. Thuốc và dịch vụ y tế | 06 | 105.52 | 104.30 | 101.22 | 100.66 | 104.15 |
| VII. Giao thông | 07 | 124.49 | 110.01 | 109.17 | 107.02 | 106.02 |
| VIII. Bưu chính viễn thông | 08 | 89.44 | 95.53 | 100.00 | 100.04 | 94.97 |
| IX. Giáo dục | 09 | 124.63 | 121.28 | 103.69 | 100.81 | 120.41 |
| X. Văn hóa, giải trí và du lịch | 10 | 112.84 | 107.45 | 102.94 | 100.84 | 107.36 |
| XI. Hàng hóa và dịch vụ khác | 11 | 123.48 | 111.23 | 104.17 | 101.51 | 111.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CHỈ SỐ GIÁ VÀNG | 1V | 193.87 | 141.27 | 104.58 | 105.00 | 137.07 |
| CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ | 2U | 123.44 | 112.05 | 103.70 | 103.06 | 110.53 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
Biểu 3
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CẢ NƯỚC
KHU VỰC NÔNG THÔN
Tháng 3 năm 2011
Đơn vị tính: %
|
| Mã số | Chỉ số giá tháng 3 năm 2011 so với | Bình quân Quí I năm 2011 so với Quí I năm 2010 | |||
| Kỳ gốc năm 2009 | Tháng 3 năm 2010 | Tháng 12 năm 2010 | Tháng 02 năm 2011 | |||
| CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG | C | 123.73 | 113.97 | 106.25 | 102.15 | 112.82 |
| I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống | 01 | 130.16 | 118.22 | 108.42 | 101.89 | 117.21 |
| 1. Lương thực | 011 | 134.15 | 117.74 | 106.25 | 102.17 | 115.72 |
| 2. Thực phẩm | 012 | 129.50 | 118.91 | 109.18 | 101.62 | 118.34 |
| 3. Ăn uống ngoài gia đình | 013 | 126.95 | 115.96 | 108.48 | 102.68 | 114.57 |
| II. Đồ uống và thuốc lá | 02 | 119.24 | 111.01 | 104.62 | 100.95 | 110.33 |
| III. May mặc, mũ nón, giầy dép | 03 | 117.12 | 109.62 | 104.33 | 101.10 | 108.91 |
| IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) | 04 | 130.56 | 115.93 | 106.16 | 103.99 | 114.18 |
| V. Thiết bị và đồ dùng gia đình | 05 | 112.03 | 107.40 | 102.78 | 101.28 | 106.91 |
| VI. Thuốc và dịch vụ y tế | 06 | 106.72 | 104.66 | 101.50 | 100.74 | 104.40 |
| VII. Giao thông | 07 | 123.85 | 109.03 | 108.19 | 106.44 | 105.33 |
| VIII. Bưu chính viễn thông | 08 | 90.72 | 95.46 | 99.91 | 100.00 | 94.96 |
| IX. Giáo dục | 09 | 133.97 | 126.41 | 105.45 | 100.99 | 125.53 |
| X. Văn hóa, giải trí và du lịch | 10 | 107.79 | 104.52 | 102.72 | 101.14 | 103.94 |
| XI. Hàng hóa và dịch vụ khác | 11 | 120.68 | 109.21 | 103.52 | 101.27 | 109.05 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
Biểu 4
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CÁC VÙNG KINH TẾ
THÁNG 3 NĂM 2011 (THÁNG TRƯỚC = 100)
Đơn vị tính: %
|
| Mã số | Vùng Đồng bằng sông Hồng | Vùng Đông bắc | Vùng Tây Bắc | Vùng Bắc Trung Bộ |
| CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG | C | 102.51 | 102.48 | 102.12 | 102.32 |
| I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống | 01 | 102.94 | 102.56 | 101.78 | 102.48 |
| 1. Lương thực | 011 | 104.41 | 103.03 | 104.54 | 102.43 |
| 2. Thực phẩm | 012 | 102.63 | 102.05 | 100.74 | 102.40 |
| 3. Ăn uống ngoài gia đình | 013 | 102.80 | 104.30 | 101.81 | 102.89 |
| II. Đồ uống và thuốc lá | 02 | 101.05 | 100.75 | 101.15 | 100.58 |
| III. May mặc, mũ nón, giầy dép | 03 | 101.28 | 100.80 | 101.34 | 100.15 |
| IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) | 04 | 103.35 | 104.35 | 104.26 | 103.20 |
| V. Thiết bị và đồ dùng gia đình | 05 | 101.08 | 101.49 | 100.59 | 100.66 |
| VI. Thuốc và dịch vụ y tế | 06 | 100.87 | 101.02 | 101.22 | 100.13 |
| VII. Giao thông | 07 | 106.69 | 106.78 | 106.69 | 105.45 |
| VIII. Bưu chính viễn thông | 08 | 100.07 | 99.98 | 100.00 | 99.94 |
| IX. Giáo dục | 09 | 100.24 | 100.20 | 100.11 | 104.83 |
| X. Văn hóa, giải trí và du lịch | 10 | 100.97 | 100.55 | 100.80 | 101.11 |
| XI. Hàng hóa và dịch vụ khác | 11 | 101.82 | 101.40 | 101.37 | 101.06 |
|
|
|
|
|
|
|
| CHỈ SỐ GIÁ VÀNG | 1V | 105.08 | 105.23 | 105.48 | 104.96 |
| CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ | 2U | 102.50 | 102.20 | 102.53 | 102.34 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
Biểu 5
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ CÁC VÙNG KINH TẾ
THÁNG 3 NĂM 2011 (THÁNG TRƯỚC = 100)
Đơn vị tính: %
|
| Mã số | Vùng Duyên hải Miền Trung | Vùng Tây Nguyên | Vùng Đông Nam Bộ | Vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
| CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG | C | 101.60 | 101.77 | 102.26 | 101.77 |
| I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống | 01 | 100.72 | 101.03 | 102.12 | 101.03 |
| 1. Lương thực | 011 | 102.91 | 101.68 | 101.76 | 100.43 |
| 2. Thực phẩm | 012 | 99.63 | 100.59 | 101.43 | 101.08 |
| 3. Ăn uống ngoài gia đình | 013 | 102.07 | 101.68 | 104.02 | 101.86 |
| II. Đồ uống và thuốc lá | 02 | 100.67 | 100.85 | 100.72 | 101.17 |
| III. May mặc, mũ nón, giầy dép | 03 | 101.06 | 100.56 | 101.02 | 101.35 |
| IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) | 04 | 104.13 | 104.86 | 103.25 | 104.02 |
| V. Thiết bị và đồ dùng gia đình | 05 | 101.27 | 101.10 | 101.32 | 101.42 |
| VI. Thuốc và dịch vụ y tế | 06 | 100.49 | 100.42 | 100.82 | 100.67 |
| VII. Giao thông | 07 | 106.38 | 106.57 | 107.49 | 106.08 |
| VIII. Bưu chính viễn thông | 08 | 100.09 | 100.00 | 100.06 | 99.99 |
| IX. Giáo dục | 09 | 100.25 | 100.11 | 100.12 | 101.25 |
| X. Văn hóa, giải trí và du lịch | 10 | 100.83 | 101.68 | 100.94 | 101.15 |
| XI. Hàng hóa và dịch vụ khác | 11 | 101.05 | 101.98 | 101.30 | 101.13 |
|
|
|
|
|
|
|
| CHỈ SỐ GIÁ VÀNG | 1V | 105.45 | 104.42 | 104.18 | 105.18 |
| CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ | 2U | 103.70 | 102.98 | 102.43 | 104.75 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
Biểu 6
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG THÁNG 3 NĂM 2011
Tháng trước = 100
Đơn vị tính: %
|
| Mã số | Hà Nội | TP. Hồ Chí Minh | Thái Nguyên | Hải Phòng | Thừa Thiên Huế |
| CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG | C | 102.41 | 102.20 | 102.39 | 102.43 | 102.12 |
| I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống | 01 | 102.79 | 102.38 | 102.52 | 102.26 | 102.13 |
| 1. Lương thực | 011 | 102.67 | 101.22 | 106.18 | 106.30 | 102.53 |
| 2. Thực phẩm | 012 | 102.76 | 101.65 | 100.93 | 101.25 | 102.18 |
| 3. Ăn uống ngoài gia đình | 013 | 102.99 | 104.09 | 104.95 | 101.40 | 101.34 |
| II. Đồ uống và thuốc lá | 02 | 101.62 | 100.42 | 100.92 | 100.27 | 100.74 |
| III. May mặc, mũ nón, giầy dép | 03 | 100.67 | 100.83 | 100.82 | 101.65 | 101.03 |
| IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) | 04 | 103.19 | 102.62 | 103.21 | 103.21 | 102.98 |
| V. Thiết bị và đồ dùng gia đình | 05 | 100.86 | 101.09 | 100.35 | 102.26 | 101.38 |
| VI. Thuốc và dịch vụ y tế | 06 | 100.44 | 100.62 | 100.33 | 101.30 | 100.78 |
| VII. Giao thông | 07 | 107.41 | 107.73 | 107.95 | 106.82 | 107.11 |
| VIII. Bưu chính viễn thông | 08 | 100.07 | 100.06 | 100.00 | 100.07 | 100.00 |
| IX. Giáo dục | 09 | 100.02 | 100.10 | 100.48 | 101.69 | 100.28 |
| X. Văn hóa, giải trí và du lịch | 10 | 100.66 | 100.34 | 100.54 | 102.11 | 101.08 |
| XI. Hàng hóa và dịch vụ khác | 11 | 101.94 | 101.40 | 101.60 | 102.77 | 100.84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CHỈ SỐ GIÁ VÀNG | 1V | 105.27 | 105.22 | 104.96 | 105.47 | 105.26 |
| CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ | 2U | 103.11 | 103.07 | 103.09 | 103.19 | 102.20 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
Biểu 7
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG THÁNG 3 NĂM 2011
Tháng trước = 100
Đơn vị tính: %
|
| Mã số | Đà Nẵng | Khánh Hòa | Gia Lai | Vĩnh Long | Cần Thơ |
| CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG | C | 102.39 | 101.67 | 101.62 | 102.08 | 101.95 |
| I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống | 01 | 101.84 | 101.73 | 100.31 | 101.74 | 101.59 |
| 1. Lương thực | 011 | 102.41 | 108.29 | 101.94 | 101.92 | 100.83 |
| 2. Thực phẩm | 012 | 101.39 | 99.57 | 99.17 | 101.77 | 101.75 |
| 3. Ăn uống ngoài gia đình | 013 | 102.38 | 102.00 | 102.33 | 101.40 | 101.91 |
| II. Đồ uống và thuốc lá | 02 | 101.74 | 100.21 | 100.47 | 99.85 | 100.90 |
| III. May mặc, mũ nón, giầy dép | 03 | 102.21 | 100.88 | 100.02 | 103.02 | 101.93 |
| IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) | 04 | 104.37 | 102.96 | 106.31 | 103.80 | 101.98 |
| V. Thiết bị và đồ dùng gia đình | 05 | 101.94 | 100.82 | 100.59 | 103.13 | 100.82 |
| VI. Thuốc và dịch vụ y tế | 06 | 100.80 | 100.44 | 100.07 | 100.28 | 100.45 |
| VII. Giao thông | 07 | 107.10 | 105.36 | 106.27 | 105.47 | 107.24 |
| VIII. Bưu chính viễn thông | 08 | 100.61 | 100.00 | 100.00 | 100.00 | 100.44 |
| IX. Giáo dục | 09 | 100.99 | 100.00 | 100.04 | 100.16 | 100.57 |
| X. Văn hóa, giải trí và du lịch | 10 | 101.60 | 100.50 | 102.35 | 101.77 | 101.72 |
| XI. Hàng hóa và dịch vụ khác | 11 | 101.89 | 100.71 | 102.95 | 101.05 | 102.64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CHỈ SỐ GIÁ VÀNG | 1V | 105.07 | 105.33 | 105.39 | 105.45 | 104.28 |
| CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ | 2U | 102.73 | 103.05 | 100.67 | 105.82 | 101.39 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng.
Báo cáo 31/BC-TCTK về chỉ số giá tiêu dùng, giá vàng và đô la Mỹ tháng 3 năm 2011 do Tổng cục Thống kê ban hành
- Số hiệu: 31/BC-TCTK
- Loại văn bản: Văn bản khác
- Ngày ban hành: 24/03/2011
- Nơi ban hành: Tổng cục Thống kê
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/03/2011
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
