Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

HUYỆN ĐẦM DƠI, TỈNH CÀ MAU

Bản án số: 01/2023/KDTM-ST

Ngày 15 - 8 - 2023

V/v tranh chấp hợp đồng tín dụng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẦM DƠI, TỈNH CÀ MAU

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Trương Minh Thịnh

Các Hội thẩm nhân dân.

Ông Hồ Thanh Phong

Ông Nguyễn Văn Hiển

- Thư ký phiên tòa: Bà Phạm Cẩm Tú là Thư ký Toà án nhân dân huyện Đầm Dơi.

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Đầm Dơi tham gia phiên toà:

Ông Huỳnh Trung Hiếu - Kiểm sát viên.

Ngày 15 tháng 8 năm 2023, tại trụ sở Tòa án nhân dân huyện Đầm Dơi xét xử sơ thẩm công khai vụ án dân sự thụ lý số: 01/2023/TLST-KDTM ngày 27 tháng 4 năm 2023 về việc tranh chấp hợp đồng tín dụng theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số: 02/2023/QĐXXST-DS ngày 14 tháng 7 năm 2023 giữa các đương sự:

- Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần CT VN; địa chỉ trụ sở: Số 108 THĐ, quận HK, thành phố Hà Nội.

Người đại diện hợp pháp của ngân hàng: Ông Trần Minh B – Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật.

Người đại diện hợp pháp của ông Bình: Ông Huỳnh Tấn T – Phó Phòng tổng hợp Ngân hàng Thương mại Cổ phần CT VN – Chi nhánh Cà Mau là người đại diện theo ủy quyền (văn bản ủy quyền số 216/UQ-HĐQT-NHCT18 ngày 27/01/2022) (có mặt).

- Bị đơn: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên thủy sản GC; Địa chỉ trụ sở: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau.

Người đại diện hợp pháp của công ty: Anh Lê Văn C1 – Giám đốc là người đại diện theo pháp luật (vắng mặt).

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

  1. Anh Lê Văn C1, sinh năm 1985; cư trú tại: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  2. Ông Lê Tấn K, sinh năm 1961; cư trú tại: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  3. Bà Khưu Thị D, sinh năm 1960; cư trú tại: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  4. Chị Tống Thị Bảo D1, sinh năm 1990; cư trú tại: Số 66 NVX, phường AL, thị xã BH, tỉnh Đắk Lắk (vắng mặt).
  5. Bà Lê Thị Lệ E, sinh năm 1966; cư trú tại: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  6. Bà Phạm Thị T1, sinh năm 1961; cư trú tại: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  7. Bà Nguyễn Thị L, sinh năm 1969; cư trú tại: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  8. Ông Đặng Văn X, sinh năm 1963; cư trú tại: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  9. Bà Lê Thị N, sinh năm 1964; cư trú tại: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  10. Ông Huỳnh Văn R, sinh năm 1952; cư trú tại: Ấp NN, xã TP, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  11. Anh Nguyễn Văn T2; cư trú tại: Ấp BB 2, xã HT, thành phố CM, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).
  12. Bà Nguyễn Thị L1; cư trú tại: Ấp BB 2, xã HT, thành phố CM, tỉnh Cà Mau (vắng mặt).

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn trình bày: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên thủy sản GC (sau đây gọi là Công ty GC) vay vốn tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần CT VN - Chi nhánh Cà Mau (sau đây gọi là Ngân hàng CT) theo 04 Hợp đồng cho vay và 01 khoản nhận nợ bắt buộc thanh toán L/C, cụ thể như sau:

Hợp đồng cho vay hạn mức số 21.088.206/2021-HĐCVHM/NHCT860 - CT GC ngày 04/11/2021 và Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng cho vay hạn mức số 01-21.088.206/2021-HĐCV-SĐBS01/NHCT860 - CT GC ngày 28/01/2022; Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng cho vay hạn mức số 02-21.088.206/2021-HĐCV-SĐBS02/NHCT860 - CT GC ngày 02/03/2022; Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng cho vay hạn mức số 03-21.088.206/2021-HĐCV-SĐBS03/NHCT860 - CT GC ngày 03/03/2022, cụ thể:

Hạn mức cho vay: 70.000.000.000 VNĐ

Mục đích vay vốn: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh thủy sản.

Lãi suất cho vay:

Lãi suất cho vay trong hạn: Đối với USD là 6,2%/năm; Đối với VNĐ là 9%/năm;

Lãi suất cho vay quá hạn: Đối với USD là 9,3%/năm; Đối với VNĐ là 13,5%/năm.

Thời hạn duy trì Hợp đồng cho vay: 03/11/2022

Thời hạn cho vay: 04 tháng/giấy nhận nợ

Gốc trả vào trước hoặc ngay ngày đáo hạn (tối đa 04 tháng), lãi trả hàng tháng vào ngày 26.

Số tiền đã giải ngân: 2.272.000 USD và 18.000.000.000 VNĐ theo 15 Giấy nhận nợ (chi tiết kèm theo Đơn khởi kiện).

Số tiền đã trả: 102.981 USD

Số tiền còn nợ tính đến ngày 17/04/2023 là 2.279.574,18 USD và 19.311.752.416 VNĐ, gồm: Nợ gốc là 2.169.018,96 USD và 18.000.000.000 VNĐ, Nợ lãi là 110.555,22 USD và 1.311.752.416 VNĐ.

Hợp đồng cho vay dự án đầu tư số 20.067.011/2020-HĐCVDADT/NHCT860- CT TNHH MTV TS GC ngày 16/01/2020 và Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng cho vay dự án đầu tư số 20.067.011/2020-HĐCVDADT-SĐBS01/NHCT860- CT TNHH MTV TS GC ngày 17/07/2020, cụ thể:

Số tiền cam kết cho vay: 10.000.000.000 VNĐ

Mục đích vay vốn: Thanh toán các chi phí đầu tư hợp pháp của Dự án đầu tư xây dựng nhà làm việc: phục vụ kinh doanh sơ chế và bảo quản tôm nguyên liệu.

Lãi suất cho vay:

Lãi suất cho vay trong hạn: 12,5%/năm;

Lãi suất cho vay quá hạn: 18,75%/năm.

Thời hạn duy trì Hợp đồng cho vay: 17/01/2025

Thời hạn cho vay: 57 tháng

Gốc 03 tháng/lần vào ngày 26, lãi trả hàng tháng vào ngày 26.

Số tiền đã giải ngân: 10.000.000.000 VNĐ theo 03 Giấy nhận nợ (kèm theo Đơn khởi kiện).

Số tiền đã trả: 4.770.000.000 VNĐ

Số tiền còn nợ tính đến ngày 17/04/2023 là 5.613.812.599 VNĐ, gồm: Nợ gốc là 5.230.000.000 VNĐ, Nợ lãi là 383.812.599 VNĐ.

Hợp đồng cho vay dự án đầu tư số 21.088.118/ 2021-HĐCVDADT/NHCT860- CT GC ngày 17/06/2021, cụ thể:

Số tiền cam kết cho vay: 9.000.000.000 VNĐ.

Mục đích vay vốn: Thanh toán các chi phí đầu tư hợp pháp của Dự án đầu tư xây dựng nhà làm việc: phục vụ kinh doanh sơ chế và bảo quản tôm nguyên liệu (giai đoạn 1) mà Công ty GC đã ứng nguồn vốn chủ sở hữu để thanh toán.

Lãi suất cho vay:

Lãi suất cho vay trong hạn: 12,5%/năm;

Lãi suất cho vay quá hạn: 18,75%/năm.

Thời hạn duy trì Hợp đồng cho vay: 17/06/2026

Thời hạn cho vay: 60 tháng

Gốc 03 tháng/lần vào ngày 26, lãi trả hàng tháng vào ngày 26.

Số tiền đã giải ngân: 9.000.000.000 VNĐ theo 01 giấy nhận nợ (kèm theo đơn khởi kiện).

Số tiền đã trả: 2.250.000.000 VNĐ

Số tiền còn nợ tính đến ngày 17/04/2023 là 7.265.765.232 VNĐ, gồm: Nợ gốc là 6.750.000.000 VNĐ, nợ lãi là 515.765.232 VNĐ.

Hợp đồng cho vay dự án đầu tư số 21.088.123/ 2021-HĐCVDADT/NHCT860- CT GC ngày 21/06/2021 và văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng cho vay dự án đầu tư số 01-21.088.123/ 2021-HĐCVDADT-SĐBS01/NHCT860- CT GC ngày 27/08/2021.

Số tiền cam kết cho vay: 15.000.000.000 VNĐ

Mục đích vay vốn: Thanh toán các chi phí đầu tư hợp pháp của Dự án đầu tư xây dựng nhà làm việc: phục vụ kinh doanh sơ chế và bảo quản tôm nguyên liệu (giai đoạn 2) (bao gồm giải ngân nguồn vốn mà Công ty GC đã ứng vốn thuộc sở hữu).

Lãi suất cho vay:

Lãi suất cho vay trong hạn: 12,5%/năm;

Lãi suất cho vay quá hạn: 18,75%/năm.

Thời hạn duy trì Hợp đồng cho vay: 06/09/2027

Thời hạn cho vay: 74 tháng

Gốc 03 tháng/lần vào ngày 26, lãi trả hàng tháng vào ngày 26.

Số tiền đã giải ngân: 14.933.131.192 VNĐ theo 04 Giấy nhận nợ (kèm theo Đơn khởi kiện).

Số tiền đã trả: 1.292.000.000 VNĐ

Số tiền còn nợ tính đến ngày 17/04/2023 là 14.719.023.567 VNĐ, gồm: Nợ gốc là 13.641.131.192 VNĐ, nợ lãi là 1.077.892.375 VNĐ.

Nhận nợ bắt buộc thanh toán L/C số 0860IL2200083:

Lãi suất cho vay:

Lãi suất cho vay trong hạn: 9%/năm;

Lãi suất cho vay quá hạn: 13,5%/năm.

Số tiền đã giải ngân: 3.235.063.650 VNĐ theo hồ sơ hạch toán nhận nợ bắt buộc (kèm theo Đơn khởi kiện).

Số tiền đã trả: 0 VNĐ

Số tiển còn nợ tính đến ngày 17/04/2023 là 3.398.589.407 VNĐ, gồm: Nợ gốc là 3.235.063.650 VNĐ, Nợ lãi là 163.525.757 VNĐ.

Tính đến ngày 17/04/2023, tổng số tiền Công ty GC còn nợ Ngân hàng Thương mại cổ phần ct VN – Chi nhánh Cà Mau (tạm quy đổi theo tỷ giá 23.495 VNĐ/USD) là 103.867.538.580 VNĐ (2.279.574,18 USD và 50.308.943.221 VNĐ), gồm: Nợ gốc 97.817.295.307 VNĐ (2.169.018,96 USD và 46.856.194.842 VNĐ), Nợ lãi là 6.050.243.273 VNĐ (110.555,22 USD và 3.452.748.379 VNĐ).

Tính đến ngày 04/7/2023, tổng số tiền Công ty GC còn nợ Ngân hàng Thương mại cổ phần CT VN – Chi nhánh Cà Mau là 103.777.026.761VNĐ, nợ gốc 95.439.532.648đ, nợ lãi 8.337.494.113đ.

Hình thức bảo đảm nợ vay: Toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của Công ty GC nêu trên được bảo đảm bằng các tài sản theo các Hợp đồng thế chấp/cầm cố sau đây:

  1. Hợp đồng thế chấp số 21.088.087/2021/HĐBĐ/NHCT860 ngày 27/05/2021, Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng thế chấp số 01-21.088.087/2021/HĐBĐ/NHCT860 ngày 19/10/2021 ký giữa NHCT VN - Chi nhánh Cà Mau với Công ty GC: Tài sản thế chấp là:

Quyền sử dụng của Công ty GC đối với thửa đất sau:

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CK 253685 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Cà Mau cấp ngày 12/02/2018, ghi nhận góp vốn cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thủy sản GC ngày 28/04/2021.Địa chỉ thửa đất: Ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 440, tờ bản đồ số: 01; diện tích: 4.060,0 m² (Bằng chữ: Bốn nghìn không trăm sáu mươi phẩy không mét vuông). Mục đích sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (ghi nhận chuyển đổi mục đích ngày 28/04/2021). Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300,0 m²; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận quyền sử dụng đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 3.760,0 m².

Các tài sản gắn liền với thửa đất cho dù tài sản đó đang được Công ty GC sở hữu hay sẽ sở hữu trong tương lai và cho dù tài sản đó đang tồn tại hoặc sẽ hình thành trong tương lai. Tại thời điểm ký hợp đồng thế chấp/văn bản sửa đổi bổ sung, tài sản gắn liền với đất được ghi nhận trên Giấy tờ liên quan tới tài sản thế chấp là:

Nhà làm việc, khu kinh doanh các mặt hàng thuỷ sản được ghi nhận theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CX 804134 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Cà Mau cấp ngày 15/10/2021;

Công trình phụ trợ xây dựng trên đất.

Bao gồm các hạng mục sau:

STT Hạng mục công trình Diện tích xây dựng (m²) Diện tích sàn (m²) Hình thức sở hữu Cấp công trình
I Nhà làm việc, khu kinh doanh các mặt hàng thuỷ sản
1 Văn phòng làm việc 276,3 276,3 Sở hữu riêng Cấp 4
2 Nhà xưởng 835,0 835,0 Sở hữu riêng Cấp 4
3 Nhà ăn 267,4 267,4 Sở hữu riêng Cấp 4
4 Nhà kho 61,0 61,0 Sở hữu riêng Cấp 4
5 Nhà vệ sinh 20,3 20,3 Sở hữu riêng Cấp 4
6 Nhà bảo vệ 10,2 10,2 Sở hữu riêng Cấp 4
7 Kho lạnh 300 tấn 287,9 287,9 Sở hữu riêng Cấp 4
8 Xưởng 2 và Kho lạnh dự phòng 835,1 835,1 Sở hữu riêng Cấp 4
9 Xưởng 3 và thu mua nguyên liệu 175,0 175,0 Sở hữu riêng Cấp 4
10 Phòng quản lý chất lượng 33,3 33,3 Sở hữu riêng Cấp 4
11 Phòng giặt bảo hộ 80,4 80,4 Sở hữu riêng Cấp 4
II Công trình phụ trợ
1 Hồ xử lý nước thải 94,4 - - -
2 Hệ thống xử lý nước thải 300m³/ngày đêm - - - -
3 Hồ nước sạch 12,2 - - -
4 Nhà xe 136,3 - - -
5 Trạm điện (bao gồm hệ thống trạm điện 1000KVA) - - - -
6 Sân đường nội bộ 1.731,9 - - -
7 Bờ kè cầu tàu 350,0 - - -
8 Tường rào, cổng rào và bảng hiệu công ty 405,0 - - -
9 Đường nội bộ vào công ty 564,0 - - -
10 Cát san lấp - - - -
  1. Tài sản cầm cố là giấy chứng nhận quyền sở hữu trái phiếu do Ngân hàng Thương mại Cổ phần CT VN phát hành xác nhận quyền tài sản của Công ty GC, cụ thể như sau:
TT Mã Trái phiếu Số Giấy CNSHTP Số lượng Giá trị theo mệnh giá Kỳ hạn Ngày phát hành Ngày đáo hạn
1 CTG1929T2/01 5824 100 trái phiếu 10.000.000 VNĐ/Trái phiếu 10 năm 27/09/2019 27/09/2029
  1. Tài sản thế chấp là phương tiện giao thông vận tải với các thông tin, đặc điểm sau:
  • Xe ô tô con, nhãn hiệu HYUNDAI, BKS: 69A-017.24 theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 008639 do Phòng cảnh sát giao thông - Công an tỉnh Cà Mau cấp ngày 26/11/2017. Loại xe: Ô tô con; model: HYUNDAI Grand I-10; xuất xứ: Hàn Quốc; năm sản xuất: 2015; số khung: 41CAFM075812; số máy: G4LAEM527344; màu sơn: trắng; biển số: 69A-017.24 cấp ngày 26/11/2017 (đăng ký lần đầu ngày 13/02/2015).
  • Xe ô tô tải thùng kín, nhãn hiệu DOTHANH, BKS: 69C-028.27 theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 008630 do Phòng cảnh sát giao thông - Công an tỉnh Cà Mau cấp ngày 26/11/2017. Loại xe: ô tô tải thùng kín; model: Dothanh Mighty HD99-TK; xuất xứ: Hàn Quốc; năm sản xuất: 2016; số khung: 17BPGD001095; số máy: D4DBGJ626278; màu sơn: xanh; tải trọng: 6.050 kg; biển số: 69C-028.27 cấp ngày 26/11/2017 (đăng ký lần đầu ngày 19/07/2016).
  1. Tài sản thế chấp là phương tiện giao thông vận tải với các thông tin, đặc điểm sau:
  • Xe ô tô con, nhãn hiệu Toyota, biển kiểm soát: 69A-006.17 theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 011466 do Phòng cảnh sát giao thông - Công an tỉnh Cà Mau cấp ngày 06/11/2018. Loại xe: Ô tô con; nhãn hiệu: Toyota Invova J; xuất xứ: Nhật Bản; năm sản xuất: 2008; số khung: 41G689050832; số máy: 1TR6617872; màu sơn: Xám; biển số: 69A-006.17 cấp ngày 06/11/2018 (đăng ký lần đầu ngày 12/01/2009).
  • Xe ô tô tải, nhãn hiệu DOTHANH, biển kiểm soát: 69C-046.60 theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 69000044 do Công an huyện Đầm Dơi cấp ngày 20/06/2022; nhãn hiệu: Dothanh Mighty; xuất xứ: Hàn Quốc; năm sản xuất: 2016; số khung: RPPGD17BPGD001368; số máy: D4DBGJ625372; màu sơn: Xanh; số chổ ngồi: 03 chỗ.
  1. Tài sản thế chấp là máy móc thiết bị phục vụ sơ chế và bảo quản tôm nguyên liệu, cụ thể:
STT Tên máy móc thiết bị Số lượng
01

Container lạnh:

  • - Container lạnh 10feet & 40feet đã qua sử dụng
  • - Vật liệu làm ngoài vỏ: thép không rỉ
  • - Hệ thống lạnh: Thermoking sản xuất năm 2006
  • - Công suất: 7,5 Kw (10HP)
  • - Môi chất lạnh: R134a – R404a
  • - Nhiệt độ cài đặt: +30 độ C đến – 30 độ C
  • - Nhiệt độ vận hành: +25 độ C đến – 25 độ C
  • - Điện thế: 380V
04 Cái
A. Dây chuyền IQF lưới – 750kg/giờ 1
1. Nạp liệu IQF 750kg/giờ 1
2. Băng chuyền IQF lưới - 750kg/giờ 1
3. Máy mạ băng 1
4. Băng chuyền tái đông RF – 900kg/giờ 1
B. Hệ thống lạnh – máy nén 1
1. Máy nén trục vít Mycom 1
2. Cụm máy Piston – Bitzer 25Hp 1
3. Cụm máy Piston – Bitzer 15Hp 1
C. Hệ thống lạnh – kho lạnh và đá vảy 1
1. Hệ thống lạnh 1
2. Máy phân cỡ 1
3. Máy rửa nguyên liệu 1
4. Máy đá vảy 10T 1
5. Kho chứa đá vảy 1
6. Kho lạnh 300 tấn 1
  1. Tài sản thế chấp là toàn bộ các quyền đòi nợ luân chuyển của Công ty GC đối với các bên có nghĩa vụ thanh toán cho Công ty GC phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh của Công ty GC (các khoản phải thu này được hạch toán trong sổ sách kế toán của Công ty GC).
  2. Hàng hóa là tôm nguyên liệu, tôm thành phẩm, vật tư (bao bì, hóa chất,...) thuộc quyền sở hữu của Công ty GC bao gồm: hàng đang ở trong kho tọa lạc số 314, ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau; hàng đang đi trên đường; hàng hình thành trong tương lai.
  3. Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CR339771 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Cà Mau cấp ngày 10/07/2019, số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS00808; địa chỉ thửa đất: ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 1021; tờ bản đồ số: 1; diện tích: 500,6 m² (Năm trăm phẩy sáu mét vuông).
  4. Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CR339772 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Cà Mau cấp ngày 10/07/2019, số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS00809; địa chỉ thửa đất: ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 1022; tờ bản đồ số: 1; diện tích: 500m² (Năm trăm mét vuông).
  5. Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CR339773 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Cà Mau cấp ngày 10/07/2019, số vào sổ cấp cấp giấy chứng nhận: CS00810; địa chỉ thửa đất: ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 1023; tờ bản đồ số: 1; diện tích: 500,2m² (Năm trăm phẩy hai mét vuông).
  6. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CK 253686 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Cà Mau uỷ quyền cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Cà Mau cấp ngày 12/02/2018; địa chỉ thửa đất: ấp TC, xã TT, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 987; tờ bản đồ số: 1; diện tích: 658,0 m² (Bằng chữ: sáu trăm năm mươi tám phẩy không mét vuông).
  7. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CK253758 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Cà Mau cấp ngày 26/02/2018, số vào sổ cấp cấp giấy chứng nhận: CS02288; địa chỉ thửa đất: k 3, thị trấn ĐD, huyện ĐD, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 12; tờ bản đồ số: 22; diện tích: 475m² (Bốn trăm bảy mươi lăm mét vuông).

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CH696765 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Cà Mau cấp ngày 26/07/2017 (được Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai thành phố Cà Mau ghi nhận thay đổi chủ sở hữu ngày 08/02/2018), số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS00052; địa chỉ thửa đất: xã HT, Thành phố CM, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 119; tờ bản đồ số: 10; diện tích: 119,7m² (Một trăm mười chín phẩy bảy mét vuông).

  1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CB708859 do Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau cấp ngày 30/09/2015 (được Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai ghi nhận thay đổi chủ sở hữu ngày 28/02/2018), số vào số cấp cấp giấy chứng nhận: CH000049; địa chỉ thửa đất: xã HT, thành phố CM, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 322; tờ bản đồ số: 7; diện tích: 5.224,8 m² (Năm ngàn hai trăm hai mươi bốn phẩy tám mét vuông).
  2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DD 702521 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Cà Mau uỷ quyền cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Cà Mau cấp ngày 14/01/2022; địa chỉ thửa đất: Ấp HT, xã LTT, huyện CN, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 276; tờ bản đồ số: 13; diện tích: 906,9m² (Bằng chữ: chín trăm lẻ sáu phẩy chín mét vuông).
  3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DD 702522 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Cà Mau uỷ quyền cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Cà Mau cấp ngày 14/01/2022; địa chỉ thửa đất: Ấp HT, xã LTT, huyện CN, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 277; tờ bản đồ số: 13; diện tích: 1.838,8m² (Bằng chữ: một nghìn tám tăm ba mươi tám phẩy tám mét vuông).
  4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CV 672604 do Uỷ ban nhân dân huyện Phước Long cấp ngày 21/05/2020, ghi nhận chuyển nhượng cho ông Lê Văn C1 ngày 15/06/2020; địa chỉ thửa đất: Ấp 12, xã PTT B, huyện PL, tỉnh Bạc Liêu; thửa đất số: 445; tờ bản đồ số: 11; diện tích: 300,0 m² (Bằng chữ: ba trăm mét vuông).

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CV 672605 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu cấp ngày 20/05/2020, ghi nhận chuyển nhượng cho ông Lê Văn C1 ngày 15/06/2020; địa chỉ thửa đất: Ấp 12, xã PTT B, huyện PL, tỉnh Bạc Liêu; thửa đất số: 446; tờ bản đồ số: 11; dện tích: 2.146,9m² (Bằng chữ: hai nghìn một trăm bốn mươi sáu phẩy chín mét vuông).

  1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CX 368405 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Long An cấp ngày 06/07/2020, ghi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho ông Lê Văn C1 ngày 08/02/2022; địa chỉ thửa đất: Ấp 6, xã TT, huyện CĐ, tỉnh Long An; thửa đất số: 1016; tờ bản đồ số: 11; diện tích: 317 m² (Bằng chữ: ba trăm mười bảy mét vuông).

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CX 368406 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Long An cấp ngày 06/07/2020, ghi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho ông Lê Văn C1 ngày 08/02/2022; địa chỉ thửa đất: Ấp 6, xã TT, huyện CĐ, tỉnh Long An; thửa đất số: 1017; tờ bản đồ số: 11; diện tích: 315m² (Bằng chữ: ba trăm mười lăm mét vuông).

  1. Tài sản thế chấp là xe tải thùng kín hiệu JAC, biển số xe 69C-001.51, Số GCN đăng ký xe 000650 do Công an tỉnh Cà Mau cấp ngày 23/10/2014: loại phương tiện: tải thùng kín; nhãn hiệu: JAC; số loại: TRA1047K; số chỗ ngồi: 03; số khung: 42D4AB000148; số máy: A1-1A4015708; tải trọng: 2.800 kg; dung tích động cơ: 2771cm³; năm sản xuất: 2010; xuất xứ: Trung Quốc; màu sơn: Bạc.
  2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số C 085468, số vào sổ 20257, quyền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân huyện Đầm Dơi cấp ngày 06/02/1995; địa chỉ thửa đất toạ lạc ấp TC, xã TP (nay là xã TT), huyện ĐD, tỉnh Cà Mau; thửa đất số: 0119; tờ bản đồ số: 04; diện tích: 7.800m² (Bằng chữ: bảy ngàn tám trăm mét vuông).
  1. Về án phí dân sự sơ thẩm:
  1. Ngân hàng Thương mại Cổ phần CT VN không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm, hoàn trả lại cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần CT VN 105.934.000 đồng tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp theo biên lai số 0014060 ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đầm Dơi.
  2. Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên thủy sản GC phải chịu án phí dân sự sơ thẩm với số tiền là 216.379.000 đồng (hai trăm mười sáu triệu ba trăm bảy mươi chín ngàn đồng).
  1. Về chi phí tố tụng: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên thủy sản GC phải chịu chi phí xem xét tại chỗ là 3.000.000 đồng. Buộc Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên thủy sản GC có nghĩa vụ nộp số tiền 3.000.000 đồng tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đầm Dơi để hoàn trả cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần CT VN.
  1. Kể từ ngày Ngân hàng Thương mại Cổ phần CT VN có đơn yêu cầu thi hành án đối với khoản tiền chi phí tố tụng, nếu Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên thủy sản GC chậm thi hành khoản tiền nêu trên, thì hàng tháng Công ty GC còn phải chịu thêm khoản lãi suất chậm thi hành theo mức lãi suất chậm thực hiện nghĩa vụ được quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự tương ứng số tiền và thời gian chậm thi hành.
  1. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
  1. Về quyền kháng cáo: Các đương sự có quyền làm đơn kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án, đương sự vắng mặt tại phiên tòa hoặc không có mặt khi tuyên án mà có lý do chính đáng thì thời hạn kháng cáo tính từ ngày nhận được bản án hoặc bản án tống đạt hợp lệ.

Nơi nhận:

  • Đương sự;
  • Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau;
  • Viện kiểm sát nhân dân huyện Đầm Dơi;
  • Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đầm Dơi;
  • Lưu: VT, hồ sơ vụ án.

TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM

THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

(đã ký)

Trương Minh Thịnh

THÔNG TIN BẢN ÁN

Bản án số 01/2023/KDTM-ST ngày 15/08/2023 của TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẦM DƠI, TỈNH CÀ MAU về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Số bản án: 01/2023/KDTM-ST
  • Quan hệ pháp luật: tranh chấp hợp đồng tín dụng
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 15/08/2023
  • Loại vụ/việc: Kinh doanh thương mại
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẦM DƠI, TỈNH CÀ MAU
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Ngân hàng TMCP CT VN yêu cầu Công ty TNHH MTV thủy sản Giang Châu trả số tiền 108.379.326.662đ
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger