Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.004827.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.004258.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.003788.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - tỉnh Phú Yên
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.000339.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.003399.000.00.00.H18
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp phát triển và Nông thôn - tỉnh Điện Biên
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.001991.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
Mã thủ tục: 1.003542.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Mã thủ tục: 1.002353.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.001653.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.005461.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.001786.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.000774.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.002759.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp huyện, BHXH Tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
Mã thủ tục: 3.000198.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Lâm nghiệp - tỉnh Thanh Hóa, Chi cục Kiểm lâm
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.005097.000.00.00.H50
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Mã thủ tục: 2.000282.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.002099.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Luật sư
Mã thủ tục: 1.005018.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đăng kiểm
Mã thủ tục: 2.000361.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 2.001659.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Chi cục đường thủy nội địa, Sở Giao thông vận tải - tỉnh Phú Yên
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.004594.000.00.00.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.008455.000.00.00.H50
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch huyện
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.005398.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 2.002045.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 2.000051.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001853.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.002414.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.006241.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính
Lĩnh vực: Quản lý giá
Mã thủ tục: 2.000662.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.002327.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.008913.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 1.003010.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Thừa Thiên Huế, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.001305.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001834.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Tổ chức hành nghề công chứng
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.002820.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.001441.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.002192.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trạm Y tế xã, phường, thị trấn
Lĩnh vực: Dân số - Sức khoẻ sinh sản
Mã thủ tục: 2.001410.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
Lĩnh vực: Đăng ký, quản lý con dấu
Mã thủ tục: 1.004442.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện - Tỉnh Gia Lai
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 3.000205.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Thừa Thiên Huế, UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - Tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.000291.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện - Tỉnh Gia Lai
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001310.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001344.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Giám định tư pháp
Mã thủ tục: 2.000664.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Đắk Lắk
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 2.000665.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 2.000032.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Phòng, chống tệ nạn xã hội
Mã thủ tục: 1.004532.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.004923.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.008905.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trọng tài thương mại
Mã thủ tục: 3.000204.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Thừa Thiên Huế, UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - Tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Việc làm
