Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.000373.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Mã thủ tục: 1.010829.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000178.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm dịch vụ việc làm - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.005079.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa
Lĩnh vực: Giáo dục dân tộc
Mã thủ tục: 2.001793.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.002013.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hải Dương
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
Mã thủ tục: 1.004884.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.000489.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.005388.000.00.00.H04
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Bạc Liêu, Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện - Tỉnh Bạc Liêu
Lĩnh vực: Công chức, viên chức
Mã thủ tục: 1.008929.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Thừa phát lại
Mã thủ tục: 1.010830.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000331.000.00.00.H13
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Công nghiệp địa phương
Mã thủ tục: 1.005081.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục dân tộc
Mã thủ tục: 2.001395.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Bán đấu giá tài sản
Mã thủ tục: 2.001525.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.000924.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng Thi đua khen thưởng - Bộ Công Thương, Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương - Bộ Nội vụ, Vụ Thi đua - Khen thưởng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Vụ III) - Bộ Nội vụ, Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 2.000210.000.00.00.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 2.002005.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
Mã thủ tục: 1.002353.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.008927.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực: Thừa phát lại
Mã thủ tục: 1.010809.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.005084.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa
Lĩnh vực: Giáo dục dân tộc
Mã thủ tục: 1.004503.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 2.001659.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.004087.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.010810.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004991.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 1.001158.000.00.00.H13
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Công nghiệp nặng
Mã thủ tục: 1.004385.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 2.002083.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.004083.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 2.000744.000.00.00.H04
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã - Tỉnh Bạc Liêu
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001527.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
Mã thủ tục: 1.008926.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Thừa phát lại
Mã thủ tục: 1.010812.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004344.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.004999.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 2.001791.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 2.001052.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tư Pháp
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 2.000073.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 1.000167.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động Thương binh và Xã hội - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 2.002079.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.008925.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Thừa phát lại
Mã thủ tục: 1.010813.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004988.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 2.000484.000.00.00.H13
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Năng lượng
Mã thủ tục: 2.001426.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.000519.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
Lĩnh vực: Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
Mã thủ tục: 1.000684.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Chưa xác định
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.010814.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
