Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.004988.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 1.010830.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Thừa Thiên Huế, UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - Tỉnh Thừa Thiên Huế, UBND cấp xã, phường, thị trấn - Tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.003727.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.003073.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 1.004964.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.002556.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Giao thông vận tải, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.003880.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam, Chi cục Thủy lợi Quảng Nam
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 2.000568.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Giám định tư pháp
Mã thủ tục: 1.010829.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Thừa Thiên Huế, UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - Tỉnh Thừa Thiên Huế, UBND cấp xã, phường, thị trấn - Tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.002340.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Bảo hiểm xã hội cấp huyện
Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh lao động
Mã thủ tục: 1.001739.000.00.00.H11
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.002798.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Giao thông vận tải, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.003434.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.002150.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
Lĩnh vực: Dân số - Sức khoẻ sinh sản
Mã thủ tục: 2.001318.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Gia Lai
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 2.002016.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.003781.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.001721.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - tỉnh Bình Phước
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.003768.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.003064.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 2.000763.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục
Lĩnh vực: Thi, tuyển sinh
Mã thủ tục: 1.002805.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.002993.000.00.00.H04
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Bạc Liêu
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.003887.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy lợi Quảng Nam
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.010828.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.000662.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 1.004082.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.003327.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.005149.000.00.00.H17
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 1.002817.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.001993.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Gia Lai
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.003564.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
Lĩnh vực: Dân số - Sức khoẻ sinh sản
Mã thủ tục: 2.002017.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.010827.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004022.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.003143.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - tỉnh Bình Phước
Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
Mã thủ tục: 1.001608.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.000793.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 1.008682.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.005021.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.010826.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.002463.000.00.00.H11
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.002253.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.003695.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.004273.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.000990.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 1.000331.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
Lĩnh vực: Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
Mã thủ tục: 1.005024.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.011947
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.002018.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
