Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.002395.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan đại diện chủ sở hữu
Lĩnh vực: Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
Mã thủ tục: 1.001305.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.010804.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Tuyên Quang, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.001665.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.010747.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Phú Yên
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
Mã thủ tục: 1.006389.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 2.000046.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ
Mã thủ tục: 2.000881.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.001837.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.003243.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Văn hóa và Thông tin
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.010805.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Tuyên Quang, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000748.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tư Pháp
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.001793.000.00.00.H18
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp phát triển và Nông thôn - tỉnh Điện Biên
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.001028.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.000405.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 2.000602.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.001991.H20
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chủ quản
Lĩnh vực: Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
Mã thủ tục: 1.005070.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 2.002418.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa., Doanh nghiệp nhỏ và vừa và cơ quan
Lĩnh vực: Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
Mã thủ tục: 1.003275.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.010801.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Tuyên Quang
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000775.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.004345.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 2.000515.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Tỉnh Tuyên Quang
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 2.001678.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 1.003002.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.010828.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Tuyên Quang
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000335.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ sở trợ giúp xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.001008.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tư Pháp
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 1.001055.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.002551.H20
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chủ quản
Lĩnh vực: Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 2.000207.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương tỉnh Quảng Nam
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 1.001739.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000058.000.00.00.H11
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Bình Thuận
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.010788.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Tuyên Quang
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.003310.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.001688.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Sở Tư pháp - tỉnh Bình Phước
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 2.001157.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.005161.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 2.001795.000.00.00.H18
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp phát triển và Nông thôn - tỉnh Điện Biên
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 2.001636.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Bình Dương
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.003466.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Nghệ thuật biểu diễn
Mã thủ tục: 2.000778.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 2.000509.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.007765.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Phú Yên
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.000045.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm
Lĩnh vực: Kiểm lâm
Mã thủ tục: 1.010815.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Tỉnh Tuyên Quang
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000744.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000764.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
