Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.000065.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.001740.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 2.001261.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 2.002483.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục & Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 2.000622.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 2.002018.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.001552.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.002360.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.000530.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.001158.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Công nghiệp nặng
Mã thủ tục: 1.001865.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.002031.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Gia Lai
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 2.002481.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục & Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 2.001270.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 2.000765.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Mã thủ tục: 2.002167.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.000491.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 1.003800.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.002194.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.005218.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Tổ chức cán bộ
Mã thủ tục: 2.002480.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 2.001283.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 1.003240.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.001538.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.001022.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.004363.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh BR-VT, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật -tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 1.004979.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
Mã thủ tục: 2.001239.000.00.00.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Mã thủ tục: 2.000204.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Cao Bằng
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.002694.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y tế - tỉnh Long An
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.003950.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 2.002060.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.000553.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.004249.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Thừa Thiên Huế, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.005418.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 2.002029.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Gia Lai
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 2.000626.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Cao Bằng
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.010932
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Đà Nẵng
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.001664.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Kho bạc Nhà nước Việt Nam - Bộ tài chính
Lĩnh vực: Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Mã thủ tục: 1.001398.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.002412.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.001589.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.004859.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.003159.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.005205.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 1.004529.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 2.000746.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Mã thủ tục: 1.001604.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.000113.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh lao động
Mã thủ tục: 2.002127.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ sở trợ giúp xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
