Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.001523.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Y tế
Lĩnh vực: Tổ chức cán bộ
Mã thủ tục: 1.004884.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.000518.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 2.000829.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, Tổ chức hành nghề luật sư, Tổ chức tư vấn pháp luật
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.004622.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 2.002022.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 2.001832.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Mã thủ tục: 1.005741.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.000971.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.011816.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.002553.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Phát triển đô thị
Mã thủ tục: 2.001406.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 1.005121.000.00.00.H29
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
Mã thủ tục: 2.000587.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Sở Tư pháp, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.004884.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.002562.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Phát triển đô thị
Mã thủ tục: 1.000980.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.003362.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu chế xuất- Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu công nghệ cao
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 2.000030.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.000953.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.001032.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.011814.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.002569.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.002150.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Lĩnh vực: Dân số - Sức khoẻ sinh sản
Mã thủ tục: 1.001665.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 2.000976.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 2.001489.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tư Pháp
Lĩnh vực: Phổ biến giáo dục pháp luật
Mã thủ tục: 2.001067.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh An Giang
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 2.000286.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.002572.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
Mã thủ tục: 1.001675.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.001233.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 2.001619.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Đắk Lắk
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 2.000894.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Giám định tư pháp
Mã thủ tục: 1.000037.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Hạt kiểm lâm Huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.001108.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.011815.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.003564.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
Lĩnh vực: Dân số - Sức khoẻ sinh sản
Mã thủ tục: 1.002335.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện - Tỉnh Gia Lai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.001001.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đăng kiểm Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đăng kiểm
Mã thủ tục: 2.000150.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.002576.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Phát triển đô thị
Mã thủ tục: 2.001016.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 1.000990.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 1.000071.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.004873.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.005432.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.002580.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Các Sở quản lý chuyên ngành
Lĩnh vực: Phát triển đô thị
Mã thủ tục: 1.001696.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.011454.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Điện ảnh
