Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.001858.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.000630.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón
Mã thủ tục: 2.001343.000.00.00.H11
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 2.000586.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trọng tài thương mại
Mã thủ tục: 2.001248.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.002569.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.004492.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 2.000022.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 2.002014.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
Mã thủ tục: 1.001866.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011964
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải TP.Đà Nẵng
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 2.000520.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.004628.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Đắk Lắk
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.004496.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục dân tộc
Mã thủ tục: 1.011507.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.001069.000.00.00.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.001884.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.006345.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Sở Tài chính - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.004680.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.011470.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.001636.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.003717.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hải Dương
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.005361.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.004515.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Giáo dục mầm non
Mã thủ tục: 1.002701.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.001893.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.004913.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.005067.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.011508.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.002503.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 2.001837.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Giáo dục dân tộc
Mã thủ tục: 1.011471.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.000007.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.002918.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Các Sở quản lý chuyên ngành
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.001905.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.004918.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 2.001796.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.004605.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hải Dương
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.004545.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Giáo dục dân tộc
Mã thủ tục: 1.002693.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật
Mã thủ tục: 1.011506.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.001906.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Lĩnh vực: Dân số - Sức khoẻ sinh sản
Mã thủ tục: 1.004921.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.011471.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.001630.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 2.001842.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện
Lĩnh vực: Giáo dục tiểu học
Mã thủ tục: 1.006343.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.005283.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
Mã thủ tục: 1.001907.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.005070.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
