Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.011479.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 2.000829.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.006221.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Sở khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.009655.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 2.001611.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Vụ Lữ hành - Tổng cục Du lịch - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.011477.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.002662.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.000798.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.002526.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Phát triển đô thị
Mã thủ tục: 2.000197.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.002745.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động - TB&XH
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.009654.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.003017.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Phú Yên
Lĩnh vực: Điện ảnh
Mã thủ tục: 1.000036.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 2.000637.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.003011.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch tỉnh
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.002801.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.003893.000.00.00.H11
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Bình Thuận, Chi cục Thủy lợi - tỉnh Bình Thuận
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 2.000640.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.005176.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.009650.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.003618.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm Khuyến nông - Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - tỉnh An Giang
Lĩnh vực: Nông nghiệp
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 2.001947.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công an, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Công an Xã, Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Công an huyện, Công an Tỉnh
Lĩnh vực: Trẻ em
Mã thủ tục: 1.003141.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch huyện
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.004267.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 2.000559.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.001162.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ trưởng
Lĩnh vực: Giám định tư pháp
Mã thủ tục: 1.009649.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.004884.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.001633.000.00.00.H55
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Quản tài viên
Mã thủ tục: 1.002952.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.001647.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.003446.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.006930.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Các Sở quản lý chuyên ngành
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.001833.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
Mã thủ tục: 1.001488.000.00.00.H55
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Quản tài viên
Mã thủ tục: 1.001738.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
Mã thủ tục: 1.009647.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.003065.000.00.00.H26
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 2.001680.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.011503
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cục Hóa chất - Bộ Công Thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.005426.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính, Sở Tài chính - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.006949.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.000160.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.003787.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.001755.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
Mã thủ tục: 1.002804.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
