Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.002015.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.010728.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.011820.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.001109.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.002037.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.010729.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.011816.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.004884.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.002230.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011508.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.011815.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.004873.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.003866.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 1.011507.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.001322.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đăng kiểm Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đăng kiểm
Mã thủ tục: 1.004859.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.001884.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 6.000029
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Viễn thông và Internet
Mã thủ tục: 1.011506.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.004845.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.001866.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 6.000028
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Viễn thông và Internet
Mã thủ tục: 2.002312.000.00.00.H26
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Lĩnh vực: Hội nghị, hội thảo quốc tế
Mã thủ tục: 1.004837.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.001846.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 5.000013
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực: Công nghệ thông tin, điện tử
Mã thủ tục: 2.002314.000.00.00.H26
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Lĩnh vực: Hội nghị, hội thảo quốc tế
Mã thủ tục: 1.004688.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.001824.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011445.000.00.00.H17
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 2.002516.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.001257.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004859.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011444.000.00.00.H17
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.000080.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.004020.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.002759.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp huyện, BHXH Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
Mã thủ tục: 1.011443.000.00.00.H17
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.004827.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.000607.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm
Mã thủ tục: 1.001595.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011442.000.00.00.H17
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.000094.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.000535.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm
Mã thủ tục: 1.000854.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.009460.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.000110.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.000591.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm
Mã thủ tục: 1.000173.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 1.011814.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
