Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.001640.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.003490.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.010829.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010827.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.011477.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.005058.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.010826.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
Mã thủ tục: 2.002384.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 1.005126.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.010828.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010825.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.002380.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 1.004883.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.010824.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010820.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004681.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 2.002385.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 1.010819.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010817.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004685.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.010815.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.008377.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.010811.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010809.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004691.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.011507.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.010807.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010806.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.005123.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.011507.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.010805.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010803.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.005134.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.011506.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.004440.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000294.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.011471.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.004441.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000522.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011508.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.004443.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Giáo dục & Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 1.011507.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.002611.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011470.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
