Hệ thống pháp luật

Thủ tục hành chính

Mã thủ tục: 1.011976.000.00.00.H28 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Hòa Bình Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 6.000611 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Công nghệ thông tin, điện tử
Mã thủ tục: 6.000610 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Công nghệ thông tin, điện tử
Mã thủ tục: 6.000608 Cấp thực hiện: Cấp Huyện, Cấp Xã Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, phường, thị trấn - Tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Nông thôn mới
Mã thủ tục: 1.012074.000.00.00.H08 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ quan đại diện chủ sở hữu Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 6.000605 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.012075.000.00.00.H08 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Các cơ quan, tổ chức liên quan Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 6.000607 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Phòng Văn hóa và thông tin Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 6.000606 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 6.000604 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 6.000603 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.005377.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
Mã thủ tục: 6.000602 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 6.000600 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 6.000599 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.012074.000.00.00.H38 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ quan đại diện chủ sở hữu Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 6.000596 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 6.000593 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 6.000592 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 6.000591 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - Tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Nông thôn mới
Mã thủ tục: 1.009973.000.00.00.H02 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công thương Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.009978.000.00.00.H02 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu chế xuất- Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Ban quản lý khu kinh tế Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.009979.000.00.00.H02 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu chế xuất- Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Ban quản lý khu kinh tế Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.009990.000.00.00.H02 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Tổ chức xã hội - nghề nghiệp đã được công nhận Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011977.000.00.00.H02 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.012000.000.00.00.H51 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012004.000.00.00.H51 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012003.000.00.00.H51 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011999.000.00.00.H51 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012002.000.00.00.H51 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012001.000.00.00.H51 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012075.000.00.00.H18 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp phát triển và Nông thôn - tỉnh Điện Biên Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012074.000.00.00.H18 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp phát triển và Nông thôn - tỉnh Điện Biên Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 6.000601 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Đấu thầu
Mã thủ tục: 6.000598 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 6.000597 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.012075.000.00.00.H38 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Các cơ quan, tổ chức liên quan Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 6.000595 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 6.000594 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.009989.000.00.00.H02 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Tổ chức xã hội - nghề nghiệp đã được công nhận Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.012002.000.00.00.H11 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Bình Thuận Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011999.000.00.00.H11 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Bình Thuận Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012000.000.00.00.H11 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Bình Thuận Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012075.H21 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Các cơ quan, tổ chức liên quan Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011976.000.00.00.H02 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.012004.000.00.00.H11 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Bình Thuận Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012003.000.00.00.H11 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Bình Thuận Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012001.000.00.00.H11 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Bình Thuận Lĩnh vực: Trồng trọt
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger