Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.001082.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa Thể thao - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.006412.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa Thể thao - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.012082.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012084.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012085.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012081.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012082.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012080.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 6.000846
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Văn hóa và Thông tin - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 6.000845
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 6.000844
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 1.012223.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012222.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.001091.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, thể thao và du lịch - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.001082.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, thể thao và du lịch - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.006412.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, thể thao và du lịch - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.001091.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.001082.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.006412.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 6.000841
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số (Lĩnh vực TTHC nội bộ)
Mã thủ tục: 6.000837
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số (Lĩnh vực TTHC nội bộ)
Mã thủ tục: 1.012223.H04
Cấp thực hiện: Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012222.H04
Cấp thực hiện: Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 5.000365
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao
Lĩnh vực: Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số (Lĩnh vực TTHC nội bộ)
Mã thủ tục: 1.006412.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 3.000250.H63
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 6.000849
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã - tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.012085.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012084.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012081.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012080.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 6.000848
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Văn hóa và Thông tin - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 6.000847
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Văn hóa và Thông tin - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 1.012223.H48
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012222.H48
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 6.000843
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 6.000842
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 6.000840
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực: Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số (Lĩnh vực TTHC nội bộ)
Mã thủ tục: 6.000839
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực: Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số (Lĩnh vực TTHC nội bộ)
Mã thủ tục: 6.000838
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực: Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số (Lĩnh vực TTHC nội bộ)
Mã thủ tục: 5.000366
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao
Lĩnh vực: Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số (Lĩnh vực TTHC nội bộ)
Mã thủ tục: 1.002995.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Lĩnh vực: Tài chính y tế
Mã thủ tục: 1.003048.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Lĩnh vực: Tài chính y tế
Mã thủ tục: 2.001265.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
Lĩnh vực: Tài chính y tế
Mã thủ tục: 1.003034.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Lĩnh vực: Tài chính y tế
Mã thủ tục: 2.001252.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Lĩnh vực: Tài chính y tế
Mã thủ tục: 1.001091.H55
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.001082.H55
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.006412.H55
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 5.000364
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao
Lĩnh vực: Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số (Lĩnh vực TTHC nội bộ)
