người được bảo vệ
"người được bảo vệ" được hiểu như sau:
3. Người được bảo vệ là những người được quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này, được cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp bảo vệ phù hợp, theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo bí mật, an toàn, phòng ngừa và ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật có thể xảy ra đối với họ.
