Tóm tắt Quyết định 3125/QĐ-BKHCN năm 2026 đính chính Thông tư 01/2026/TT-BKHCN
Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành nhằm đính chính các lỗi kỹ thuật trong Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN. Đây là văn bản quan trọng giúp bảo đảm tính chính xác, thống nhất trong việc triển khai các quy định hướng dẫn Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính kèm theo. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các điều khoản của Quyết định này:
- Đính chính lỗi kỹ thuật tại Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN (Điều 1)
- Quyết định thực hiện đính chính các lỗi kỹ thuật phát sinh trong quá trình soạn thảo và ban hành Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN là văn bản hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.
- Các nội dung sửa đổi, đính chính chi tiết được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này nhằm bảo đảm tính chuẩn xác của văn bản quy phạm pháp luật khi áp dụng vào thực tiễn.
- Hiệu lực pháp lý của nội dung đính chính (Điều 2)
- Nội dung đính chính được ban hành theo Quyết định này là một bộ phận cấu thành, không thể tách rời của Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026.
- Khi áp dụng, tra cứu hoặc thực thi các quy định tại Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan bắt buộc phải đối chiếu và áp dụng đồng thời với các nội dung đã được đính chính tại Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành của Quyết định (Điều 3)
- Quyết định 3125/QĐ-BKHCN chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Việc có hiệu lực ngay lập tức giúp nhanh chóng khắc phục các sai sót kỹ thuật, tránh gây ra những hiểu lầm hoặc sai lệch trong quá trình thực thi pháp luật về viễn thông công ích.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 4)
- Quyết định quy định rõ ràng trách nhiệm thi hành đối với các cá nhân và đơn vị chủ chốt thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cũng như các cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
- Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
- Cục trưởng Cục Viễn thông.
- Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam.
- Các đơn vị, tổ chức và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
Tóm lại, Quyết định 3125/QĐ-BKHCN năm 2026 đóng vai trò hoàn thiện cơ sở pháp lý, đảm bảo tính chính xác tuyệt đối cho Thông tư 01/2026/TT-BKHCN, tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý và vận hành hiệu quả hoạt động viễn thông công ích cũng như cơ chế tài chính liên quan tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3125/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 15 tháng 07 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TƯ SỐ 01/2026/TT-BKHCN NGÀY 15 THÁNG 01 NĂM 2026 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 295/2025/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT VIỄN THÔNG VỀ HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VÀ CƠ CHẾ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 225/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính lỗi kỹ thuật tại Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Nội dung đính chính tại Quyết định này là một phần không tách rời của Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Viễn thông, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
ĐÍNH CHÍNH LỖI KỸ THUẬT TẠI THÔNG TƯ SỐ 01/2026/TT-BKHCN NGÀY 15/01/2026 CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 15/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
| STT | Điều, khoản/Mẫu biểu | Tiêu đề/cột | Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN | Thông tin đính chính |
| I | NỘI DUNG THÔNG TƯ | |||
| 1 | Điểm c khoản 4 Điều 4 |
| c) Dự toán đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập cho cả thời kỳ chương trình và được chia ra hằng năm, làm căn cứ thực hiện tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo quy định; | c) Dự toán đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập cho cả thời kỳ chương trình và được chia ra hằng năm, làm căn cứ để thương thảo, ký kết hợp đồng, thực hiện tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo quy định; |
| 2 | Điểm đ khoản 7 Điều 17 |
| đ) Văn bản đề xuất đối tượng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thực hiện chương trình theo Mẫu số 05; | đ) Văn bản đề xuất đối tượng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích và hỗ trợ thiết bị đầu cuối thực hiện chương trình theo Mẫu số 05; |
| II | BIỂU MẪU | |||
| 1 | Phụ lục chung | |||
| 1.1 | Phụ lục I | Tiêu đề | BIỂU MẪU HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP (theo phương thức đặt hàng) | BIỂU MẪU HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ) |
| 1.2 | Mẫu số 03 Phụ lục IV | Nơi nhận | Doanh nghiệp viễn thông | Doanh nghiệp viễn thông/Cơ quan được giao lập danh sách |
| 1.3 | Mẫu số 02 Phụ lục V | Tên gọi | Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ kinh phí sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập | Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập |
| 1.4 | Mẫu số 02a, 02b Phụ lục V | Nơi nhận | Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Ủy ban nhân dân xã (theo Điều 10) | Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Ủy ban nhân dân xã |
| 1.5 | Mẫu số 01 Phụ lục X | Nơi nhận | Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 1.6 | Phụ lục XI | Tiêu đề | BIỂU MẪU LẬP DỰ TOÁN | BIỂU MẪU LẬP KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN |
| II | Chi tiết mẫu biểu | |||
| 1.1 | Mẫu số 08 Phụ lục I | Tiêu đề | BIÊN BẢN NGHIỆM KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG | BIÊN BẢN NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG |
| 1.2 | Mẫu số 10 Phụ lục I | Nội dung văn bản | 1. Sự cần thiết thực hiện hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khác khu vực hải đảo, nhà giàn | 1. Sự cần thiết thực hiện hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại các khu vực hải đảo, nhà giàn |
| 1.3 | Mẫu số 01 Phụ lục IV | Hướng dẫn ghi biểu | Cột 1: Ghi số định danh cá nhận (đủ 12 chữ số) của chủ hộ nếu là hộ gia đình, ghi số định danh cá nhân của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên đơn vị nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình. | Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác. |
| 1.4 | Mẫu số 03 Phụ lục IV | Hướng dẫn ghi biểu | (2) Ghi tên doanh nghiệp đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập. (11) Chỉ ghi mục 10 nếu đối tượng nhận hỗ trợ là hộ gia đình và ghi rõ quan hệ với chủ hộ (là Chủ hộ/thành viên…có tên trong giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ chính sách) trong trường hợp người đứng tên chủ thuê bao không phải là chủ hộ hoặc ghi chức vụ nếu là người đại diện đơn vị. | (2) Ghi tên doanh nghiệp đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập/cơ quan được giao lập danh sách. (11) Chỉ ghi mục 11 nếu đối tượng nhận hỗ trợ là hộ gia đình và ghi rõ quan hệ với chủ hộ (là Chủ hộ/thành viên…có tên trong giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ chính sách) trong trường hợp người đứng tên chủ thuê bao không phải là chủ hộ hoặc ghi chức vụ nếu là người đại diện đơn vị. |
| 1.5 | Mẫu số 04a Phụ lục IV | Hướng dẫn ghi biểu | Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông lập danh sách các đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để thực hiện điều chỉnh giảm danh sách đối tượng đã được xác nhận; ghi lý do theo hướng dẫn tại cột (9) dưới đây. | Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được giao lập danh sách lập danh sách các đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để thực hiện điều chỉnh giảm danh sách đối tượng đã được xác nhận; ghi lý do theo hướng dẫn tại cột (9) dưới đây. |
| 1.6 | Mẫu số 01 Phụ lục VIII | Hướng dẫn ghi biểu | (6) Ghi tên doanh nghiệp mà đối tượng đang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự kiến đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối (đối với trường hợp chưa nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập). (6) Ghi tên doanh nghiệp mà đối tượng đang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự kiến đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối. | (6) Ghi tên doanh nghiệp mà đối tượng đang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự kiến đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối (đối với trường hợp chưa nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập). |
| 1.7 | Biểu số 01 Mẫu số 04 Phụ lục XI | Hướng dẫn ghi biểu | Hướng dẫn cách ghi biểu: Biểu này được tổng hợp từ các bảng kê các hạng mục công trình viễn thông đã được đầu tư phát triển và duy trì để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích của các địa bàn, khu vực tại mục I, II, III, IV Biểu 02 - Cột (5), cột (11): Ghi tổng chi phí khấu hao các hạng mục công trình viễn thông triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai tại mục I Biểu 02; - Cột (6), cột (12): Ghi tổng chi phí duy trì các hạng mục công trình viễn thông dự kiến triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai tại mục II Biểu 02; - Cột (7), cột (13): Ghi tổng chi phí thuê các hạng mục công trình viễn thông và chi phí thuê khác của địa bàn, khu vực trong năm được kê khai tại mục III Biểu 02 (nếu có); - Cột (8), cột (14): Ghi tổng chi phí khác của các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai tại mục IV Biểu 02 (nếu có); | Hướng dẫn cách ghi biểu: - Cột (5), cột (11): Ghi tổng chi phí khấu hao các hạng mục công trình viễn thông triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm; - Cột (6), cột (12): Ghi tổng chi phí duy trì các hạng mục công trình viễn thông dự kiến triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm; - Cột (7), cột (13): Ghi tổng chi phí thuê các hạng mục công trình viễn thông và chi phí thuê khác của địa bàn, khu vực trong năm; - Cột (8), cột (14): Ghi tổng chi phí khác của các địa bàn, khu vực trong năm; |
Quyết định 3125/QĐ-BKHCN năm 2026 đính chính Thông tư 01/2026/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 295/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: 3125/QĐ-BKHCN
- Loại văn bản:
- Ngày ban hành: 15/07/2026
- Nơi ban hành:
- Người ký:
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
