Tóm tắt Quyết định 1580/QĐ-BGDĐT năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Quyết định 1580/QĐ-BGDĐT năm 2026 là văn bản pháp lý quan trọng của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm cải cách, chuẩn hóa và tối ưu hóa hệ thống thủ tục hành chính nội bộ. Văn bản này công bố chi tiết các thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, các thủ tục được sửa đổi, bổ sung, thay thế, cũng như các thủ tục bị bãi bỏ thuộc phạm vi và chức năng quản lý của Bộ.
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Quyết định này danh mục đầy đủ các thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ, bao gồm:
- Các thủ tục hành chính nội bộ mới được xây dựng và ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý thực tế.
- Các thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế để phù hợp với các quy định pháp luật mới và nâng cao hiệu quả giải quyết công việc.
- Các thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ do không còn phù hợp với thực tiễn hoặc đã được tích hợp vào các quy trình khác.
2. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp về chính sách nhà giáo
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Tuy nhiên, để bảo đảm quyền lợi chính đáng cho đội ngũ nhà giáo và tính liên tục của các đề án thăng hạng đã được phê duyệt, Bộ Giáo dục và Đào tạo đưa ra quy định chuyển tiếp đặc biệt:
- Đối với các thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo bị bãi bỏ theo Quyết định này: Vẫn tiếp tục được áp dụng và có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
- Điều kiện áp dụng: Quy định chuyển tiếp này chỉ áp dụng đối với các trường hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp nhà giáo theo đề án, kế hoạch xét thăng hạng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 30 tháng 6 năm 2026.
3. Bãi bỏ các quy định tại các văn bản trước đây
Quyết định này chính thức bãi bỏ các nội dung liên quan đến thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố tại ba Quyết định trước đó của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm:
- Quyết định số 1302/QĐ-BGDĐT ngày 03/5/2024 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
- Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14/10/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa.
- Quyết định số 3571/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
4. Trách nhiệm thi hành quyết định
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành Quyết định này được giao cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thủ trưởng các đơn vị có liên quan trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1580/QĐ-BGDĐT | Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo bị bãi bỏ tại quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 đối với các trường hợp xét thăng hạng theo đề án, kế hoạch xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp nhà giáo đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 30 tháng 6 năm 2026.
2. Bãi bỏ các nội dung liên quan đến thủ tục hành chính nội bộ tại Quyết định này đã được công bố tại các Quyết định:
- Quyết định số 1302/QĐ-BGDĐT ngày 03/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3571/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BGDĐT ngày tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
| STT | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| Thủ tục hành chính nội bộ cấp trung ương | ||||
| I. Lĩnh vực thi đua, khen thưởng | ||||
| 1 | Xét tặng danh hiệu “Nhà giáo nhân dân” | Nghị định số 35/2024/NĐCP ngày 02 tháng 4 năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025. | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | Xét tặng danh hiệu “Nhà giáo ưu tú” | Nghị định số 35/2024/NĐCP ngày 02 tháng 4 năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025. | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | Xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp Bộ”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở” | Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | Đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng | Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| II. Lĩnh vực giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | ||||
| 1 | Cử đoàn ra công tác ngắn hạn tại nước ngoài | Thông tư số 25/2025/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 11 năm 2025. | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| STT | Tên thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||||
| I. Lĩnh vực thi đua, khen thưởng | ||||
| 1 | Công nhận danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo” | Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | Xét tặng “Bằng khen” của Bộ Giáo dục và Đào tạo | Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục” | Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | Công nhận danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” | Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| II. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên | ||||
| 1 | Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh | Thông tư 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023; Thông tư 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025. Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025 | Giáo dục thường xuyên | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh | ||||
| I. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên | ||||
| 1 | Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã | Thông tư 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023; Thông tư 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025. Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025 | Giáo dục thường xuyên | UBND cấp tỉnh |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC THAY THẾ
| STT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2) | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| I. Lĩnh vự thi đua, khen thưởng | |||||
| 1 | Công nhận danh hiệu “Lao động tiên tiến” đối với cá nhân của các đơn vị thuộc Bộ | Công nhận danh hiệu “Lao động tiên tiến” thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo và Đào tạo và người đứng đầu các các đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ. | Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | Công nhận danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” cho các đơn vị thuộc Bộ | Công nhận danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” | Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT | Thi đua, khen thưởng | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | Xét tặng “Giấy khen của thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân” thuộc Bộ | Xét tặng “Giấy khen” của người đứng đầu các đơn vị có tư cách pháp nhân | Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT | Thi đua, khen thưởng | Đơn vị có tư cách pháp nhân” thuộc Bộ |
| II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp | |||||
| 1 | Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo | Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo | Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026. | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo | Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026. | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
| STT | Tên thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2) | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
|
| Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| I. Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo | |||||
| 1 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 2 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 3 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 4 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 5 | Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 6 | Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 7 | Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 8 | Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 9 | Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 10 | Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 11 | Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 12 | Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp | |||||
| 1 | Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 2 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 3 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026. | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 4 | Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026. | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 5 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026. | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 6 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 | Giáo dục nghề nghiệp | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| III. Lĩnh vực giáo dục đại học | |||||
| 1 | Công nhận Hiệu trưởng trường đại học công lập | Nghị định số 91/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục đại học | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 2 | Thành lập, công nhận hội đồng trường, hội đồng đại học; bãi nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường, hội đồng đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập | Nghị định số 91/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục đại học | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| IV. Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
| ||||
| 1 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp | Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018; Thông tư số 04/2020/TT-BGDĐT ngày 18/3/2020; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 | Đào tạo với nước ngoài | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| I. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp | |||||
| 2 | Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | UBND cấp tỉnh |
|
| 3 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | UBND cấp tỉnh |
|
| 4 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 | Giáo dục nghề nghiệp | UBND cấp tỉnh |
|
| 5 | Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021; Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 | Giáo dục nghề nghiệp | UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
|
| 6 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
| 7 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập | Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
|
| II. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
| ||||
| 1 | Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại | Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày
| Giáo dục thường xuyên | UBND cấp tỉnh |
|
| 2 | Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại | Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày | Giáo dục thường xuyên | UBND cấp tỉnh |
|
| III. Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giào | |||||
| 1 | Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 2 | Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 3 | Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 4 | Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 5 | Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 6 | Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 7 | Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 8 | Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 9 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 10 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 11 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| 12 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND cấp tỉnh | |
| IV. Lĩnh vực diáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | |||||
| 1 | Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 | Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
| 2 | Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 | Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
| Thủ tục hành chính cấp xã | |||||
| I. Lĩnh vực diáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | |||||
| 1 | Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 | Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Ủy ban nhân dân cấp xã | |
| 2 | Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 | Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Ủy ban nhân dân cấp xã | |
____________________
Ghi chú: Những nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế được in nghiêng trong nội dung quyết định.
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Quyết định 1580/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Số hiệu: 1580/QĐ-BGDĐT
- Loại văn bản:
- Ngày ban hành: 11/06/2026
- Nơi ban hành:
- Người ký:
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

