Trong quá trình vận hành, việc thay đổi hoặc bổ sung thông tin địa điểm kinh doanh là nhu cầu tất yếu của nhiều doanh nghiệp. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng nắm rõ quy trình và cách thức kê khai hồ sơ sao cho chuẩn xác, tránh bị trả lại hồ sơ gây mất thời gian. Đặc biệt, với sự ra đời của Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ tháng 10/2018, các quy định về đăng ký doanh nghiệp đã có những điều chỉnh quan trọng mà chủ doanh nghiệp cần lưu ý.
Căn cứ pháp lý điều chỉnh thủ tục cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh
Tại thời điểm cuối năm 2018, các hoạt động đăng ký và cập nhật thông tin doanh nghiệp được điều chỉnh bởi hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chặt chẽ, bao gồm:
- Luật Doanh nghiệp 2014: Văn bản gốc quy định về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp trong việc đăng ký hoạt động.
- Luật Đầu tư 2014: Áp dụng đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư.
- Nghị định 78/2015/NĐ-CP và văn bản sửa đổi là Nghị định 108/2018/NĐ-CP: Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục và mẫu biểu đăng ký.
- Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT: Hướng dẫn về các mẫu biểu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp.
Hướng dẫn chi tiết cách kê khai Giấy đề nghị cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu Giấy đề nghị này được sử dụng khi doanh nghiệp muốn bổ sung hoặc cập nhật các thông tin như tên, địa chỉ, ngành nghề kinh doanh hoặc người đứng đầu địa điểm kinh doanh. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết từng mục:
1. Thông tin định danh doanh nghiệp
Doanh nghiệp cần điền chính xác Tên doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa), Mã số doanh nghiệp hoặc Mã số thuế. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư mà chưa có mã số doanh nghiệp thì kê khai số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cũ.
2. Thông tin về địa điểm kinh doanh cần cập nhật
Đây là phần quan trọng nhất của hồ sơ. Bạn cần liệt kê rõ:
- Tên địa điểm kinh doanh: Phải bao gồm tên doanh nghiệp kèm theo cụm từ "Địa điểm kinh doanh".
- Địa chỉ: Ghi chi tiết từ số nhà đến cấp tỉnh/thành phố. Lưu ý địa chỉ phải rõ ràng, không nằm trong khu vực quy hoạch hoặc cấm kinh doanh.
- Ngành, nghề kinh doanh: Phải ghi tên và mã ngành cấp 4 theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Theo quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư 2014, doanh nghiệp không được kinh doanh các ngành nghề bị cấm.
3. Thông tin người đứng đầu địa điểm kinh doanh
Cần cung cấp đầy đủ họ tên, ngày sinh, số CMND/CCCD hoặc hộ chiếu còn hiệu lực. Lưu ý phần Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và Chỗ ở hiện tại cần ghi chính xác theo giấy tờ tùy thân.
4. Thông tin đăng ký thuế
Doanh nghiệp cần xác định hình thức hạch toán (độc lập hay phụ thuộc) và các chỉ tiêu về thuế khác như địa chỉ nhận thông báo thuế, tài khoản ngân hàng... Điều này giúp cơ quan thuế quản lý hiệu quả hoạt động của địa điểm kinh doanh.
Quy trình nộp hồ sơ tại Phòng Đăng ký kinh doanh
Sau khi hoàn thiện Giấy đề nghị, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký tên và đóng dấu. Hồ sơ được nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt địa điểm kinh doanh hoặc nộp qua mạng điện tử trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Theo Điều 32 Nghị định 78/2015/NĐ-CP, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký sẽ thực hiện cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia.
"Doanh nghiệp có trách nhiệm thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có thay đổi."
Lời khuyên từ chuyên gia
Việc cập nhật thông tin kịp thời không chỉ giúp doanh nghiệp tuân thủ đúng quy định pháp luật mà còn tạo thuận lợi trong các giao dịch dân sự và kiểm tra chuyên ngành. Hãy đảm bảo mọi thông tin kê khai là trung thực và chính xác để tránh các rủi ro pháp lý không đáng có.
Mẫu Giấy đề nghị tham khảo (Bối cảnh 2018)
(Tên doanh nghiệp) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: ………….. | ……, ngày…… tháng…… năm …… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với địa điểm kinh doanh
của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….. …………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): .....................................................................................
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin về địa điểm kinh doanh:
1. Tên địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):………........................................................
Tên chi nhánh viết tắt (nếu có): ...................................................................................................
2. Mã số địa điểm kinh doanh/ Mã số thuế: ........................
3. Địa chỉ địa điểm kinh doanh:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ....................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ..........................................................................................................................
Điện thoại: ........................................................................... Fax: ...............................................
Email: .................................................................................. Website: ........................................
4. Ngành, nghề kinh doanh: (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam)
STT | Tên ngành | Mã ngành |
5. Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:
Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ......................................... Giới tính: ................
Sinh ngày: ..................... /....... /....... Dân tộc: .......................... Quốc tịch: ...............................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: ............................................................................
Ngày cấp: ......................... /....... /....... Nơi cấp: ..........................................................................
6. Thông tin đăng ký thuế:
STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
1 | Địa chỉ nhận thông báo thuế: …………………………………… |
2 | Hình thức hạch toán: Hạch toán độc lập ☐ Hạch toán phụ thuộc ☐ |
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký và ghi rõ họ tên) |