Tin tức Hệ thống pháp luật Việt Nam

Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa mới nhất 2019 dành cho Công ty cổ phần

05/06/2019
Hướng dẫn chi tiết cách soạn thảo mẫu hợp đồng gia công hàng hóa chuẩn pháp lý năm 2019. Bài viết cung cấp mẫu hợp đồng đầy đủ các điều khoản về nguyên liệu, chất lượng và trách nhiệm các bên theo Bộ luật Dân sự 2015.

Trong hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, đặc biệt là các công ty cổ phần quy mô lớn, việc tối ưu hóa quy trình sản xuất thông qua hợp đồng gia công là một chiến lược phổ biến. Tuy nhiên, để đảm bảo quyền lợi tối đa và tránh các tranh chấp phát sinh, việc soạn thảo một bản hợp đồng chặt chẽ, tuân thủ đúng quy định của Bộ luật dân sự 2015Luật Thương mại 2005 là điều vô cùng cần thiết.

Hoạt động sản xuất gia công hàng hóa tại các nhà máy hiện đại (ảnh minh họa)

Bản chất pháp lý của hợp đồng gia công hàng hóa

Theo quy định tại Điều 542 Bộ luật dân sự 2015, hợp đồng gia công là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên nhận gia công thực hiện công việc để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu của bên đặt gia công, bên đặt gia công nhận sản phẩm và trả tiền công.

Đối với các giao dịch mang tính chất thương mại giữa các thương nhân, Điều 178 Luật Thương mại 2005 cũng nhấn mạnh rằng bên nhận gia công có thể sử dụng một phần hoặc toàn bộ nguyên liệu, vật liệu của bên đặt gia công để thực hiện công việc.

Mẫu hợp đồng gia công hàng hóa chi tiết

Dưới đây là mẫu hợp đồng gia công hàng hóa được cập nhật theo bối cảnh pháp luật năm 2019, phù hợp cho các công ty cổ phần áp dụng:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG GIA CÔNG HÀNG HÓA Số: ……/HĐGC

Hôm nay, ngày........ tháng........ năm 2019, tại..................................... chúng tôi gồm:

BÊN A (Bên đặt gia công): - Tên doanh nghiệp: ........................................................................................................................ - Mã số thuế: ................................................................................................................................. - Địa chỉ trụ sở: ............................................................................................................................. - Đại diện là Ông (bà):......................... Chức vụ: ..............................................................................

BÊN B (Bên nhận gia công): - Tên doanh nghiệp: ........................................................................................................................ - Mã số thuế: ................................................................................................................................. - Địa chỉ trụ sở: ............................................................................................................................. - Đại diện là Ông (bà):......................... Chức vụ: ..............................................................................

Hai bên thống nhất thỏa thuận ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:

Điều 1: Đối tượng và nội dung gia công

1.1. Bên A đặt Bên B gia công sản phẩm: ......................................................................................... 1.2. Quy cách, phẩm chất sản phẩm: (Chi tiết theo phụ lục đính kèm). 1.3. Số lượng sản phẩm: .................................................................................................................

Điều 2: Nguyên vật liệu và máy móc thiết bị

2.1. Nguyên vật liệu chính do Bên A cung cấp: ................................................................................. 2.2. Phụ liệu và vật tư tiêu hao do Bên B tự túc: ............................................................................... 2.3. Trách nhiệm bảo quản: Bên B có trách nhiệm bảo quản nguyên vật liệu do Bên A giao. Nếu xảy ra hư hỏng, mất mát, Bên B phải bồi thường theo giá thị trường tại thời điểm phát sinh.

Điều 3: Thời hạn và địa điểm giao nhận

3.1. Thời hạn giao hàng: Từ ngày .../.../2019 đến ngày .../.../2019. 3.2. Địa điểm giao nhận: .................................................................................................................

Điều 4: Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán

4.1. Đơn giá gia công: .................................................................................................................... 4.2. Tổng giá trị tạm tính: ............................................................................................................... 4.3. Phương thức thanh toán: Chuyển khoản vào tài khoản của Bên B.

Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của các bên

Các bên cam kết thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ theo quy định từ Điều 544 đến Điều 548 Bộ luật dân sự 2015.

Điều 6: Giải quyết tranh chấp

Mọi tranh chấp phát sinh sẽ được ưu tiên giải quyết thông qua thương lượng. Trường hợp không đạt được thỏa thuận, tranh chấp sẽ được đưa ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết.

Hợp đồng được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)
Việc ký kết hợp đồng cần được thực hiện cẩn trọng trên cơ sở pháp lý vững chắc (ảnh minh họa)

Những lưu ý quan trọng khi soạn thảo hợp đồng gia công

Khi thực hiện gia công hàng hóa trong bối cảnh năm 2019, các doanh nghiệp cần đặc biệt lưu ý các vấn đề sau:

  • Kiểm soát chất lượng: Cần quy định rõ tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình kiểm tra sản phẩm. Theo khoản 2 Điều 544 Bộ luật dân sự 2015, bên đặt gia công có quyền kiểm tra việc thực hiện gia công tại cơ sở của bên nhận gia công.
  • Xử lý phế liệu: Hợp đồng nên quy định rõ phế liệu sau quá trình gia công thuộc về bên nào để tránh tranh chấp về tài sản.
  • Bảo mật thông tin: Đối với các sản phẩm có tính độc quyền hoặc bí mật công nghệ, điều khoản bảo mật là bắt buộc để bảo vệ lợi ích của bên đặt gia công.
  • Trách nhiệm bồi thường: Cần cụ thể hóa mức phạt vi phạm và trách nhiệm bồi thường thiệt hại khi một trong hai bên không thực hiện đúng nghĩa vụ.

Việc sử dụng mẫu hợp đồng gia công hàng hóa chuẩn không chỉ giúp doanh nghiệp tuân thủ pháp luật mà còn tạo dựng niềm tin và sự chuyên nghiệp trong quan hệ đối tác kinh doanh.